Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:25:00 đến ngày 2022-06-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,774,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.580705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã thực hiện thi công hoàn thành hoặc hoàn thành trên 70% dự án Hạ tầng hoặc dự án giao thông có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu như: hạng mục điện chiếu sáng, lát hè đường, xây dựng ô trồng cây… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.141.991.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngĐủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, gồm các vị trí:+ Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.+ Cán bộ phụ trách thi công đường điện: trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lực.- Số lượng các cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, (nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự(là bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).+ có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 110cV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng đường điện, rãnh thoát nước, vỉa hè và trồng cây xanh đoạn đường từ Phòng khám đa khoa khu vực Thượng Lâm đến chân đèo Kéo Nàng, xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Minh Việt (Địa chỉ: Số nhà 501, đường Quang Trung, tổ 16, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
+ Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.868.226). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lâm Bình; (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống dọc L60 BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,65 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,83 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3964 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6113 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,838 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0719 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 trát mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,58 | 1 cấu kiện |
| B | Rãnh dọc xây gạch | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,04 | 1 cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4611 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m2 |
| C | Đoạn vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,64 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| E | Cải tạo cống bản | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,355 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,355 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5999 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,66 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,23 | m3 |
| 8 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,05 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2891 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ống cống D150 dày 16cm, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4419 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4419 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4419 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 21 | Vữa xi măng mác 150 đắp mối nối: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6719 | m2 |
| F | Tấm đan bổ sung kênh, tường chắn đất | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7158 | m3 |
| 9 | Phá dỡ 1 biển quang cáo, vận chuyển đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| G | Tô toa, rãnh tam giác: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9827 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9827 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9827 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3273 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9665 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2405 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2405 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2405 | 100m3/1km |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,07 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0771 | tấn |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110 | m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 17 | Mối hàn đính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | mối |
| H | Vỉa hè ô trồng cây Gờ đỡ hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,81 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,37 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.852,5 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,75 | m2 |
| I | Ô trồng cây | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,18 | m2 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m ( định mức đã bao gồm đào hố lấp đất, đơn giá đất màu chiết tính ra ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây |
| 5 | Cây Ban tím chiều cao khoảng 2m, giá cây giống trung bình tại trung tâm huyện Lâm Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | 06 tháng/cây |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m3/1km |
| J | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN QUA KHU VỰC TRUNG TÂM XÃ THƯỢNG LÂM | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bộ |
| 4 | Đèn đường led: ECO - Max - công suất 150W Dimming 5 cấp công suất tại đèn 100-277VAC/50-60 Hz-IP66 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.566 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,66 | 100m |
| 14 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng đúc M-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng đúc M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 đầu cốt |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 20 | Vận chuyển cột, đèn, dây dẫn và phụ kiện (từ HN-CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| K | Móng côt, tiếp địa liên hoàn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,64 | 1m3 |
| 3 | Cát vàng đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,27 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8269 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,528 | m3 |
| 9 | Khung móng cột đèn: M22x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ điện: M16*240*500*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 10m |
| 13 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | 100kg |
| 14 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5211 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 10m |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100kg |
| 20 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| L | Cột, bóng, dây dẫn, tủ điện….. | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn CD01-Đ (dày 3mm cao 2m, vươn 1,5m cầu D80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 4 | Đèn đường led: ECO - Max - công suất 150W Dimming 5 cấp công suất tại đèn 100-277VAC/50-60 Hz-IP66 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bảng |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*25mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4*16mm2 - 0,6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 14 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng đúc M-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng đúc M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 đầu cốt |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Vận chuyển cột, đèn, dây dẫn và phụ kiện (từ HN-CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 24 | Dây tiếp địa liên hoàn FeZn 30*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,23 | kg |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | cọc |
| 26 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,3 | kg |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa chân cột thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | kg |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m |
| 31 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | kg |
| 32 | Tai bắt tiết địa 150*50*5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | kg |
| 33 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7793 | 100kg |
| 34 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | cọc |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 36 | Dây nối cọc tiếp địa thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | kg |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Dây nối tiếp địa chân tủ thép mạ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | kg |
| 39 | Que hàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 40 | Tai bắt tiết địa 150*50*5: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | kg |
| 41 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.580705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đã thực hiện thi công hoàn thành hoặc hoàn thành trên 70% dự án Hạ tầng hoặc dự án giao thông có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu như: hạng mục điện chiếu sáng, lát hè đường, xây dựng ô trồng cây… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.141.991.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngĐủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lênTài liệu chứng minh như (phô tô công chứng):Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thành phần là nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (02 người) | 2 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, gồm các vị trí:+ Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng hoặc xây dựng từ cấp IV trở lên.+ Cán bộ phụ trách thi công đường điện: trình độ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lực.- Số lượng các cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu, kèm theo văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, (nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động (01 người) | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp+ Đã tham gia làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng):+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Có văn bằng, chứng chỉ phù hợpCó Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự(là bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).+ có xác nhận của Chủ đầu tư tham gia tối thiểu 01 công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu (tối thiểu 20 công nhân) | 20 | Có danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầuNộp kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
| 5 | Đơn vị Tư vấn thí nghiệm: | 1 | - Có hợp đồng nguyên tắc với Nhà thầu tham dự thầu;- Có đầy đủ các chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định, đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình giao thông+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Ô tô vận tải ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 16T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy ủi ≥ 110cV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc tương đương | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, vữa ≥250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 4 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Cần cẩu 16T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 23KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy tưới nước 5m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi