Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:47:00 đến ngày 2022-06-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,743,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy hoặc điện lực, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Môi trường Minh Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa cơ sở xã Nhật Tựu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Catalog của hàng hóa chào thầu (không bao gồm vật tư phụ phục vụ lắp đặt). - Báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tựu – Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Bảng – Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nhật Tựu – Địa chỉ: Xã Nhật Tựu, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Bảng – Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống ánh sáng sân khấu | |||
| 1 | Lắp đặt bàn điều khiển ánh sáng DMX | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu DMX | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn par led | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Dây tín hiệu phi 6.8mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 6 | Jack canon | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 30 | chiếc |
| 7 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 30 | 1 giắc cắm |
| 8 | Hiệu chỉnh hệ thống ánh sáng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| B | Màn hình hội trường | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 0,1276 | tấn |
| 2 | Mạ kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 127,62 | kg |
| 3 | Ke góc | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 4 | Nở thép M10x100 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp dựng kết cấu khung | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 18,432 | m2 |
| 6 | Ốp Aluminium hoàn thiện | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt nguồn 5V60A | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt card thu tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 27 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt card phát tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt module LED P4 , 160x320mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 360 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn sang card tín hiệu 1x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 1x2.5mm2 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 20 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 15 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt máy quay phim | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Switcher | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ ghi HD | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt bộ chia HDMI | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cáp HDMI | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | sợi |
| 21 | Lắp đặt màn hình hiển thị hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt bộ capture tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Cài đặt phần mềm trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Thanh nguồn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 4 | thanh |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| C | Thiết bị thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Bulong móng M14x400 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 400 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thiết bị tới các thôn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 4 | gói |
| 5 | Lắp đặt thiết bị | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 70 | thiết bị |
| D | HỆ THỐNG ÁNH SÁNG SÂN KHẤU | |||
| 1 | Bàn điều khiển ánh sáng DMX | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ chia tín hiệu DMX | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Đèn par led 54x3W Đổi màu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 4 | Đèn par led 54x3W ánh sáng trắng ấm (Vàng nắng) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 12 | Chiếc |
| 5 | Máy khói 3000W | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Nước khói thơm, can 5 lít | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Can |
| 7 | Hệ khung treo đèn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG CAMERA VÀ THIẾT BỊ TRÌNH CHIẾU CHO MÀN HÌNH | |||
| 1 | Máy quay phim | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Chân máy | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bộ pin sạc | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Túi đựng chân | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thẻ nhớ ghi cho Camera | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Túi đựng máy quay | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Switcher dành cho live stream | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ghi HD chuyên nghiệp | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thẻ nhớ ghi lưu trữ | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tủ Rack di động | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ Chia HDMI 1-4 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cáp HDMI (2m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 6 | sợi |
| 13 | Cáp HDMI (10m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | sợi |
| 14 | Cáp HDMI (20m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 15 | Cáp HDMI (30m) | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | sợi |
| 16 | Màn hình hiển thị hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | Bộ capture tín hiệu Video HDMI/SDI Livestream USB 3.0 | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Máy tính xách tay trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Phần mềm trình chiếu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Phần mềm trình chiếu hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Phần mềm |
| F | MÀN HÌNH LED HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Màn hình LED cố định trong nhà P4 3200x5760mm | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 18,4 | m2 |
| 2 | Card thu tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 27 | chiếc |
| 3 | Nguồn CL mỏng cao cấp 5V-60A | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 45 | chiếc |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Card phát tín hiệu | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| G | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN KHU | |||
| 1 | Tivi 55inch | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 4 | chiếc |
| H | THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thiết bị tập xà kép | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 2 | Máy trượt tuyết | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 3 | Máy tập đa năng tay vai eo | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Máy tập tay vai | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 5 | Máy tập lắc eo | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Máy tập lắp hông đôi | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Máy tập đi bộ trên không đơn | Theo mô tả tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát thi công lắp đặt | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, điện, điện tử; Điện tử viễn thông; công nghệ thông tin. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc giám sát kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên nghành phòng cháy chữa cháy hoặc điện lực, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử; Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Danh sách công nhân kèm theo hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét như lĩnh vực điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi