Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547263-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 13:12:00 đến ngày 2022-06-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,019,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), 02 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 536m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .+ Tương tự về quy mô công việc phần xây lắp là hợp đồng công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,600 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10,800 tỷ đồng và; Loại công trình: Công trình trụ sở, văn phòng làm việc, cấp III (công trình công cộng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công cấp- thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 15-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Coppha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà kho lưu trữ UBND huyện Trường Sa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là: UBND huyện Trường Sa
Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,188 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,857 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 194,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,266 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,016 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,508 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,28 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,455 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,289 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,289 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,289 | m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,791 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,791 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,955 | 100m3 |
| C | NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,088 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,516 | m3 |
| 4 | Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,181 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,506 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,092 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,742 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,805 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,239 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,957 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,333 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,518 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,311 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,169 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,104 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,539 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,793 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,184 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,912 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,642 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,552 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,82 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,477 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,25 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313,48 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 531,1 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,58 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,66 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,82 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158,512 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.017,678 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.017,678 | m2 |
| 48 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,042 | m3 |
| 49 | Xây gạch block 9x9x19 , xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,862 | m3 |
| 50 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 51 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 52 | Xây gạch block dặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,931 | m3 |
| 53 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,162 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,988 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 387,867 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,2 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,14 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.007,336 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.261,951 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 470,855 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 791,096 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 457,89 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 64 | Trát đá rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,267 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100m2 |
| 66 | Ngói úp nóc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,8 | viên |
| 67 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,514 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,514 | tấn |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly, lamri nhôm ( bao gồm cả phụ kiện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,305 | m2 |
| 70 | Cửa đi chống cháy khung ngoại thép V50x50x5mm, khung nội thép hộp 40x80x2,5mm, bọc thép tấm 2 mặt 1mm, tay co thủy lực, chốt âm inox , lề inox ( sơn chống cháy 3 lớp ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 71 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly ( bao gồm cả phụ kiện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 lưới chống côn trùng, tay nắm có chốt âm inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,9 | m2 |
| 75 | Tay vịn inox fi50 ( cả thanh inox fi30 liên kết với tường ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,344 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,752 | m2 |
| 77 | kẻ roan tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,52 | m2 |
| 78 | Ống nhựa đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 79 | Ống nhựa đk 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 80 | Ống nhựa đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 81 | Cầu chắn rác inox đk 120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Cùm nhựa D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,181 | 100m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 87 | Puy hầm rút, lắng, chứa D1m cao 1m ( cả nắp đan BTCT) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | CK |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch block thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,067 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,637 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,097 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép thành đáy bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,254 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,724 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,716 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,874 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 chia làm 2 lần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 chia làm 2 lần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,096 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,536 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( cả hồ dầu ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,66 | m2 |
| 29 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,143 | m3 |
| 30 | Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,966 | m3 |
| 31 | Xây gạch block thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,945 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,985 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,985 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,945 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,875 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung ngoại thép V50x50x4mm, khung nội thép hộp 40x40x1,2mm, giằng chéo thép hộp 40x40x1,2mm, ốp sắt bản dày 2mm 2 mặt, chốt cửa + bắt khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,925 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung ngoại thép V50x50x4mm, khung nội thép hộp 40x40x1,2mm, giằng chéo thép hộp 40x40x1,2mm, ốp sắt bản dày 2mm 2 mặt, chốt cửa + bắt khóa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,2 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 45 | Đèn Neon 40W - 220V-1.2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Ổ cắm điện có màn che 5A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Công tắc điện đơn 5A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Dây điện ruột đồng loại 30/10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Dây điện ruột đồng loại 20/10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 50 | Dây điện ruột đồng loại 16/10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 51 | Dây điện ruột đồng loại 12/10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 52 | Aptomat 1 pha 20A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 1 pha 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 5A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện sắt 300x200x200 ( sơn tĩnh điện ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Ống nhựa luồn dây D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Hộ đấu dây 80x80 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 58 | Mặt công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Hộp đặt thiết bị | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT, THOÁT NƯỚC MẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,221 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,284 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,136 | m3 |
| 7 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,787 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 14 | Thép V50x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,1 | kg |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,076 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn, mương không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,305 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Ống HDPE D300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,54 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 505,4 | m2 |
| 5 | Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| G | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van khóa 1 chiều D32-D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Van khóa 2 chiều D32-D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 3 | Khớp chống rung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Van an toàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Crepin | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ áp lực + van bi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Y lọc rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Van báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Van xã khí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống STK D100 - dày 4.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 12 | Ống STK D80 - dày 4.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống STK D65 - dày 3.6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống STK D32 - dày 3.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 15 | Ống STK D25 - dày 3.2mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 16 | Co, Cút, Tê các cở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,469 | m2 |
| 18 | Ty treo thép fi10 + cùm lắp ống trần nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 19 | Bu lông nở fi12 + cùm lắp ống vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| H | HỆ THÔNG BÁO CHÁYTỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 6 kênh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu dò khói + chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo cháy + chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Công tắc khẩn + chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Chuông báo cháy + chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Cáp ruột đồng chống cháy CV/FR 1x1.25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 7 | ống nhựa luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Bình ắc qui kho 24V-7Ah | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 9 | Cọc tiếp đất ( fi16, L=2.0m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 10 | Cáp đồng M35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Điện trở cuối tuyến | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ( Rb=32, bảo vệ cấp 1, Hp=5m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét ống thép STK D60 H=5m ( cả giá trụ đỡ ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm D4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ ( đai inox hoặc thép tráng kẽm ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 6 | Kẹp giữ cáp thoát sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Óng nhựa PvC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Kẹp kiểm tra và hộp chứa ( hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp đất ( thép bọc đồng fi16, L=2.4m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 10 | Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Đo điện trở tiếp đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| J | Công tác xử lý phòng mối | |||
| 1 | Tổng chiều dài đào hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,6 | mét |
| 2 | Khối lượng đào (82,60m x 0,4m x 0,6m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 3 | Đào hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 4 | Lấp hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 5 | Xử lý hào chống mối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 6 | Dung dịch thuốc Agendar 25EC (Fipronil) xử lý hào; định mức 7,2 lít dung dịch/mét dài hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 594,72 | lít |
| 7 | Xử lý mặt công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295 | m2 |
| 8 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý nền; định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.475 | lít |
| K | HT điện | |||
| 1 | Trụ đèn chiếu sáng cao 8m, cần đèn vươn xa 1,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường 100W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 8 | Đầu bu lông mạ kẽm M24x100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | thanh |
| 9 | Đai ốc bu lông móng M24 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Đèn Tube bóng led đơn 1.2m,1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Đèn led âm trần 9W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Đèn Tube bóng led đôi 1.2m,2x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 15 | Quạt trần 80W-220V cả chiếc áp quạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 16 | Quạt hút thông gió KT350x350, 38W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Quạt treo tường 60W-220V ( cả remote ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đèn thoát hiểm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Đèn Emergency | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 20 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 chấu đi ngầm 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 24 | Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 25 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 26 | Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 28 | Cáp CXV/DSTA 4x2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 29 | Cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV 8mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 33 | Ống PVC luồn dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 39 | Tủ điện sắt dày 2mm sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Tủ điện chiếu sáng thép dày 2mm sơn tĩnh điện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 41 | RCBO 1P+N -10A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | RCBO 1P+N -15A-30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | MCB 2P- 40A -250V-6Ka | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | MCB 4P- 15A -500V-6Ka | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | MCB 4P- 63A -500V-16Ka | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | MCB 4P- 75A -500V-25Ka | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cọc tiếp đất fi16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 48 | Dây tiếp đất cáp đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống uPVC DN42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 90 PVC DN 34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa 90 PVC DN 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Co nhựa 90 PVC DN 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Co nhựa 90 PVC DN 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Co nhựa 90 PVC DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Co 90 PVC răng trong DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Co 90 PVC răng ngoài DN 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Côn thu nhựa uPVC D34x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa uPVC D21x15 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Van khóa đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Van khóa đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Van 1 chiều đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo lưu lượng D42 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Nút bịt PVC D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN34-PN9 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 4 | Tê nhựa 90 uPVC DN 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Tê nhựa 45 uPVC DN 114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45 uPVC DN 60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Co nhựa 45 uPVC DN 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Co nhựa 45 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Co nhựa 90 uPVC DN 60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC DN 60x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Bộ phểu thu inox DN60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| N | Thiết Bị | |||
| 1 | Lavabo ( cả xi phong và phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Xí bệt ( cả két nước + vòi xịt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ 7 món | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ' |
| 4 | Tắm sen di động + vòi nước + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rữa inox 2 ngăn + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), 02 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 536m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .+ Tương tự về quy mô công việc phần xây lắp là hợp đồng công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,600 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10,800 tỷ đồng và; Loại công trình: Công trình trụ sở, văn phòng làm việc, cấp III (công trình công cộng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Thi công cấp- thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Thi công điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 9 | Phụ trách máy xây dựng | 1 | - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6 m³ | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo (đơn vị bộ) | Hoạt động tốt | 150 |
| 15 | Cây chống (đơn vị: cây) | Hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Coppha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi