Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu TL-216
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu TL-216 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục HHVN để đặt hàng TCTBĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:10:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,939,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x VGhi chú:- Hợp đồng tương tự nêu trên được hiểu là hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng. - Trường hợp Hợp đồng tương tự có đồng thời nhiều hạng mục thì chỉ xem xét, đánh giá về tính đáp ứng quy định đối với hạng mục sửa chữa phương tiện thủy.- Không xem xét, đánh giá đối với các công trình bị phạt hợp đồng do chậm tiến độ thi công của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu; kỹ thuật tàu thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu; cơ khí động lực; cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành về điện; điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe triền loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.8kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 8-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥120 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lốc thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bắn cát, phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 45Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tiện công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 11.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa tàu TL-216 phê duyệt dự toán điều chỉnh sửa chữa tàu TL-216 của Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 được giao cho Cục HHVN để đặt hàng TCTBĐATHHMN cung ứng dịch vụ sự nghiệp công vận hành bảo trì hệ thống luồng hàng hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng công trình phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được xếp hạng theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về điều kiện cấp doanh nghiệp khi tham gia đấu thầu: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019 năm 2020 và năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành; - Đối với các tài liệu có yêu cầu chứng thực nêu trong E-HSMT thì các tài liệu đó phải có chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu , tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| 1 | Phần phục vụ chung và dịch vụ triền đà | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 2 | Phần chi phí di chuyển | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 3 | Phần chi phí chạy thử phục vụ nghiệm thu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 4 | Chi phí Đăng kiểm (tạm tính và được quyết toán theo hóa đơn đăng kiểm) | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 5 | Phần vệ sinh khoang két | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 6 | Phần gõ rỉ, sơn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 7 | Phần sắt hàn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Tàu |
| 8 | Trang thiết bị mới, cứu sinh, cứu hỏa | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 9 | Phần máy chính Yanmar 6HA2M-WHT; 350 Hp/ 1950 vòng phút, đường kính xilanh 130mm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Phần máy phát điện chính (Johndeere 4045DFM50 - 37,5KVA/1500RPM), đường kính xilanh 106mm | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Máy |
| 11 | Phần van, ống | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 12 | Phần hệ thống tời 12 tấn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 13 | Phần hệ trục chân vịt và trục lái | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| 14 | Phần hệ thống điện tàu | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | 1 | Mục |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x VGhi chú:- Hợp đồng tương tự nêu trên được hiểu là hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng. - Trường hợp Hợp đồng tương tự có đồng thời nhiều hạng mục thì chỉ xem xét, đánh giá về tính đáp ứng quy định đối với hạng mục sửa chữa phương tiện thủy.- Không xem xét, đánh giá đối với các công trình bị phạt hợp đồng do chậm tiến độ thi công của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần vỏ tàu | 1 | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành vỏ tàu; kỹ thuật tàu thủy | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần máy tàu | 1 | Đại học trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành máy tàu; cơ khí động lực; cơ khí chế tạo máy | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sửa chữa phần điện tàu | 1 | Trung cấp trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành về điện; điện tử | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cao đẳng trở lên, có trình độ chuyên môn trong các lĩnh vực chuyên ngành kinh tế tài chính | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn | 1 | Kỹ thuật viên có giấy chứng nhận siêu âm kiểm tra chiều dày tole, đường hàn của NDE – level II ≥ 01 người và giấy chứng nhận còn thời hạn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu bánh hơi | ≥16 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Kích thủy lực | ≥150 tấn | 1 |
| 4 | Xe triền loại | ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Tời điện | ≥10 tấn | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | ≥2.8kw | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | 23Kw | 12 |
| 8 | Máy mài cầm tay | 1kw | 5 |
| 9 | Máy cắt thép tấm | ≥15Kw | 1 |
| 10 | Máy ép thủy lực | ≥120 tấn | 1 |
| 11 | Máy lốc thép tấm | ≥15Kw | 1 |
| 12 | Máy bắn cát, phun sơn | ≥ 45Kw | 1 |
| 13 | Máy tiện công suất | ≥ 11.5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi