Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:25:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43688E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.502.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi thứ 04 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện Nâng cấp, cải tạo tuyến Nam Ba Dầu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tàiliệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪ CẦU BA DẦU KM2+123,5) CẦU XẺO NÍN | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | 9 | Trụ | |
| 2 | Xà lệch kép XIG2 -2,4m | 2 | Bộ | |
| 3 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 6 | Bộ | |
| 4 | Nắp chụp đầu sứ đôi | 6 | sợi | |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế lặp lại | 2 | Bộ | |
| 6 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 7 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 8 | Bộ | |
| 8 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 6 | Bộ | |
| 9 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ đôi | 5 | Bộ | |
| 11 | Bộ chằng xuống trung thế | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây CX25mm2 | 3 | m | |
| 13 | Dây As 50/8 mm2 | 20 | m | |
| 14 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây) | 12 | Cái | |
| 15 | Ong nối dây AC 50 | 8 | Cái | |
| 16 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 8 | Bộ | |
| 17 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 11 | Bộ | |
| 18 | Cáp Douplex 2x7 mm2 | 120 | mét | |
| 19 | Cáp Douplex 2x11 mm2 | 60 | mét | |
| 20 | Dây As50mm2 | 2,242 | km | |
| 21 | Bộ xà XIG2-2m | 3 | Bộ | |
| 22 | Bộ xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m) | 1 | Bộ | |
| 23 | Bộ xà Composite đa năng kép 2,4m | 1 | Bộ | |
| 24 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | 25 | Bộ | |
| 25 | Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV | 6 | Bộ | |
| 26 | FCO-27kV-100A | 3 | Cái | |
| 27 | LA-18kV-10kA | 3 | Cái | |
| 28 | Tủ bù trung thế | 3 | Cái | |
| 29 | Tháo lắp lại dây AV70mm2 | 0,561 | km | |
| 30 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 8 | Bộ | |
| 31 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 10 | Bộ | |
| 32 | Nhánh rẽ khách hàng | 38 | Bộ | |
| 33 | Hộp Domino | 5 | Bộ | |
| 34 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng) | 4 | Bộ | |
| 35 | Dây CV11mm2 | 0,561 | km | |
| 36 | Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê | 5 | Bộ | |
| 37 | Trụ BTLT 12m | 5 | Trụ | |
| 38 | Bộ dây chằng xuống | 3 | Bộ | |
| 39 | Bộ dây chằng hẹp | 3 | Bộ | |
| 40 | Tháo; lắp bộ xà XIT2-2m | 1 | Bộ | |
| 41 | Khung 1 sứ | 6 | Bộ | |
| 42 | Móng M12ba | 1 | Móng | |
| 43 | Móng M12-bt1(gia cố) | 1 | Móng | |
| 44 | Móng M12-bt2 | 3 | Móng | |
| 45 | Móng MT-12 | 1 | Móng | |
| 46 | Móng neo chằng xuống 1,2x0,4m | 1 | Móng | |
| B | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN- (ĐOẠN TỪKM2+123,5 ĐẾN KM5+535) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | 8 | Trụ | |
| 2 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 3 | Bộ | |
| 3 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 10 | Bộ | |
| 4 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 8 | Bộ | |
| 5 | Bộ chằng lệch trung thế | 2 | Bộ | |
| 6 | Dây As 50/8 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây) | 12 | Cái | |
| 8 | Ong nối dây AC 50 | 8 | Cái | |
| 9 | Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền | 8 | Bộ | |
| 10 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 10 | Bộ | |
| 11 | Dây AV 70mm2 | 10 | m | |
| 12 | Cáp Douplex 2x7 mm2 | 70 | mét | |
| 13 | Ống ép AC70mm2 | 2 | mét | |
| 14 | Dây As50mm2 | 2,08 | km | |
| 15 | Bộ xà XIG2-2m | 3 | Bộ | |
| 16 | Bộ xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | 19 | Bộ | |
| 18 | Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV | 6 | Bộ | |
| 19 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 5 | Bộ | |
| 20 | Dây AV70mm2 | 0,779 | km | |
| 21 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 8 | Bộ | |
| 22 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 23 | Nhánh rẽ khách hàng | 21 | Bộ | |
| 24 | Hộp Domino | 2 | Bộ | |
| 25 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng) | 4 | Bộ | |
| 26 | Dây CV11mm2 | 0,52 | km | |
| 27 | Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê | 4 | Bộ | |
| 28 | Trụ BTLT 12m | 4 | Trụ | |
| 29 | Bộ dây chằng xuống | 8 | Bộ | |
| 30 | Bộ dây chằng hẹp | 3 | Bộ | |
| 31 | Móng M12-bt1(gia cố) | 1 | Móng | |
| 32 | Móng M12-bt2 | 2 | Móng | |
| 33 | Móng MT-12 | 2 | Móng | |
| 34 | Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m | 2 | Móng | |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪKM5+535,5 ĐẾN KM7+876.2)CỐNG KÊNH T4 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | 7 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2) | 27 | Trụ | |
| 3 | Xà lệch XIT2-2,4m | 6 | Bộ | |
| 4 | Xà lệch XIG2-2,4m | 2 | Bộ | |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 11 | Bộ | |
| 6 | Nắp chụp đầu sứ đơn | 3 | Bộ | |
| 7 | Nắp chụp đầu sứ đôi | 6 | Bộ | |
| 8 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 25 | Bộ | |
| 9 | Boulon VRS 16x350 | 4 | Bộ | |
| 10 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 28 | Bộ | |
| 11 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 20 | Bộ | |
| 12 | Bộ chằng xuống trung thế | 1 | Bộ | |
| 13 | Dây CX25mm2 | 9 | m | |
| 14 | Dây As 50/8 mm2 | 40 | m | |
| 15 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây) | 24 | Cái | |
| 16 | Ong nối dây AC 50 | 16 | Cái | |
| 17 | Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2) | 1 | Trụ | |
| 18 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 15 | Trụ | |
| 19 | Bộ tiếp địa lặp lại | 3 | Bộ | |
| 20 | Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền | 10 | Bộ | |
| 21 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 18 | Bộ | |
| 22 | Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ) | 4 | Bộ | |
| 23 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 4 | Bộ | |
| 24 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,02) | 82 | Mét | |
| 25 | Dây AV 70mm2 | 50 | m | |
| 26 | Cáp Douplex 2x7 mm2 | 400 | mét | |
| 27 | Ống ép AC70mm2 | 8 | mét | |
| 28 | Bộ chằng cách khoảng | 1 | Bộ | |
| 29 | Bộ chằng xuống | 2 | Bộ | |
| 30 | Bộ chằng lệch | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây As50mm2 | 6,336 | km | |
| 32 | Xà XIT-2m | 4 | Bộ | |
| 33 | Xà XIG-2m | 10 | Bộ | |
| 34 | Xà lệch đơn XIT2-2m | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m) | 3 | Bộ | |
| 36 | Xà tháp kép -3m | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 38 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | 96 | Bộ | |
| 39 | Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV | 18 | Bộ | |
| 40 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 27 | Bộ | |
| 41 | Bộ dây chằng | 1 | Bộ | |
| 42 | LBFCO-27kV-100A | 3 | Cái | |
| 43 | Dây AV50mm2 | 2,321 | km | |
| 44 | Dây As50mm2 | 1,109 | km | |
| 45 | Dây LV-ABC 3x50mm2 | 0,603 | km | |
| 46 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 9 | Bộ | |
| 47 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 30 | Bộ | |
| 48 | Bộ khung 3 + sứ ống chỉ | 25 | Bộ | |
| 49 | Nhánh rẽ khách hàng | 89 | Bộ | |
| 50 | Kẹp treo cáp ABC (tháo + lắp lại) | 12 | Cái | |
| 51 | Kẹp ngừng cáp ABC (tháo + lắp lại) | 6 | Cái | |
| 52 | Dây CV 11mm2 | 1,05 | km | |
| 53 | Hộp Domino | 7 | Bộ | |
| 54 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng) | 19 | Bộ | |
| 55 | Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê | 15 | Bộ | |
| 56 | Trụ BTLT 12m | 9 | Trụ | |
| 57 | Trụ BTLT 14m | 15 | Trụ | |
| 58 | Bộ dây chằng xuống | 5 | Bộ | |
| 59 | Bộ dây chằng hẹp | 10 | Bộ | |
| 60 | Xà XIT-2m | 5 | Bộ | |
| 61 | Xà XIG-2m | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà tháp kép | 1 | Bộ | |
| 63 | Cách điện đứng 24kV + chân sứ | 7 | Bộ | |
| 64 | Trụ BTLT 8,5m cắt gốc | 15 | Trụ | |
| 65 | Bộ dây chằng xuống | 1 | Bộ | |
| 66 | Móng M12aa | 2 | Móng | |
| 67 | Móng M12ba | 2 | Móng | |
| 68 | Móng M12-bt1 (gia cố) | 1 | Móng | |
| 69 | Móng M12-bt1 | 1 | Móng | |
| 70 | Móng MT-12 | 1 | Móng | |
| 71 | Móng M14aa | 1 | Móng | |
| 72 | Móng M14ba | 1 | Móng | |
| 73 | Móng M14-bt1 | 7 | Móng | |
| 74 | Móng M14-bt2 | 7 | Móng | |
| 75 | Móng MT-14 | 2 | Móng | |
| 76 | Móng neo chằng xống 1,2x0,4m | 1 | Móng | |
| 77 | Móng M10a | 1 | Móng | |
| 78 | Móng M14-bt1 (gia cố) | 2 | Móng | |
| 79 | Móng M8-bt1 (gia cố) | 3 | Móng | |
| 80 | Móng M8a | 6 | Móng | |
| 81 | Móng M8-bt1 | 5 | Móng | |
| 82 | Móng M8-bt2 | 2 | Móng | |
| 83 | Móng neo chằng xống 1,2x0,2m | 2 | Móng | |
| 84 | Móng neo chằng lệch 1,2x0,2m | 1 | Móng | |
| 85 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 86 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 87 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 88 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 89 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 4 | cái | |
| 90 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 91 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 92 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 93 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 94 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 95 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 96 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 97 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 98 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 99 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 100 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 101 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 102 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 103 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 104 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 105 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 106 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 107 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 108 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 109 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 110 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 111 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 112 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 4 | cái | |
| 113 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 114 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 115 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 116 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 117 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 118 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 119 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 120 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 121 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 122 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 123 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 124 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 125 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 126 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 127 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 128 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 129 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 130 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 131 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 132 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 133 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 134 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 135 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 4 | cái | |
| 136 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 137 | Cáp đồng trần M25mm² | 40 | mét | |
| 138 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 139 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 140 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 141 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 142 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 143 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 144 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 145 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 146 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 147 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 148 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 149 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 150 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 151 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 152 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 153 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 154 | Vis 3x30 | 10 | cây | |
| 155 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 156 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 157 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 158 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 159 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 160 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 161 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 162 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 163 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 164 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 165 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 166 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 167 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 168 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 169 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 170 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 171 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 172 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 173 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 174 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 175 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 176 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 178 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 179 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 180 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 181 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 182 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 183 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 184 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 185 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 186 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 187 | Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 188 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 1 | cái | |
| 189 | Tháo; lắp LA | 1 | bộ | |
| 190 | Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVA | 1 | máy | |
| 191 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 192 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 193 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 194 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 195 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 196 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 197 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 198 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 199 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 200 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 201 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 202 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 203 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 204 | Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 205 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 1 | cái | |
| 206 | Tháo; lắp LA | 1 | bộ | |
| 207 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | 1 | máy | |
| 208 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 209 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 210 | Lắp kẹp dây các loại | 10 | bộ | |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 212 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 213 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 214 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 215 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 216 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 217 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 218 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | 36 | mét | |
| 219 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 220 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 221 | Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 222 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 2 | cái | |
| 223 | Tháo; lắp LA | 1 | bộ | |
| 224 | Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 225 | Tháo tủ điện bằng TC | 1 | bộ | |
| 226 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 227 | Lắp kẹp dây các loại | 10 | bộ | |
| 228 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 229 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 230 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 231 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 232 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 233 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 234 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | 54 | mét | |
| 235 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | 54 | mét | |
| 236 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 237 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 238 | Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 239 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 240 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 241 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | 3 | máy | |
| 242 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 243 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 244 | Trạm biến áp 1x15kVA | 1 | máy | |
| 245 | Trạm biến áp 1x25kVA | 1 | máy | |
| 246 | Trạm biến áp 2x37,5kVA | 2 | máy | |
| 247 | Trạm biến áp 3x25kVA | 3 | máy | |
| D | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪ KM7+876.2 - KM 11+687) CẦU VĨNH TÂY | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2) | 7 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2) | 24 | Trụ | |
| 3 | Xà lệch XIT2-2,0m | 6 | Bộ | |
| 4 | Xà lệch XIG2-2,0m | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | 24 | Bộ | |
| 6 | Nắp chụp đầu sứ đôi | 27 | Bộ | |
| 7 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 8 | Boulon VRS 16x350 | 18 | Bộ | |
| 9 | Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ) | 6 | Bộ | |
| 10 | Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ) | 6 | Bộ | |
| 11 | Tủ điện 3 pha 500x650x900 | 2 | Bộ | |
| 12 | Bộ chằng xuống trung thế | 3 | Bộ | |
| 13 | Dây As 50/8 mm2 | 20 | m | |
| 14 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây) | 12 | Cái | |
| 15 | Ong nối dây AC 50 | 8 | Cái | |
| 16 | Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2) | 4 | Trụ | |
| 17 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | 20 | Trụ | |
| 18 | Bộ tiếp địa lặp lại | 5 | Bộ | |
| 19 | Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền | 2 | Bộ | |
| 20 | Dây LV-ABC 3x70mm (*1,02) | 245 | Mét | |
| 21 | Dây AsV 70mm2 | 340 | m | |
| 22 | Cáp Douplex 2x7 mm2 | 200 | mét | |
| 23 | Ống ép AC70mm2 | 8 | mét | |
| 24 | Bộ chằng xuống | 4 | Bộ | |
| 25 | Bộ chằng lệch | 3 | Bộ | |
| 26 | Dây As50mm2 | 7,682 | km | |
| 27 | Xà XIT-2m | 25 | Bộ | |
| 28 | Xà XIG-2m | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m) | 3 | Bộ | |
| 30 | Xà tháp đơn | 3 | Bộ | |
| 31 | Xà đa năng composite đơn 2,4m | 1 | Bộ | |
| 32 | Cách điện đứng 24kV + ty sứ | 95 | Bộ | |
| 33 | Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV | 16 | Bộ | |
| 34 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 29 | Bộ | |
| 35 | LBFCO-27kV-100A | 1 | Cái | |
| 36 | Dây As50mm2 | 0,397 | km | |
| 37 | Dây LV-ABC 3x50mm2 | 1,846 | km | |
| 38 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ | 4 | Bộ | |
| 39 | Bộ khung 2 + sứ ống chỉ | 64 | Bộ | |
| 40 | Nhánh rẽ khách hàng | 44 | Bộ | |
| 41 | Hộp Domino | 18 | Bộ | |
| 42 | Kẹp treo cáp ABC (tháo + lắp lại) | 39 | Cái | |
| 43 | Kẹp ngừng cáp ABC (tháo + lắp lại) | 18 | Cái | |
| 44 | Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê | 5 | Bộ | |
| 45 | Trụ BTLT 12m | 28 | Trụ | |
| 46 | Tủ điện | 4 | Bộ | |
| 47 | Trụ BTLT 8,5m cắt gốc | 23 | Trụ | |
| 48 | Móng M12-bt1 (gia cố) | 2 | Móng | |
| 49 | Móng M12-bt1 | 3 | Móng | |
| 50 | Móng M12-bt2 | 2 | Móng | |
| 51 | Móng M14aa | 13 | Móng | |
| 52 | Móng M14ba | 2 | Móng | |
| 53 | Móng M14-bt1 | 7 | Móng | |
| 54 | Móng MT-14 | 1 | Móng | |
| 55 | Móng neo chằng xống 1,2x0,4m | 3 | Móng | |
| 56 | Móng M10a | 4 | Móng | |
| 57 | Móng M8-bt1 (gia cố) | 4 | Móng | |
| 58 | Móng M8a | 10 | Móng | |
| 59 | Móng M8-bt1 | 10 | Móng | |
| 60 | Móng neo chằng xống 1,2x0,2m | 4 | Móng | |
| 61 | Móng neo chằng lệch 1,2x0,2m | 3 | Móng | |
| 62 | Vis3x30 | 10 | cây | |
| 63 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 64 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 65 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 66 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 4 | cái | |
| 67 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 68 | Cáp đồng trần M25mm² | 35 | mét | |
| 69 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 70 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 71 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 72 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 73 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 74 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 75 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 76 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 77 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | 3 | mét | |
| 78 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 79 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 80 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 81 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 82 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 83 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 84 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 85 | Vis3x30 | 10 | cây | |
| 86 | Vis 6x60 | 10 | cây | |
| 87 | Băng keo nhựa | 2 | cuộn | |
| 88 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | 2 | cái | |
| 89 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 90 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 4 | bộ | |
| 91 | Cáp đồng trần M25mm² | 45 | mét | |
| 92 | Kẹp đồng nhôm SL2 | 2 | cái | |
| 93 | Đầu coss ép M25mm2 | 2 | cái | |
| 94 | Ong PVC D21 | 4 | m | |
| 95 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 96 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | 1 | bộ | |
| 97 | Cáp đồng trần M25mm² | 3 | mét | |
| 98 | Ong PVC D21 | 2 | m | |
| 99 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | 2 | bộ | |
| 100 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | 2 | mét | |
| 101 | Boulon 16x300 | 2 | cây | |
| 102 | Boulon Þ16x350 | 2 | cây | |
| 103 | Boulon Þ16x150 | 2 | cây | |
| 104 | Boulon 16x40 | 2 | cây | |
| 105 | Boulon răng suốt 16x450 | 2 | cây | |
| 106 | Long đền vuông fi 18 | 20 | cây | |
| 107 | Lắp kẹp dây các loại | 6 | bộ | |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 109 | Kéo dây tiếp địa | 38 | mét | |
| 110 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 111 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 3 | mét | |
| 112 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 113 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 114 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 115 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2) | 36 | mét | |
| 116 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 117 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 118 | Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡLA+FCO | 1 | bộ | |
| 119 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 1 | cái | |
| 120 | Tháo; lắp LA | 1 | bộ | |
| 121 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | 1 | máy | |
| 122 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 2 | cái | |
| 124 | Lắp kẹp dây các loại | 10 | bộ | |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 126 | Kéo dây tiếp địa | 48 | mét | |
| 127 | Tháo dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 128 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | 12 | mét | |
| 129 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 130 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | 10 | mét | |
| 131 | Tháo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | 54 | mét | |
| 132 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | 54 | mét | |
| 133 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | 7 | mét | |
| 134 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | 3 | mét | |
| 135 | Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO | 1 | bộ | |
| 136 | Tháo; lắp FCO (35[22]KV) | 3 | cái | |
| 137 | Tháo; lắp LA | 3 | bộ | |
| 138 | Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA | 3 | máy | |
| 139 | Tháo tủ điện bằng TC | 2 | bộ | |
| 140 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | 4 | cái | |
| 141 | Trạm biến áp 1x25kVA | 4 | máy | |
| 142 | Trạm biến áp 3x25kVA | 6 | máy | |
| E | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43688E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.502.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thủy bình | máy | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 3 | Ô tô tải | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe cẩu thùng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Xe tải gắn cẩu | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 9 | Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng | Mỗi thứ 04 cái | 4 |
| 10 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 11 | Ván khuôn | m2 | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi