Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587037-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220569974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:25:00 đến ngày 2022-06-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,774,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.580705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã thực hiện thi công hoàn thành hoặc hoàn thành trên 70% dự án Hạ tầng hoặc dự án giao thông có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu như: hạng mục điện chiếu sáng, lát hè đường, xây dựng ô trồng cây…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.141.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngĐủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, gồm các vị trí:+ Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.+ Cán bộ phụ trách thi công đường điện: trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lực.- Số lượng các cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, (nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự(là bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).+ có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đơn vị Tư vấn thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 110cV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 4
11-Loại thiết bị: Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Minh Việt (Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Minh Việt (Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Minh Việt (Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống dọc L60 BTCT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0543100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V333,65m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,83m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,02m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,72m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3964tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6113tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V25,838100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,0719100m2
10Vữa xi măng M100 trát mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.156,581 cấu kiện
B Rãnh dọc xây gạch
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,85m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V64,041 cấu kiện
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,65m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,85m2
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4611100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2049100m2
C Đoạn vuốt nối
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,91m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
D Hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7915100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,49m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,64m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
E Cải tạo cống bản
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V73,55m3
2Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35510m³/1km
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,35510m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5999100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V86,66m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,23m3
8Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,05m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4417100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1525tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5844tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
16Ống cống D150 dày 16cm, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8ck
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441910 tấn/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441910 tấn/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441910 tấn/1km
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
21Vữa xi măng mác 150 đắp mối nối:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1334m3
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6719m2
F Tấm đan bổ sung kênh, tường chắn đất
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,791m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4842m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7158m3
9Phá dỡ 1 biển quang cáo, vận chuyển điMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
G Tô toa, rãnh tam giác:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9827100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9827100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9827100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3273100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9665100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2405100m3
7Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2405100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,2405100m3/1km
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V13,3704100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,07m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,84m3
12Vữa XM M100 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0771tấn
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.110m
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2941 cấu kiện
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,41m3
17Mối hàn đínhMô tả kỹ thuật theo chương V486mối
H Vỉa hè ô trồng cây Gờ đỡ hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347,81m3
2Vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,37m2
3Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.852,5m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V391,75m2
I Ô trồng cây
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V375,18m2
3Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V283,5m3
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m ( định mức đã bao gồm đào hố lấp đất, đơn giá đất màu chiết tính ra ngoài )Mô tả kỹ thuật theo chương V315cây
5Cây Ban tím chiều cao khoảng 2m, giá cây giống trung bình tại trung tâm huyện Lâm BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V315cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V31506 tháng/cây
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m3/1km
J ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN QUA KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ THƯỢNG LÂM
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V461 cột
2Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V461 bộ
4Đèn đường led: ECO - Max - công suất 150W Dimming 5 cấp công suất tại đèn 100-277VAC/50-60 Hz-IP66 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V461 bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V461 đầu cáp
8Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V461 đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
12Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.566m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V25,66100m
14Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m
16Đầu cốt đồng đúc M-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Đầu cốt đồng đúc M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 đầu cốt
19Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
20Vận chuyển cột, đèn, dây dẫn và phụ kiện (từ HN-CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
K Móng côt, tiếp địa liên hoàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,4241m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V230,641m3
3Cát vàng đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V67,27m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V67,27m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V163,37m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8269100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8882100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,528m3
9Khung móng cột đèn: M22x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
10Khung móng tủ điện: M16*240*500*650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 cọc
12Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,7510m
13Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6882100kg
14Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5211tấn
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
18Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0510m
19Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100kg
20Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
L Cột, bóng, dây dẫn, tủ điện…..
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V311 cột
2Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
3Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ
4Đèn đường led: ECO - Max - công suất 150W Dimming 5 cấp công suất tại đèn 100-277VAC/50-60 Hz-IP66 trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31bảng
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V311 đầu cáp
8Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V311 đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
12Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.058m
13Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
14Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V10,01100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Đầu cốt đồng đúc M-16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Đầu cốt đồng đúc M-10Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 đầu cốt
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
23Vận chuyển cột, đèn, dây dẫn và phụ kiện (từ HN-CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
24Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3Mô tả kỹ thuật theo chương V763,23kg
25Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V98,8cọc
26Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
27Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V443,3kg
28Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V31cọc
29Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V68,82kg
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,5m
31Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1kg
32Tai bắt tiết địa 150*50*5:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,114kg
33Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793100kg
34Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8cọc
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
36Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,98kg
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22kg
39Que hàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
40Tai bắt tiết địa 150*50*5:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294kg
41Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.580705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đã thực hiện thi công hoàn thành hoặc hoàn thành trên 70% dự án Hạ tầng hoặc dự án giao thông có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu như: hạng mục điện chiếu sáng, lát hè đường, xây dựng ô trồng cây…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.141.991.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngĐủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) 2 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, gồm các vị trí:+ Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.+ Cán bộ phụ trách thi công đường điện: trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lực.- Số lượng các cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, (nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự(là bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).+ có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình.33
4 Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) 20 Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động11
5 Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: 1 - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
3 Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 110cV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc tương đương Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình4
11 Loại thiết bị: Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Cần cẩu 16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy hàn điện 23KW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy tưới nước 5m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->