Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220514275-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng
Số hiệu KHLCNT 20220350679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 11:05:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,311,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dây văng bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng. Công trình cầu dây văng là công trình cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ (kết cấu chịu lực của cầu là hệ thống cáp dây văng), có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ, hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa. Hoặc Nhà thầu có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ, có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ và 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa, thì được xem là hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 97 tỷ đồng. Hoặc Trong trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng, thì phải có ít nhất một hợp đồng đáp ứng ≥ 97 tỷ đồng và những Hợp đồng còn lại phải đáp ứng ≥ 25% (phần trăm) yêu cầu về giá trị Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu dây văng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc Giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan D > 1,0m
- Số lượng tối thiểu 2
8-Sà lan công tác
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị 50KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước áp lực xói nước
- Đặc điểm thiết bị 300CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng
Cầu qua sông Kim Bồng
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 204 đường Thống nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn T27, địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong, địa chỉ: Phòng 1601R06, tầng 16, tòa nhà Daeha, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa, địa chỉ: số 04 đường Phan Chu Trinh, phường Xương Huận, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Tổ chức lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn T27, địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Tổ chức thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng DSC, Địa chỉ: Số 41 đường Gò Ngựa, thôn Phú Vinh, xã Vĩnh Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 204 đường Thống nhất, phường Phương Sài, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính Phủ
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Khánh Hòa, số 01 Trần Phú, Nha Trang, Điện thoại: 0258. 3822661 - Fax: 0258. 3810891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí gián tiếp gồm các chi phí để thực hiện các công việc được liệt kê dưới đây (được quy định tại Mục 2.b Điều 8 Chương III Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 và Mục 7.b Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng) và không giới hạn việc bao gồm các công việc khác liên quan để hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng: - Chi phí chung gồm: Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp, chi phí quản lý, điều hành sản xuất tại công trường xây dựng, chi phí bảo hiểm cho người lao động do người sử dụng lao động nộp. - Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. - Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Chi phí phá dỡ và vận chuyển kết cấu hạ tầng ngầm hiện trạng đến nơi tập kết theo quy định; Chi phí cung cấp và lắp đặt hệ thống camera Time Lapse quan sát công trình từ lúc khởi công đến hoàn thành công trình; Cung cấp và duy trì trang thiết bị cho các văn phòng của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng; Cung cấp sổ tay hướng dẫn bảo trì và bảo dưỡng hệ thống cáp dây văng.1Trọn gói
B Dầm hộp bản rỗng BTCT DƯL đổ tại chỗ
1Cung cấp, thi công bê tông dầm cầu và hốc neo, bê tông đá 1x2 50Mpa (tương đương bê tông mác M600), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đổ tại chỗ + hốc neo.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.659,993m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt269,448Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt123,772Tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép ván khuôn để lại trong dầm 10 <D<=18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,278Tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép ván khuôn để lại trong dầm D>18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,612Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện ván khuôn thép để lại trong dầm (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,764Tấn
C Hốc neo cáp dây văng
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép đặt trong hốc neo cáp dây văng D>18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,726Tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đặt trong hốc neo cáp dây văng (thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,406Tấn
3Cung cấp, lắp đặt bulong M12, L=50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt152bộ
4Sơn chống rỉ thép bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,2m2
D Cáp dọc cầu và cáp ngang sườn (Cáp loại 12T15.2)
1Cung cấp, lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 12T15.2 )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt98,798Tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 12T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt218đầu
3Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo nối 12T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt118đầu
4Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen loại D87/D80mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6.992,72m
5Cung cấp, bơm vữa xi măng 50Mpa (tương đương mác M600) trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,544m3
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,609Tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,431Tấn
E Cáp dầm ngang (Cáp loại 4T15.2)
1Cung cấp, lặp đặt cáp dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 4T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,316Tấn
2Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 4T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt190đầu
3Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen dẹt D90x25mm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.571,093m
4Cung cấp, bơm vữa xi măng 50Mpa (tương đương mác M600) trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,251Tấn
F Hệ thống cáp dây văng
1Cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng (bao gồm công tác cân chỉnh, thí nghiệm, cáp dây văng, ống bọc cáp HDPE, neo và tất cả các phụ kiện có liên quan để hoàn hiện hệ thống cáp dây văng).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,507Tấn cáp
G Mặt cầu, Khe co giãn, Lan can
1Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.400,835m2
2Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu (phần xe chạy)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,57m
3Cung cấp, thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ 50Mpa (tương đương mác M600) đổ vào khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,12m3
4Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu (lề bộ hành).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,69m
5Cung cấp, thi công bê tông lan can, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,637m3
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,342Tấn
7Cung cấp, lắp đặt thép ống inox 304, D90 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt180m
8Cung cấp, lắp đặt tấm inox dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,1573Tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,173Tấn
H Gờ chắn bánh, Lề bộ hành, Ụ đèn.
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn, Ụ đèn, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,349Tấn
2Cung cấp, thi công bê tông gờ chắn, Ụ đèn, bê tông đá 1x2 mác M300, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt49,61m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,21Tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan (đúc sẵn), bê tông mác M300, bao gồm công tác lắp đặt hoàn thiện.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt33,609m3
5Cung cấp, lát gạch terazzo vỉa hè lề bộ hành, vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt455,21m2
6Cung cấp, lắp đặt ống cấp điện D90, 2 bên lề bộ hành đến hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.567,68m
I Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168/D160Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,186tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D178/D170Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,11tấn
3Cung cấp, lắp đặt thép tấm làm đĩa thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,06tấn
4Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng gang đúc KT 280x300x30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nối T200-168-200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32cái
6Cung cấp, thi công bê tông đá 0,5x1 mác M250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,137m3
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt234,48m
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D63Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt87,15m
9Cung cấp, lắp đặt thép tấm làm thanh định vịTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,652tấn
10Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt234cái
11Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt468cái
12Cung cấp, thi công vữa không co ngót đổ vào khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,75m3
13Cung cấp, thi công lớp vữa xi măng mác M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt493,08m2
14Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc (loại 1 và loại 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64Cái
J Đá kê gối, gối cầu
1Cung cấp, thi công vữa không co ngót 50Mpa (tương đương mác M600)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,74m3
2Cung cấp, lắp đặt gối cao su loại HDRB_N750x77Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8Cái
K Kết cấu Mố M1
1Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 M150 (trừ cọc khoan nhồi)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,826m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,015Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (cốt thép móng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,432Tấn
4Cung cấp, thi công bê tông móng mố cầu, bê tông đá 1x2 M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt324,104m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,064Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt côt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,349Tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân mố)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt21,697Tấn
8Cung cấp, thi công bê tông thân mố cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt345,664m3
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,467Tấn
10Cung cấp, thi công bê tông tường cánh, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,14m3
11Cung cấp, thi công bê tông lấp lòng mố, bê tông đá 1x2 mác M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt82,373m3
12Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt159,219m2
13Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo sau mố cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 12T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,936Tấn
14Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 12T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8đầu
15Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo chết 12T15.2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8đầu
16Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ghen D87/D80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt54,904m
17Cung cấp, thi công bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp, vữa bê tông mác M500.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,208m3
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo, định vị, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,685Tấn
L Kết cấu Mố M2
1Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,294m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,798Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (cốt thép móng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,875Tấn
4Cung cấp, thi công bê tông móng, mố cầu bê tông đá 1x2 mác M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt342,617m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,01Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,486Tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân mố)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,315Tấn
8Cung cấp, thi công bê tông thân mố cầu, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt127,125m3
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,029Tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép d>=18 mm (cốt thép tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,766Tấn
11Cung cấp, thi công bê tông tường cánh, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,055m3
12Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt115,686m2
13Cung cấp lắp đặt tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2m2
14Bitum nhựa chét kheTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,455kg
M Kết cấu trụ T2
1Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,239m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,002Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d>18mm (cốt thép móng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,236Tấn
4Cung cấp, thi công bê tông móng trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt250,643m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,98Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân trụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,756Tấn
7Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt42,431m3
N Kết cấu trụ Tháp T1
1Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,42m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,422Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d>18mm (cốt thép móng )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt57,116Tấn
4Cung cấp, thi công bê tông móng trụ cầu, bê tông đá 1x2 M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt508,486m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,543Tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân trụ).Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt108,435Tấn
7Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt299,964m3
8Cung cấp, thi công bê tông đỉnh tháp, phụ gia không co ngót, bê tông đá 1x2 mác mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt60,379m3
9Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm hệ liên kết ngang trụ tháp (thép tấm giới hạn chảy tối thiểu 345 Mpa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt39,347Tấn
10Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.051,384m2
11Đinh neoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt156Cái
12Cung cấp, thi công bê tông phụ gia không co ngót, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,494m3
O Kết cấu thân trụ ban công (không bao gồm phần cọc khoan nhồi)
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,283Tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,334Tấn
3Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,85m3
P Thi công bản quá độ
1Cung cấp, thi công bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M150.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt26,192m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,052Tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7,544Tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép d>18mm (bản quá độ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,368Tấn
5Cung cấp, thi công bê tông bản quá độ, bê tông đá 1x2 mác M300 (bản quá độ), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt109,081m3
6Cung cấp, thi công lớp lót đá 4x6, vữa xi măng mác M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt14,275m3
7Bitum nhựa chét khe, bao gồm bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt304,5kg
Q Tường chắn, Gia cố sau mố - tứ nón
1Cung cấp, thi công đắp cát hạt thô sau mố bằng máy K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.200,373m3
2Cung cấp, thi công bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M150.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,391m3
3Cung cấp, thi công bê tông bệ tường, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12,223m3
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ tường, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,147Tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ tường, đường kính cốt thép d>18 mm.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,449Tấn
6Cung cấp, thi công bê tông tường chắn đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt23,104m3
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,884Tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép d>18 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,582Tấn
R Phần cọc PHC D500, cừ ván DƯL SW300, Cọc khoan nhồi, Sơn Cầu
1Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên không ngập đất.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,08m
2Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên trong đất.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,92m
3Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 không ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,66m
4Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt56,34m
5Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đất (LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt443,178m
6Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào sét (LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt308,636m
7Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C4 (LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt182,188m
8Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C3 (LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt44,242m
9Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C4 (L>30m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,592m
10Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C3 (L>30m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,152m
11Đào xúc, vận chuyển (đất trong lỗ khoan + đập đầu cọc khoan nhồi) đi đổ bãi thải đúng nơi quy định.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.219,071m3
12Cung cấp, thi công bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt889,981m3
13Cung cấp, gia công ống vách cọc khoan nhồi, chiều dài mỗi bộ 10m (thép tấm gia công ống vách cọc khoan nhồi chỉ tính khấu hao vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2bộ
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,535Tấn
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,806Tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt157,684Tấn
17Cung cấp, thi công bê tông cọc nhồi, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác rung hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.233m3
18Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt58,706m3
19Cung cấp, thi công bê tông con kê, bê tông đá 1x2 mác M350Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,987m3
20Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, đường kính 59,9/64,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.296,4m
21Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, đường kính 113,5/119,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.068m
22Cung cấp, lắp đặt ống thép nối ống siêu âm bằng PP hàn, ống nối 66/72 và nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt462bộ
23Cung cấp, lắp đặt ống thép nối ống siêu âm bằng PP hàn, ống nối 114/134 và nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt154bộ
24Bcung cấp, thi công bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra, vữa mác M350Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,12m3
25Cung cấp, gia công cóc nối các loại (bao gồm bu lông D16, bản thép 60x104x14)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4.512bộ
26Sơn cầu (Nippon EA9 hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.400,829m2
27Sơn cầu (Nippon PU hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6.801,658m2
28Quét chống thấm dầm cầu 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.400,829m2
S Biện pháp thi công Bãi tập kết vật liệu, Mặt bằng thi công cầu
1Thi công hoàn thiện bãi tập kết vật liệu theo thiết kế (diện tích 3000m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
2Đào lớp đất xấu, tạo mặt bằng thi công.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4.244,85m3
3Đắp đất Cấp 3 K85 tạo mặt bằng thi công (đất mua)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3.577,32m3
4Đắp cát bằng máy lu tạo mặt bằng thi công (cát mua)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5.117,94m3
5Đắp lớp cấp phối đá dăm dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt489,6m3
6Đào thanh thải dòng sau khi thi công (đã trừ khối lượng tận dụng đắp các hạng mục khác của công trình)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
7Cung cấp, lắp đặt ống cống 5D1000, L=40m (H10) thoát nước tạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt200m
8Đắp đá hỗn hợp đá hộc D >300 giá cốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt102,4m3
T Biện pháp thi công mố M1, M2, trụ T1, T2
1Đào đất hố móng đất cấp 3 mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.972,174m3
2Đắp đất hố móng (đất tận dụng) mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.501,133m3
3Ép cọc cừ Larsen không ngập đất, cừ Larsen L=9m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt94m
4Ép cọc, nhổ cọc cừ Larsen ngập đất, cừ Larsen L=9m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.598m
5Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công hố móng mố (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
6Đào đất hố móng đất cấp 3 trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.682,774m3
7Đắp đất hố móng (đất tận dụng) trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.094,644m3
8Ép cọc cừ Larsen không ngập đất, cừ Larsen L=10m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt95m
9Ép cọc, nhổ cọc cừ Larsen ngập đất, cừ Larsen L=10m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.615m
10Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công hố móng trụ (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thép hình thi công bệ trụ thân trụ, trụ tháp (thép hình hệ đà giáo chỉ tính khấu hao vật liệu) trụ T1, T2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công thân mố (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) mố M1, M2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
U Hệ đà giáo thi công dầm
1Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thép hình thi công dầm cầu (thép hình hệ đà giáo chỉ tính khấu hao vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
2Cung cấp, sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện tấm đan bê tông cốt thép, bê tông đá 1x2 mác M200, kích thước KT 1.5x1.5x0.2m theo bản vẽ thiết kế.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt982,8tấm
3Cung cấp, đắp đá dăm đầm chặt K90 dày 20cm và đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt655,2m3
4Thử tải, bao gồm cung cấp tại trọng và các công việc khác có liên quan đến thử tảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
V Đường dẫn đầu cầu Phần nền đường, mặt đường, vỉa hè, bó vỉa, bó lề
1Đào xúc, vận chuyển đất xấu nền đường đất cấp II, đi đổ bãi thải đúng nơi quy định.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt378,33m3
2Đắp cát nền đường bằng máy, (tận dụng 100% từ khối lượng đào thanh thải dòng), Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.263,66m3
3Đắp đất C3 nền đường, (tận dụng 100% từ khối lượng đào thanh thải dòng), Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2.672,96m3
4Đắp cát bờ đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.85, (tận dụng 100% từ khối lượng đào đất thanh thải dòng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt446m3
5Cung cấp, đắp đất nền đường dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt268,68m3
6Cung cấp, thi công lớp móng dưới bằng CPĐD loại II Dmax37.5 dày 32cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt286,6m3
7Cung cấp, thi công lớp móng trên bằng CPĐD loại I Dmax25 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt161,21m3
8Cung cấp, thi công lớp BTN chặt Dmax=19mm, dày 7cm, bao gồm công tác tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt895,61m2
9Cung cấp, thi công lớp BTN chặt hạt mịn Dmax=12.5mm, dày 5cm, bao gồm công tác tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt895,61m2
10Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt500,58m2
11Bê tông lót móng đá 2x4 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt30,03m3
12Cung cấp thi công hoàn thiện Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch terazo 40x40)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt500,58m2
13Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt52,52m2
14Cung cấp, thi công bê tông bó vỉa, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,51m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly(nylon)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,3m2
16Cung cấp, thi công bê tông bó lề, bê tông đá 1x2 M200, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,49m3
W Đường dẫn đầu cầu Đảo giữa tim đường, gờ chắn, Tầng lọc thoát nước, An toàn giao thông
1Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10,75m2
2Bê tông thành đảo, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,2m3
3Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 3 lớp màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,4m2
4Lắp đặt ống nhựa D=21mm thoát nước thành đảoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,8m
5Bê tông bịt đáy, bê tông đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,42m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,34m3
7Trồng cỏ lá gừng và tưới nước bảo dưỡng cây 30 ngàyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,35m2
8Bê tông gờ chắn, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,17m3
9Sơn bề mặt bê tông gờ chắn 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,83m2
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng KT: 1,5x1,5x0,2m (tận dụng cấu kiện tấm đan ở phần biện pháp thi công dầm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt872tấm
11Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt872m2
12Thi công lớp đá dăm hỗn hợp tầng lọc thoát nước (50% đá 4x6, 25% đá 2x4, 25% đá 1x2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt38,34m3
13Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt101,25m2
14Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác l=70cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1biển
15Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình tròn D70Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7biển
16Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo chữ nhật (BxH = 50x90)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2biển
17Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình vuông H60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2biển
X Thoát nước mưa, Hào kỹ thuật
1Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D600- H30) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, bê tông móng cống và gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,8m
2Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D800 - H30) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, bê tông móng cống và gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,5m
3Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D600 - H10) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, gối cống và gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11m
4Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D800 - H10) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, gối cống và gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt10m
5Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hố thu nước mưa theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, hố thu kích thước theo bản vẽ thiết kế, lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang và tất cả các công việc khác có liên quan để hoàn thiện hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cái
6Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hào kỹ thuật kích thước theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lắp đặt hộp định vị theo thiết kế và tất cả các công việc có liên quan để hoàn thiện hố kỹ thuật.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24m
7Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hố kỹ thuật kích thước theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lvà tất cả các công việc có liên quan để hoàn thiện hố kỹ thuật.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1hố
Y Cọc PHC D500, Cừ ván DƯL (Kè)
1Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên (phần không ngập đất), bao gồm công tác thi công nối thép chờ vào đài móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,51m
2Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt195,49m
3Lớp bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,955m3
4Gia công cốt thép, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,934Tấn
5Bê tông xà mũ, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm côn tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,531m3
6Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt85,602m
7Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt504,398m
8Lớp bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,73m3
9Bê tông đài cừ, bê tông đá 1x1 mác M500, bao gồm côn tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt36,896m3
10Gia công cốt thép, đường kính cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,681Tấn
Z Phần cảnh quan
1Cung cấp, gia công, lắp dựng khung kèo thép hình, thép bản trụ ban côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,836tấn
2Sơn khung kèo sắt ban công, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt767,54m2
3Lớp lót đá 4x6 vữa xi măng mác M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,633m3
4Bê tông tường mác M250, bao gồm công tác ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt56,34m3
5Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,26tấn
6Xây móng bó nền gạch không nung, vữa XM mác M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,85m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt88,5m2
8Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt58,75m2
9Cung cấp, lắp dựng Lan can sắt mạ kẽm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt41,25m2
10Cung cấp, lắp dựng Lan can ép kính cường lực 12 ly (ép 2 tấm 6 ly)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt90,75m2
11Cung cấp, lắp dựng Sàn ép 2 lớp kính cường lực, mỗi lớp 12 lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt232m2
12Cung cấp, lắp dựng khung giằng thép, thép cây D60 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8Khung
13Cung cấp, lắp đặt hệ tấm inox 304 đục lỗ (mô phỏng cánh bườm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt314,4m2
14Cung cấp, lát gạch Granite KT400x400, vữa XM mác M75 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt423m2
15Cung cấp, lát nền bằng đá tổ ong xám, vữa XM mác M75 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt35m2
16Cung cấp, lát nền bằng đá Cubic vân gỗ 10x10x8, vữa XM mác M75 dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32m2
17Cung cấp, trồng cây Móng bòTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cây
18Cung cấp, trồng cây CauTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cây
19Cung cấp, trồng cây DừaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4cây
20Cung cấp, trồng cây Phi laoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cây
21Cung cấp, trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt243m2
22Cung cấp, trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt292m2
23Cung cấp, đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt214m3
24Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 30 ngàyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
25Mé tạo hình cây xanh và quét vôi gốc câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8cây
26Đào móng trụ đèn, đường ống, đường cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt50,813m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt19,8m3
28Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt27,7m3
29Đào xúc đất thừa đổ bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,8212m3
30Cung cấp, thi công Bê tông móng đá 1x2 mác M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,1212m3
31Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1toàn bộ
32Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí cao 60cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18bộ
33Cung cấp, lắp đặt cột đèn thân trụ cao 3.3m, bóng 40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt12cột
34Cung cấp, lắp đặt cột đèn thân trụ cao 7m, 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5bộ
35Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí gắn mặt cỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16bộ
36Cung cấp, lắp đặt đèn bóng cầu chống nước 3WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24bộ
37Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt500m
38Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1.500m
39Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
40Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt221m
41Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt265m
42Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt56m
43Lắp đặt hệ thống chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1bộ
44Ống nhựa luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dây văng bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng. Công trình cầu dây văng là công trình cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ (kết cấu chịu lực của cầu là hệ thống cáp dây văng), có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ, hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa. Hoặc Nhà thầu có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ, có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ và 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa, thì được xem là hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 97 tỷ đồng. Hoặc Trong trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng, thì phải có ít nhất một hợp đồng đáp ứng ≥ 97 tỷ đồng và những Hợp đồng còn lại phải đáp ứng ≥ 25% (phần trăm) yêu cầu về giá trị Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu dây văng cấp III trở lên105
2 Phó Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu cấp III trở lên84
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Kỹ sư xây dựng hoặc Giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110CV1
2 Máy đào >=1,25m32
3 Máy lu bánh thép 16T1
4 Máy đầm bánh lốp 16T1
5 Cần cẩu 25T2
6 Xe ô tô vận chuyển ≥ 12 Tấn2
7 Máy khoan cọc nhồi Đường kính khoan D > 1,0m2
8 Sà lan công tác 250T2
9 Búa rung 50KW1
10 Máy bơm nước áp lực xói nước 300CV1
11 Máy đóng cọc 3,5T1
12 Máy ép cọc 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->