Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600750-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220126949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:25:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43688E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.502.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Mỗi thứ 04 cái
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng phần di dời hệ thống điện
Nâng cấp, cải tạo tuyến Nam Ba Dầu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Thịnh Phúc, ấp Bình Thành, xã Bình Mỹ, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng An Giang, số 06 đường số 20, phường Mỹ Hoà, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu, số 15/15 khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn , địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tàiliệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, số 451 Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.854070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪ CẦU BA DẦU KM2+123,5) CẦU XẺO NÍN
1Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2)9Trụ
2Xà lệch kép XIG2 -2,4m2Bộ
3Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ6Bộ
4Nắp chụp đầu sứ đôi6sợi
5Bộ tiếp địa trung thế lặp lại2Bộ
6Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền2Bộ
7Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)8Bộ
8Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)6Bộ
9Bộ khung 1 + sứ ống chỉ đơn1Bộ
10Bộ khung 1 + sứ ống chỉ đôi5Bộ
11Bộ chằng xuống trung thế1Bộ
12Dây CX25mm23m
13Dây As 50/8 mm220m
14Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây)12Cái
15Ong nối dây AC 508Cái
16Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền8Bộ
17Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền11Bộ
18Cáp Douplex 2x7 mm2120mét
19Cáp Douplex 2x11 mm260mét
20Dây As50mm22,242km
21Bộ xà XIG2-2m3Bộ
22Bộ xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m)1Bộ
23Bộ xà Composite đa năng kép 2,4m1Bộ
24Cách điện đứng 24kV + ty sứ25Bộ
25Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV6Bộ
26FCO-27kV-100A3Cái
27LA-18kV-10kA3Cái
28Tủ bù trung thế3Cái
29Tháo lắp lại dây AV70mm20,561km
30Bộ khung 1 + sứ ống chỉ8Bộ
31Bộ khung 2 + sứ ống chỉ10Bộ
32Nhánh rẽ khách hàng38Bộ
33Hộp Domino5Bộ
34Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng)4Bộ
35Dây CV11mm20,561km
36Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê5Bộ
37Trụ BTLT 12m5Trụ
38Bộ dây chằng xuống3Bộ
39Bộ dây chằng hẹp3Bộ
40Tháo; lắp bộ xà XIT2-2m1Bộ
41Khung 1 sứ6Bộ
42Móng M12ba1Móng
43Móng M12-bt1(gia cố)1Móng
44Móng M12-bt23Móng
45Móng MT-121Móng
46Móng neo chằng xuống 1,2x0,4m1Móng
B HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN- (ĐOẠN TỪKM2+123,5 ĐẾN KM5+535)
1Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2)8Trụ
2Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền3Bộ
3Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)10Bộ
4Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)8Bộ
5Bộ chằng lệch trung thế2Bộ
6Dây As 50/8 mm220m
7Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây)12Cái
8Ong nối dây AC 508Cái
9Bulon MK 16 x 300 + 2 Long đền8Bộ
10Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền10Bộ
11Dây AV 70mm210m
12Cáp Douplex 2x7 mm270mét
13Ống ép AC70mm22mét
14Dây As50mm22,08km
15Bộ xà XIG2-2m3Bộ
16Bộ xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m)1Bộ
17Cách điện đứng 24kV + ty sứ19Bộ
18Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV6Bộ
19Bộ khung 1 + sứ ống chỉ5Bộ
20Dây AV70mm20,779km
21Bộ khung 1 + sứ ống chỉ8Bộ
22Bộ khung 2 + sứ ống chỉ6Bộ
23Nhánh rẽ khách hàng21Bộ
24Hộp Domino2Bộ
25Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng)4Bộ
26Dây CV11mm20,52km
27Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê4Bộ
28Trụ BTLT 12m4Trụ
29Bộ dây chằng xuống8Bộ
30Bộ dây chằng hẹp3Bộ
31Móng M12-bt1(gia cố)1Móng
32Móng M12-bt22Móng
33Móng MT-122Móng
34Móng neo chằng hẹp 1,2x0,4m2Móng
C HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪKM5+535,5 ĐẾN KM7+876.2)CỐNG KÊNH T4
1Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2)7Trụ
2Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2)27Trụ
3Xà lệch XIT2-2,4m6Bộ
4Xà lệch XIG2-2,4m2Bộ
5Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ11Bộ
6Nắp chụp đầu sứ đơn3Bộ
7Nắp chụp đầu sứ đôi6Bộ
8Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền25Bộ
9Boulon VRS 16x3504Bộ
10Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)28Bộ
11Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)20Bộ
12Bộ chằng xuống trung thế1Bộ
13Dây CX25mm29m
14Dây As 50/8 mm240m
15Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây)24Cái
16Ong nối dây AC 5016Cái
17Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2)1Trụ
18Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)15Trụ
19Bộ tiếp địa lặp lại3Bộ
20Bulon MK 16 x 400 + 2 Long đền10Bộ
21Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền18Bộ
22Bulon VRS 16 x 450 + 2Long đền (liên kết trụ)4Bộ
23Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)4Bộ
24Dây LV-ABC 3x70mm (*1,02)82Mét
25Dây AV 70mm250m
26Cáp Douplex 2x7 mm2400mét
27Ống ép AC70mm28mét
28Bộ chằng cách khoảng1Bộ
29Bộ chằng xuống2Bộ
30Bộ chằng lệch1Bộ
31Dây As50mm26,336km
32Xà XIT-2m4Bộ
33Xà XIG-2m10Bộ
34Xà lệch đơn XIT2-2m1Bộ
35Xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m)3Bộ
36Xà tháp kép -3m1Bộ
37Xà đa năng composite đơn 2,4m1Bộ
38Cách điện đứng 24kV + ty sứ96Bộ
39Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV18Bộ
40Bộ khung 1 + sứ ống chỉ27Bộ
41Bộ dây chằng1Bộ
42LBFCO-27kV-100A3Cái
43Dây AV50mm22,321km
44Dây As50mm21,109km
45Dây LV-ABC 3x50mm20,603km
46Bộ khung 1 + sứ ống chỉ9Bộ
47Bộ khung 2 + sứ ống chỉ30Bộ
48Bộ khung 3 + sứ ống chỉ25Bộ
49Nhánh rẽ khách hàng89Bộ
50Kẹp treo cáp ABC (tháo + lắp lại)12Cái
51Kẹp ngừng cáp ABC (tháo + lắp lại)6Cái
52Dây CV 11mm21,05km
53Hộp Domino7Bộ
54Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (chiếu sáng)19Bộ
55Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê15Bộ
56Trụ BTLT 12m9Trụ
57Trụ BTLT 14m15Trụ
58Bộ dây chằng xuống5Bộ
59Bộ dây chằng hẹp10Bộ
60Xà XIT-2m5Bộ
61Xà XIG-2m1Bộ
62Xà tháp kép1Bộ
63Cách điện đứng 24kV + chân sứ7Bộ
64Trụ BTLT 8,5m cắt gốc15Trụ
65Bộ dây chằng xuống1Bộ
66Móng M12aa2Móng
67Móng M12ba2Móng
68Móng M12-bt1 (gia cố)1Móng
69Móng M12-bt11Móng
70Móng MT-121Móng
71Móng M14aa1Móng
72Móng M14ba1Móng
73Móng M14-bt17Móng
74Móng M14-bt27Móng
75Móng MT-142Móng
76Móng neo chằng xống 1,2x0,4m1Móng
77Móng M10a1Móng
78Móng M14-bt1 (gia cố)2Móng
79Móng M8-bt1 (gia cố)3Móng
80Móng M8a6Móng
81Móng M8-bt15Móng
82Móng M8-bt22Móng
83Móng neo chằng xống 1,2x0,2m2Móng
84Móng neo chằng lệch 1,2x0,2m1Móng
85Vis 3x3010cây
86Vis 6x6010cây
87Băng keo nhựa2cuộn
88Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
89Kẹp đồng nhôm SL24cái
90Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
91Cáp đồng trần M25mm²35mét
92Kẹp đồng nhôm SL22cái
93Đầu coss ép M25mm22cái
94Ong PVC D214m
95Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
96Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
97Cáp đồng trần M25mm²3mét
98Ong PVC D212m
99Ong PVC D212m
100Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
101Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
102Boulon 16x3002cây
103Boulon Þ16x3502cây
104Boulon Þ16x1502cây
105Boulon 16x402cây
106Boulon răng suốt 16x4502cây
107Long đền vuông fi 1820cây
108Vis 3x3010cây
109Vis 6x6010cây
110Băng keo nhựa2cuộn
111Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
112Kẹp đồng nhôm SL24cái
113Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
114Cáp đồng trần M25mm²35mét
115Kẹp đồng nhôm SL22cái
116Đầu coss ép M25mm22cái
117Ong PVC D214m
118Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
119Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
120Cáp đồng trần M25mm²3mét
121Ong PVC D212m
122Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
123Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
124Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
125Boulon 16x3002cây
126Boulon Þ16x3502cây
127Boulon Þ16x1502cây
128Boulon 16x402cây
129Boulon răng suốt 16x4502cây
130Long đền vuông fi 1820cây
131Vis 3x3010cây
132Vis 6x6010cây
133Băng keo nhựa2cuộn
134Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
135Kẹp đồng nhôm SL24cái
136Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
137Cáp đồng trần M25mm²40mét
138Kẹp đồng nhôm SL22cái
139Đầu coss ép M25mm22cái
140Ong PVC D214m
141Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
142Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
143Cáp đồng trần M25mm²3mét
144Ong PVC D212m
145Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
146Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
147Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
148Boulon 16x3002cây
149Boulon Þ16x3502cây
150Boulon Þ16x1502cây
151Boulon 16x402cây
152Boulon răng suốt 16x4502cây
153Long đền vuông fi 1820cây
154Vis 3x3010cây
155Vis 6x6010cây
156Băng keo nhựa2cuộn
157Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
158Kẹp đồng nhôm SL22cái
159Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
160Cáp đồng trần M25mm²45mét
161Kẹp đồng nhôm SL22cái
162Đầu coss ép M25mm22cái
163Ong PVC D214m
164Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
165Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
166Cáp đồng trần M25mm²3mét
167Ong PVC D212m
168Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
169Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
170Boulon 16x3002cây
171Boulon Þ16x3502cây
172Boulon Þ16x1502cây
173Boulon 16x402cây
174Boulon răng suốt 16x4502cây
175Long đền vuông fi 1820cây
176Lắp kẹp dây các loại6bộ
177Đóng cọc tiếp địa5cọc
178Kéo dây tiếp địa38mét
179Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
180Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
181Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
182Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
183Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
184Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
185Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
186Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
187Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO1bộ
188Tháo; lắp FCO (35[22]KV)1cái
189Tháo; lắp LA 1bộ
190Tháo; lắp MBT 1 pha 15KVA1máy
191Tháo tủ điện bằng TC2bộ
192Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại2cái
193Lắp kẹp dây các loại6bộ
194Đóng cọc tiếp địa5cọc
195Kéo dây tiếp địa38mét
196Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
197Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
198Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
199Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
200Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
201Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
202Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
203Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
204Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡ LA+FCO1bộ
205Tháo; lắp FCO (35[22]KV)1cái
206Tháo; lắp LA 1bộ
207Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA1máy
208Tháo tủ điện bằng TC2bộ
209Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại2cái
210Lắp kẹp dây các loại10bộ
211Đóng cọc tiếp địa5cọc
212Kéo dây tiếp địa48mét
213Tháo dây đồng xuống thiết bị (12mét
214Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (12mét
215Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
216Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
217Tháo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
218Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)36mét
219Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
220Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
221Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
222Tháo; lắp FCO (35[22]KV)2cái
223Tháo; lắp LA 1bộ
224Tháo; lắp MBT 1 pha 37,5KVA2máy
225Tháo tủ điện bằng TC1bộ
226Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại4cái
227Lắp kẹp dây các loại10bộ
228Đóng cọc tiếp địa5cọc
229Kéo dây tiếp địa48mét
230Tháo dây đồng xuống thiết bị (12mét
231Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (12mét
232Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
233Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
234Tháo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)54mét
235Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)54mét
236Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
237Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
238Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
239Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
240Tháo; lắp LA 3bộ
241Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA3máy
242Tháo tủ điện bằng TC2bộ
243Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại4cái
244Trạm biến áp 1x15kVA1máy
245Trạm biến áp 1x25kVA1máy
246Trạm biến áp 2x37,5kVA2máy
247Trạm biến áp 3x25kVA3máy
D HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - (ĐOẠN TỪ KM7+876.2 - KM 11+687) CẦU VĨNH TÂY
1Trụ BTLT 12m - PC540 (k=2)7Trụ
2Trụ BTLT 14m - PC920 (k=2)24Trụ
3Xà lệch XIT2-2,0m6Bộ
4Xà lệch XIG2-2,0m1Bộ
5Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ24Bộ
6Nắp chụp đầu sứ đôi27Bộ
7Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền2Bộ
8Boulon VRS 16x35018Bộ
9Bulon VRS 16 x 550 + 2Long đền (liên kết trụ)6Bộ
10Bulon VRS 16 x 750 + 2Long đền (liên kết trụ)6Bộ
11Tủ điện 3 pha 500x650x9002Bộ
12Bộ chằng xuống trung thế3Bộ
13Dây As 50/8 mm220m
14Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh (dừng dây)12Cái
15Ong nối dây AC 508Cái
16Trụ BTLT 10,5m - PC350 (k=2)4Trụ
17Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2)20Trụ
18Bộ tiếp địa lặp lại5Bộ
19Bulon MK 16 x 500 + 2 Long đền2Bộ
20Dây LV-ABC 3x70mm (*1,02)245Mét
21Dây AsV 70mm2340m
22Cáp Douplex 2x7 mm2200mét
23Ống ép AC70mm28mét
24Bộ chằng xuống4Bộ
25Bộ chằng lệch3Bộ
26Dây As50mm27,682km
27Xà XIT-2m25Bộ
28Xà XIG-2m3Bộ
29Xà XIN-2m (xà đa năng 2,4m)3Bộ
30Xà tháp đơn3Bộ
31Xà đa năng composite đơn 2,4m1Bộ
32Cách điện đứng 24kV + ty sứ95Bộ
33Cách điện treo polymer (thủy tinh 2 bát) 24kV16Bộ
34Bộ khung 1 + sứ ống chỉ29Bộ
35LBFCO-27kV-100A1Cái
36Dây As50mm20,397km
37Dây LV-ABC 3x50mm21,846km
38Bộ khung 1 + sứ ống chỉ4Bộ
39Bộ khung 2 + sứ ống chỉ64Bộ
40Nhánh rẽ khách hàng44Bộ
41Hộp Domino18Bộ
42Kẹp treo cáp ABC (tháo + lắp lại)39Cái
43Kẹp ngừng cáp ABC (tháo + lắp lại)18Cái
44Cần đèn + phụ kiện + gia công cổ dê5Bộ
45Trụ BTLT 12m28Trụ
46Tủ điện4Bộ
47Trụ BTLT 8,5m cắt gốc23Trụ
48Móng M12-bt1 (gia cố)2Móng
49Móng M12-bt13Móng
50Móng M12-bt22Móng
51Móng M14aa13Móng
52Móng M14ba2Móng
53Móng M14-bt17Móng
54Móng MT-141Móng
55Móng neo chằng xống 1,2x0,4m3Móng
56Móng M10a4Móng
57Móng M8-bt1 (gia cố)4Móng
58Móng M8a10Móng
59Móng M8-bt110Móng
60Móng neo chằng xống 1,2x0,2m4Móng
61Móng neo chằng lệch 1,2x0,2m3Móng
62Vis3x3010cây
63Vis 6x6010cây
64Băng keo nhựa2cuộn
65Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
66Kẹp đồng nhôm SL24cái
67Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
68Cáp đồng trần M25mm²35mét
69Kẹp đồng nhôm SL22cái
70Đầu coss ép M25mm22cái
71Ong PVC D214m
72Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
73Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
74Cáp đồng trần M25mm²3mét
75Ong PVC D212m
76Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
77Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²3mét
78Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
79Boulon 16x3002cây
80Boulon Þ16x3502cây
81Boulon Þ16x1502cây
82Boulon 16x402cây
83Boulon răng suốt 16x4502cây
84Long đền vuông fi 1820cây
85Vis3x3010cây
86Vis 6x6010cây
87Băng keo nhựa2cuộn
88Kẹp đồng chẻ M25mm²2cái
89Kẹp đồng nhôm SL22cái
90Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m4bộ
91Cáp đồng trần M25mm²45mét
92Kẹp đồng nhôm SL22cái
93Đầu coss ép M25mm22cái
94Ong PVC D214m
95Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
96Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m1bộ
97Cáp đồng trần M25mm²3mét
98Ong PVC D212m
99Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ212bộ
100Cáp đồng CVV 4x4mm²2mét
101Boulon 16x3002cây
102Boulon Þ16x3502cây
103Boulon Þ16x1502cây
104Boulon 16x402cây
105Boulon răng suốt 16x4502cây
106Long đền vuông fi 1820cây
107Lắp kẹp dây các loại6bộ
108Đóng cọc tiếp địa5cọc
109Kéo dây tiếp địa38mét
110Tháo dây đồng xuống thiết bị (3mét
111Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (3mét
112Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
113Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
114Tháo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
115Kéo dây đồng bọc trong ống (CV50mm2)36mét
116Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
117Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
118Tháo, lắp xà composite 0,8m đỡLA+FCO1bộ
119Tháo; lắp FCO (35[22]KV)1cái
120Tháo; lắp LA 1bộ
121Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA1máy
122Tháo tủ điện bằng TC2bộ
123Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại2cái
124Lắp kẹp dây các loại10bộ
125Đóng cọc tiếp địa5cọc
126Kéo dây tiếp địa48mét
127Tháo dây đồng xuống thiết bị (12mét
128Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (12mét
129Tháo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
130Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)10mét
131Tháo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)54mét
132Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)54mét
133Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê7mét
134Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê3mét
135Tháo, lắp xà composite 2,4m đỡ LA+FCO1bộ
136Tháo; lắp FCO (35[22]KV)3cái
137Tháo; lắp LA 3bộ
138Tháo; lắp MBT 1 pha 25KVA3máy
139Tháo tủ điện bằng TC2bộ
140Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại4cái
141Trạm biến áp 1x25kVA4máy
142Trạm biến áp 3x25kVA6máy
E Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43688E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.502.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.502.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.502.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất ((có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp IV)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Ghi chú: Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thủy bình máy1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc máy1
3 Ô tô tải (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe cẩu thùng (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Xe tải gắn cẩu (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy trộn bê tông máy2
7 Máy đầm đất máy2
8 Máy đầm dùi máy2
9 Kềm ép thủy lực, tời, kích căng dây, pa lăng Mỗi thứ 04 cái4
10 Máy bơm nước máy1
11 Ván khuôn m250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->