Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220514275-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220350679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 11:05:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,311,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dây văng bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng. Công trình cầu dây văng là công trình cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ (kết cấu chịu lực của cầu là hệ thống cáp dây văng), có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ, hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa. Hoặc Nhà thầu có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ, có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ và 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa, thì được xem là hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 97 tỷ đồng. Hoặc Trong trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng, thì phải có ít nhất một hợp đồng đáp ứng ≥ 97 tỷ đồng và những Hợp đồng còn lại phải đáp ứng ≥ 25% (phần trăm) yêu cầu về giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu dây văng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc Giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan D > 1,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước áp lực xói nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu qua sông Kim Bồng Cầu qua sông Kim Bồng 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của Chính Phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA phát triển tỉnh Khánh Hòa; Địa chỉ: Số 204 Thống Nhất, P. Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà; Điện thoại: 0258 3562 204; Fax: 0258 3562 203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Khánh Hòa, số 01 Trần Phú, Nha Trang, Điện thoại: 0258. 3822661 - Fax: 0258. 3810891. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ: Toà nhà C1-C2 Khu Liên cơ 01 số 01 Trần Phú Nha Trang. Điện thoại: 0258 3822906 – Fax: 0258 3812943. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp gồm các chi phí để thực hiện các công việc được liệt kê dưới đây (được quy định tại Mục 2.b Điều 8 Chương III Thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 và Mục 7.b Điều 1 Thông tư 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng) và không giới hạn việc bao gồm các công việc khác liên quan để hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng: - Chi phí chung gồm: Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp, chi phí quản lý, điều hành sản xuất tại công trường xây dựng, chi phí bảo hiểm cho người lao động do người sử dụng lao động nộp. - Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công. - Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Chi phí phá dỡ và vận chuyển kết cấu hạ tầng ngầm hiện trạng đến nơi tập kết theo quy định; Chi phí cung cấp và lắp đặt hệ thống camera Time Lapse quan sát công trình từ lúc khởi công đến hoàn thành công trình; Cung cấp và duy trì trang thiết bị cho các văn phòng của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát trong quá trình thực hiện hợp đồng; Cung cấp sổ tay hướng dẫn bảo trì và bảo dưỡng hệ thống cáp dây văng. | 1 | Trọn gói | |
| B | Dầm hộp bản rỗng BTCT DƯL đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông dầm cầu và hốc neo, bê tông đá 1x2 50Mpa (tương đương bê tông mác M600), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm đổ tại chỗ + hốc neo. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.659,993 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 269,448 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 123,772 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép ván khuôn để lại trong dầm 10 <D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,278 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép ván khuôn để lại trong dầm D>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,612 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện ván khuôn thép để lại trong dầm (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,764 | Tấn |
| C | Hốc neo cáp dây văng | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện cốt thép đặt trong hốc neo cáp dây văng D>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,726 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cấu kiện thép bản đặt trong hốc neo cáp dây văng (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,406 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bulong M12, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 152 | bộ |
| 4 | Sơn chống rỉ thép bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,2 | m2 |
| D | Cáp dọc cầu và cáp ngang sườn (Cáp loại 12T15.2) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 12T15.2 ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 98,798 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 12T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 218 | đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo nối 12T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 118 | đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen loại D87/D80mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6.992,72 | m |
| 5 | Cung cấp, bơm vữa xi măng 50Mpa (tương đương mác M600) trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,544 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,609 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,431 | Tấn |
| E | Cáp dầm ngang (Cáp loại 4T15.2) | |||
| 1 | Cung cấp, lặp đặt cáp dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 4T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,316 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 4T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 190 | đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực (ống ghen dẹt D90x25mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.571,093 | m |
| 4 | Cung cấp, bơm vữa xi măng 50Mpa (tương đương mác M600) trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo định vị, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,251 | Tấn |
| F | Hệ thống cáp dây văng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng (bao gồm công tác cân chỉnh, thí nghiệm, cáp dây văng, ống bọc cáp HDPE, neo và tất cả các phụ kiện có liên quan để hoàn hiện hệ thống cáp dây văng). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,507 | Tấn cáp |
| G | Mặt cầu, Khe co giãn, Lan can | |||
| 1 | Cung cấp, thi công rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.400,835 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu (phần xe chạy) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,57 | m |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông co ngót cốt liệu nhỏ 50Mpa (tương đương mác M600) đổ vào khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,12 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu (lề bộ hành). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,69 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công bê tông lan can, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,637 | m3 |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lan can, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,342 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt thép ống inox 304, D90 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 180 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm inox dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,1573 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,173 | Tấn |
| H | Gờ chắn bánh, Lề bộ hành, Ụ đèn. | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn, Ụ đèn, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,349 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, thi công bê tông gờ chắn, Ụ đèn, bê tông đá 1x2 mác M300, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 49,61 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,21 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan (đúc sẵn), bê tông mác M300, bao gồm công tác lắp đặt hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 33,609 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lát gạch terazzo vỉa hè lề bộ hành, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 455,21 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp điện D90, 2 bên lề bộ hành đến hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.567,68 | m |
| I | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168/D160 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,186 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D178/D170 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,11 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm làm đĩa thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,06 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy bằng gang đúc KT 280x300x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cút nối T200-168-200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Cung cấp, thi công bê tông đá 0,5x1 mác M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,137 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234,48 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 87,15 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm làm thanh định vị | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,652 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 234 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, L50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 468 | cái |
| 12 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót đổ vào khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,75 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công lớp vữa xi măng mác M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 493,08 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc (loại 1 và loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 64 | Cái |
| J | Đá kê gối, gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót 50Mpa (tương đương mác M600) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,74 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su loại HDRB_N750x77 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | Cái |
| K | Kết cấu Mố M1 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 M150 (trừ cọc khoan nhồi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 15,826 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,015 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (cốt thép móng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,432 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông móng mố cầu, bê tông đá 1x2 M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 324,104 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,064 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt côt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,349 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân mố) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 21,697 | Tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công bê tông thân mố cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 345,664 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,467 | Tấn |
| 10 | Cung cấp, thi công bê tông tường cánh, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,14 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công bê tông lấp lòng mố, bê tông đá 1x2 mác M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 82,373 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 159,219 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo sau mố cầu đổ tại chỗ (Cáp loại 12T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,936 | Tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo công tác 12T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | đầu |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo chết 12T15.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | đầu |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống ghen D87/D80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 54,904 | m |
| 17 | Cung cấp, thi công bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp, vữa bê tông mác M500. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,208 | m3 |
| 18 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép đầu neo, định vị, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,685 | Tấn |
| L | Kết cấu Mố M2 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,294 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,798 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (cốt thép móng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,875 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông móng, mố cầu bê tông đá 1x2 mác M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 342,617 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,486 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân mố cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân mố) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,315 | Tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công bê tông thân mố cầu, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 127,125 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,029 | Tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép d>=18 mm (cốt thép tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,766 | Tấn |
| 11 | Cung cấp, thi công bê tông tường cánh, bê tông đá 1x2 mác M400, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,055 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 115,686 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tấm đệm cao su đàn hồi dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m2 |
| 14 | Bitum nhựa chét khe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,455 | kg |
| M | Kết cấu trụ T2 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,239 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,002 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d>18mm (cốt thép móng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,236 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông móng trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 250,643 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,98 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân trụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,756 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 42,431 | m3 |
| N | Kết cấu trụ Tháp T1 | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông lót móng, bê tông đá 2x4 mác M150 (trừ cọc khoan nhồi) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,42 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,422 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép d>18mm (cốt thép móng ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 57,116 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông móng trụ cầu, bê tông đá 1x2 M400 (trừ cọc khoan nhồi), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 508,486 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,543 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mm (thân trụ). | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 108,435 | Tấn |
| 7 | Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 299,964 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công bê tông đỉnh tháp, phụ gia không co ngót, bê tông đá 1x2 mác mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 60,379 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tấm hệ liên kết ngang trụ tháp (thép tấm giới hạn chảy tối thiểu 345 Mpa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 39,347 | Tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.051,384 | m2 |
| 11 | Đinh neo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 156 | Cái |
| 12 | Cung cấp, thi công bê tông phụ gia không co ngót, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,494 | m3 |
| O | Kết cấu thân trụ ban công (không bao gồm phần cọc khoan nhồi) | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,283 | Tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân trụ cầu, đường kính cốt thép d> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,334 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông thân trụ cầu, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,85 | m3 |
| P | Thi công bản quá độ | |||
| 1 | Cung cấp, thi công bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M150. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 26,192 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7,544 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính cốt thép d>18mm (bản quá độ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,368 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, thi công bê tông bản quá độ, bê tông đá 1x2 mác M300 (bản quá độ), bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 109,081 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lớp lót đá 4x6, vữa xi măng mác M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,275 | m3 |
| 7 | Bitum nhựa chét khe, bao gồm bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 304,5 | kg |
| Q | Tường chắn, Gia cố sau mố - tứ nón | |||
| 1 | Cung cấp, thi công đắp cát hạt thô sau mố bằng máy K95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.200,373 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M150. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,391 | m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công bê tông bệ tường, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,223 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ tường, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,147 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bệ tường, đường kính cốt thép d>18 mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,449 | Tấn |
| 6 | Cung cấp, thi công bê tông tường chắn đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 23,104 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,884 | Tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép d>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,582 | Tấn |
| R | Phần cọc PHC D500, cừ ván DƯL SW300, Cọc khoan nhồi, Sơn Cầu | |||
| 1 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên không ngập đất. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,08 | m |
| 2 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên trong đất. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,92 | m |
| 3 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 không ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,66 | m |
| 4 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,34 | m |
| 5 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đất (L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 443,178 | m |
| 6 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào sét (L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 308,636 | m |
| 7 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C4 (L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 182,188 | m |
| 8 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C3 (L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 44,242 | m |
| 9 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C4 (L>30m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,592 | m |
| 10 | Khoan hoàn thiện cọc nhồi D1200 vào đá C3 (L>30m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,152 | m |
| 11 | Đào xúc, vận chuyển (đất trong lỗ khoan + đập đầu cọc khoan nhồi) đi đổ bãi thải đúng nơi quy định. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.219,071 | m3 |
| 12 | Cung cấp, thi công bơm dung dịch bentonite chống sụt thành lỗ khoan. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 889,981 | m3 |
| 13 | Cung cấp, gia công ống vách cọc khoan nhồi, chiều dài mỗi bộ 10m (thép tấm gia công ống vách cọc khoan nhồi chỉ tính khấu hao vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,535 | Tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 20,806 | Tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 157,684 | Tấn |
| 17 | Cung cấp, thi công bê tông cọc nhồi, bê tông đá 1x2 mác M350, bao gồm công tác rung hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.233 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 58,706 | m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công bê tông con kê, bê tông đá 1x2 mác M350 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,987 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, đường kính 59,9/64,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.296,4 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép, đường kính 113,5/119,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.068 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép nối ống siêu âm bằng PP hàn, ống nối 66/72 và nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 462 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thép nối ống siêu âm bằng PP hàn, ống nối 114/134 và nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 154 | bộ |
| 24 | Bcung cấp, thi công bơm vữa xi măng trong ống kiểm tra, vữa mác M350 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 17,12 | m3 |
| 25 | Cung cấp, gia công cóc nối các loại (bao gồm bu lông D16, bản thép 60x104x14) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4.512 | bộ |
| 26 | Sơn cầu (Nippon EA9 hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.400,829 | m2 |
| 27 | Sơn cầu (Nippon PU hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6.801,658 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm dầm cầu 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.400,829 | m2 |
| S | Biện pháp thi công Bãi tập kết vật liệu, Mặt bằng thi công cầu | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện bãi tập kết vật liệu theo thiết kế (diện tích 3000m2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào lớp đất xấu, tạo mặt bằng thi công. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4.244,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất Cấp 3 K85 tạo mặt bằng thi công (đất mua) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3.577,32 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu tạo mặt bằng thi công (cát mua) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5.117,94 | m3 |
| 5 | Đắp lớp cấp phối đá dăm dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 489,6 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng sau khi thi công (đã trừ khối lượng tận dụng đắp các hạng mục khác của công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống 5D1000, L=40m (H10) thoát nước tạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 200 | m |
| 8 | Đắp đá hỗn hợp đá hộc D >300 giá cố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 102,4 | m3 |
| T | Biện pháp thi công mố M1, M2, trụ T1, T2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.972,174 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng (đất tận dụng) mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.501,133 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ Larsen không ngập đất, cừ Larsen L=9m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 94 | m |
| 4 | Ép cọc, nhổ cọc cừ Larsen ngập đất, cừ Larsen L=9m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.598 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công hố móng mố (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Đào đất hố móng đất cấp 3 trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.682,774 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng (đất tận dụng) trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.094,644 | m3 |
| 8 | Ép cọc cừ Larsen không ngập đất, cừ Larsen L=10m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 95 | m |
| 9 | Ép cọc, nhổ cọc cừ Larsen ngập đất, cừ Larsen L=10m (vật liệu cừ Larsen chỉ tính thuê 2,5 tháng) trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.615 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công hố móng trụ (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thép hình thi công bệ trụ thân trụ, trụ tháp (thép hình hệ đà giáo chỉ tính khấu hao vật liệu) trụ T1, T2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo thép hình thi công thân mố (thép hình hệ khung chống chỉ tính khấu hao vật liệu) mố M1, M2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| U | Hệ đà giáo thi công dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo, sàn đạo thép hình thi công dầm cầu (thép hình hệ đà giáo chỉ tính khấu hao vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cung cấp, sản xuất, thi công lắp đặt hoàn thiện tấm đan bê tông cốt thép, bê tông đá 1x2 mác M200, kích thước KT 1.5x1.5x0.2m theo bản vẽ thiết kế. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 982,8 | tấm |
| 3 | Cung cấp, đắp đá dăm đầm chặt K90 dày 20cm và đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 655,2 | m3 |
| 4 | Thử tải, bao gồm cung cấp tại trọng và các công việc khác có liên quan đến thử tải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| V | Đường dẫn đầu cầu Phần nền đường, mặt đường, vỉa hè, bó vỉa, bó lề | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển đất xấu nền đường đất cấp II, đi đổ bãi thải đúng nơi quy định. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 378,33 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường bằng máy, (tận dụng 100% từ khối lượng đào thanh thải dòng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.263,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất C3 nền đường, (tận dụng 100% từ khối lượng đào thanh thải dòng), Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2.672,96 | m3 |
| 4 | Đắp cát bờ đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.85, (tận dụng 100% từ khối lượng đào đất thanh thải dòng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 446 | m3 |
| 5 | Cung cấp, đắp đất nền đường dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 268,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lớp móng dưới bằng CPĐD loại II Dmax37.5 dày 32cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 286,6 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công lớp móng trên bằng CPĐD loại I Dmax25 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 161,21 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công lớp BTN chặt Dmax=19mm, dày 7cm, bao gồm công tác tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 trên lớp móng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 895,61 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công lớp BTN chặt hạt mịn Dmax=12.5mm, dày 5cm, bao gồm công tác tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 0.5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 895,61 | m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 500,58 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,03 | m3 |
| 12 | Cung cấp thi công hoàn thiện Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (gạch terazo 40x40) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 500,58 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 52,52 | m2 |
| 14 | Cung cấp, thi công bê tông bó vỉa, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16,51 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly(nylon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,3 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công bê tông bó lề, bê tông đá 1x2 M200, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,49 | m3 |
| W | Đường dẫn đầu cầu Đảo giữa tim đường, gờ chắn, Tầng lọc thoát nước, An toàn giao thông | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nylon) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,75 | m2 |
| 2 | Bê tông thành đảo, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 3 lớp màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D=21mm thoát nước thành đảo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,8 | m |
| 5 | Bê tông bịt đáy, bê tông đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 3,34 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng và tưới nước bảo dưỡng cây 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,35 | m2 |
| 8 | Bê tông gờ chắn, bê tông đá 1x2 M250, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,17 | m3 |
| 9 | Sơn bề mặt bê tông gờ chắn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,83 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng KT: 1,5x1,5x0,2m (tận dụng cấu kiện tấm đan ở phần biện pháp thi công dầm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 872 | tấm |
| 11 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 872 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm hỗn hợp tầng lọc thoát nước (50% đá 4x6, 25% đá 2x4, 25% đá 1x2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 38,34 | m3 |
| 13 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 101,25 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác l=70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | biển |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 7 | biển |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo chữ nhật (BxH = 50x90) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | biển |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình vuông H60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | biển |
| X | Thoát nước mưa, Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D600- H30) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, bê tông móng cống và gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18,8 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D800 - H30) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, bê tông móng cống và gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,5 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D600 - H10) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, gối cống và gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 11 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ống cống miệng bát (D800 - H10) theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lớp lót móng, gối cống và gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hố thu nước mưa theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, hố thu kích thước theo bản vẽ thiết kế, lắp đặt van lật 1 chiều ngăn mùi D200, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang và tất cả các công việc khác có liên quan để hoàn thiện hố thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hào kỹ thuật kích thước theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lắp đặt hộp định vị theo thiết kế và tất cả các công việc có liên quan để hoàn thiện hố kỹ thuật. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | m |
| 7 | Cung cấp, thi công, lắp đặt hoàn thiện hố kỹ thuật kích thước theo bản vẽ thiết kế, bao gồm công tác đào móng, đắp cát hố móng, vận chuyển đất thừa đổ bỏ đúng nơi quy định, lvà tất cả các công việc có liên quan để hoàn thiện hố kỹ thuật. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | hố |
| Y | Cọc PHC D500, Cừ ván DƯL (Kè) | |||
| 1 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên (phần không ngập đất), bao gồm công tác thi công nối thép chờ vào đài móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24,51 | m |
| 2 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc PHC D500 xiên (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 195,49 | m |
| 3 | Lớp bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,955 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,934 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà mũ, bê tông đá 1x2 mác M500, bao gồm côn tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 13,531 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 85,602 | m |
| 7 | Cung cấp, thi công đóng hoàn thiện cọc Cừ ván DƯL SW300 ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 504,398 | m |
| 8 | Lớp bê tông lót, bê tông đá 2x4 mác M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5,73 | m3 |
| 9 | Bê tông đài cừ, bê tông đá 1x1 mác M500, bao gồm côn tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 36,896 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép, đường kính cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,681 | Tấn |
| Z | Phần cảnh quan | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng khung kèo thép hình, thép bản trụ ban công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 29,836 | tấn |
| 2 | Sơn khung kèo sắt ban công, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 767,54 | m2 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 vữa xi măng mác M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,633 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mác M250, bao gồm công tác ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56,34 | m3 |
| 5 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,26 | tấn |
| 6 | Xây móng bó nền gạch không nung, vữa XM mác M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,85 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 88,5 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 58,75 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng Lan can sắt mạ kẽm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 41,25 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng Lan can ép kính cường lực 12 ly (ép 2 tấm 6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 90,75 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng Sàn ép 2 lớp kính cường lực, mỗi lớp 12 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 232 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng khung giằng thép, thép cây D60 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | Khung |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hệ tấm inox 304 đục lỗ (mô phỏng cánh bườm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 314,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lát gạch Granite KT400x400, vữa XM mác M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 423 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lát nền bằng đá tổ ong xám, vữa XM mác M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 35 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lát nền bằng đá Cubic vân gỗ 10x10x8, vữa XM mác M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | m2 |
| 17 | Cung cấp, trồng cây Móng bò | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cây |
| 18 | Cung cấp, trồng cây Cau | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2 | cây |
| 19 | Cung cấp, trồng cây Dừa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4 | cây |
| 20 | Cung cấp, trồng cây Phi lao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | cây |
| 21 | Cung cấp, trồng cỏ đậu phộng (bồn cỏ gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 243 | m2 |
| 22 | Cung cấp, trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 292 | m2 |
| 23 | Cung cấp, đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 214 | m3 |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Mé tạo hình cây xanh và quét vôi gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8 | cây |
| 26 | Đào móng trụ đèn, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 50,813 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 19,8 | m3 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 27,7 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất thừa đổ bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,8212 | m3 |
| 30 | Cung cấp, thi công Bê tông móng đá 1x2 mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,1212 | m3 |
| 31 | Gạch thẻ 4x8x18 làm dấu mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí cao 60cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 18 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn thân trụ cao 3.3m, bóng 40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12 | cột |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn thân trụ cao 7m, 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 5 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí gắn mặt cỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn bóng cầu chống nước 3W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 24 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 500 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.500 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 221 | m |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 265 | m |
| 42 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 56 | m |
| 43 | Lắp đặt hệ thống chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Ống nhựa luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dây văng bao gồm cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng. Công trình cầu dây văng là công trình cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ (kết cấu chịu lực của cầu là hệ thống cáp dây văng), có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ, hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa. Hoặc Nhà thầu có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu dầm liên tục BTCT DƯL có chiều dài cầu ≥ 84m, có nhịp dầm ≥ 42m được thi công bằng phương pháp đúc tại chỗ, có kết cấu trụ bằng BTCT với chiều cao ≥ 25m tính từ đỉnh bệ trụ và 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống cáp dây văng có cường độ cáp dây văng ≥ 1860 Mpa, thì được xem là hợp đồng tương tự. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 97 tỷ đồng. Hoặc Trong trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng, thì phải có ít nhất một hợp đồng đáp ứng ≥ 97 tỷ đồng và những Hợp đồng còn lại phải đáp ứng ≥ 25% (phần trăm) yêu cầu về giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu dây văng cấp III trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng làm Phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cầu cấp III trở lên | 8 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Kỹ sư xây dựng hoặc Giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | >=1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp | 16T | 1 |
| 5 | Cần cẩu | 25T | 2 |
| 6 | Xe ô tô vận chuyển | ≥ 12 Tấn | 2 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính khoan D > 1,0m | 2 |
| 8 | Sà lan công tác | 250T | 2 |
| 9 | Búa rung | 50KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước áp lực xói nước | 300CV | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc | 3,5T | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi