Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp phần đường và cống ngang đường, cống dọc (đoạn từ cầu Bản Đồng đến chợ Cái Ngang)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây lắp phần đường và cống ngang đường, cống dọc (đoạn từ cầu Bản Đồng đến chợ Cái Ngang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước (do Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long tài trợ thông qua ngân sách tỉnh) hỗ trợ chi phí xây dựng và chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (khoảng 35.000 triệu đồng); ph |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:30:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,454,205,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25 tỷ đồng và số lượng hợp đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình xây dựng đường giao thông nông thôn nhóm C, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề mặt đường láng nhựa ≥ 5 m+ Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT hoặc ly tâm + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,5 tỷ đồng/hợp đồng.+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc cơ khí động lực hay chế tạo máy ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình đường xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vận hành máy móc, thiết bị cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hay bản đồ ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách trắc đạt cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cấp thoát nước ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Sàn lan ≥ 300 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe lu rung > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nhựa ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe rùa thảm nhựa công suất >130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh hơi ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây lắp phần đường và cống ngang đường, cống dọc (đoạn từ cầu Bản Đồng đến chợ Cái Ngang) Nâng cấp Hương lộ Cái Ngang (đoạn từ Tỉnh lộ 904 đến chợ Cái Ngang) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước (do Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long tài trợ thông qua ngân sách tỉnh) hỗ trợ chi phí xây dựng và chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (khoảng 35.000 triệu đồng); ph |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 3, mẫu số 04A và mẫu 04B. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐOẠN TỪ KM2+315,153 ĐẾN KM5+159,404) | |||
| B | ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 284,425 | 100m2 |
| 2 | Đào đất thi công nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 26,37 | 100m3 |
| 3 | Mua đất thêm để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5.041,048 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề và taluy đường, K ≥ 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 69,8 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ nền đường 30cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 39,302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 60,051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 240,204 | 100m3/km |
| 8 | Xếp đá vĩa 15x25 hai bên lề | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 178,901 | m3 |
| 9 | Bù cát K≥ 0,90 đào hữu cơ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 15,626 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,974 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,048 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,92 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,92 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 139,5 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 139,5 | 100m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 149,031 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 24,5 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp lót mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,878 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 dày 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 68,878 | 100m2 |
| C | SAN LẤP VÀ GIA CỐ VỊ TRÍ AO MƯƠNG | |||
| 1 | Nạo vét hữu cơ dày 30cm ao mương | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 20,749 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật R = 12KN/m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,727 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát K=0,90 san lấp ao mương | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 134,909 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 55,961 | 100m |
| 5 | Cừ tràm kẹp cổ ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 276,352 | m |
| 6 | Thép neo đường kính =6mm, KC 1m/neo, L=1m (trên, dưới) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,031 | tấn |
| D | CỌC TIÊU, CỘT KM, BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 31 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 110x180cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo ĐK trong 75,6mm, dày 3mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 113,8 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp BB | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33 | cái |
| 6 | Bulong M10 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 82 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M200 trụ BB, cọc tiêu, cọc km | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,169 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc Km | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Thép tròn cọc Km, cọc tiêu đk=6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,167 | tấn |
| 13 | Thép tròn cọc tiêu đk=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,311 | tấn |
| 14 | Thép tròn cọc Km đk=12mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,019 | tấn |
| 15 | BT cọc tiêu, cọc Km đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,174 | m3 |
| 16 | Sơn cọc Km, cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ trắng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 38,761 | m2 |
| 17 | Sơn cọc Km, cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ đỏ phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,333 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 101 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột km | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 142,513 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 H30 | |||
| G | THÂN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 8,742 | m3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 29,453 | 100m |
| 4 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,618 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2,618 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 10,763 | m3 |
| 8 | Thép tròn đk=6mm mối nối | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,005 | tấn |
| 9 | Thép tròn đk=8mm mối nối | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D1000-H30 L=4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | mối nối |
| 12 | Đắp đất thân cống trả lại mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,204 | 100m3 |
| H | CỬA XẢ CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 19,897 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,769 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,769 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn cửa xả | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 9,633 | m3 |
| 7 | Đắp đất thân cống trả lại mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tấm gổ ngăn nước của xả KT(2,3x1,84x0,05)m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,423 | m3 |
| I | CHÂN KHAY-MÁY TALUY BTCT | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,234 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,838 | m3 |
| 4 | Bê tông lót chân khay, taluy đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 31,014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,369 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 5,484 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả lại mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,027 | 100m3 |
| 8 | Thép mái taluy D=6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,453 | tấn |
| 9 | Thép mái taluy D=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,806 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 mái taluy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 23,341 | m3 |
| J | VÒNG VÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,8 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 210 | m |
| 3 | Ốp vải bạt xung quanh và bọc lót đáy | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,15 | 100m2 |
| 4 | Thép neo đường kính =6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,07 | tấn |
| 5 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,313 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cừ tràm đê vây | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,8 | 100m |
| 7 | Đào phá vòng vây ngăn nước | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,313 | 100m3 |
| K | CỐNG DỌC | |||
| L | CỐNG DỌC D400 H10 | |||
| M | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 37,839 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 90,45 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,025 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 13,025 | m3 |
| 5 | Cốt thép gối cống ĐK=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,535 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối cống đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 12,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D400mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 402 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 167 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT D400-H10 đoạn L=4m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 201 | đoạn |
| 11 | Trát vữa M100 mối nối cống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 64,636 | m2 |
| 12 | Đắp đất lưng cống | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 35,88 | 100m3 |
| N | HỐ GA (1,0x1,0)m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,273 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố ngọn>=4cm, L=4,5m | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 35,251 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ dày 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,896 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga, giằng hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3,889 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 33,871 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng hố ga đk=6mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,131 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng, bản đáy hố ga ĐK=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,381 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản đáy hố ga + nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,382 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản đáy hố ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 7,344 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1,919 | m3 |
| 12 | Cốt thép ĐK=10mm bản đáy, nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,667 | tấn |
| 13 | Cốt thép ĐK=12mm nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,079 | tấn |
| 14 | Cốt thép ĐK=14mm bản đáy, nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,132 | tấn |
| 15 | Thép góc V40x40x3 nắp hố ga | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,615 | tấn |
| 16 | Lắp đặt nắp đan, bản đáy hố ga TL>50kg | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 102 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,113 | m3 |
| 18 | Vữa XM M100 mối nối vị trí hiện trạng | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,754 | m2 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả K90 | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 0,744 | 100m3 |
| O | AN TOÀN GT PHỤC VỤ THI CÔNG ĐOẠN 2 | |||
| P | Phần di động theo PV thi công | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 70x180cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 20x90cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiêu nhựa PQ di động (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 103 | cái |
| 6 | Dây nhựa PQ sọc trắng đỏ (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3.060 | m |
| 7 | Đèn chớp nháy ATGT (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 18 | cái |
| 8 | Nhân công bậc 3/7 điều khiển giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 360 | công |
| Q | Phần cố định đầu công trình | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật 100x150cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 45x140cm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo ĐK ngoài 80mm, dày 3mm (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 14,2 | m |
| 4 | Cung cấp nắp chụp BB (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 5 | Bulong M10 (KH) | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25 tỷ đồng và số lượng hợp đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình xây dựng đường giao thông nông thôn nhóm C, cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Có bề mặt đường láng nhựa ≥ 5 m+ Có cống thoát nước ngang đường bằng BTCT hoặc ly tâm + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 12,5 tỷ đồng/hợp đồng.+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 12,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là Phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc cơ khí động lực hay chế tạo máy ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình đường xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách vận hành máy móc, thiết bị cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hay bản đồ ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách trắc đạt cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên cấp thoát nước ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông nông thôn có giá trị hợp đồng ≥ 12,5 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,45 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 3 | Sàn lan ≥ 300 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 4 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 4 |
| 5 | Xe ủi ≥ 108 CV | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 6 | Xe lu rung > 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa ≥ 190 CV | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 8 | Xe rùa thảm nhựa công suất >130 CV | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Xe lu bánh hơi ≥ 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Dầm dùi | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 2 |
| 15 | Máy phát điện 50KVA | kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi