Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220547263-03
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220547206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 13:12:00 đến ngày 2022-06-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,019,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), 02 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 536m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .+ Tương tự về quy mô công việc phần xây lắp là hợp đồng công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,600 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10,800 tỷ đồng và; Loại công trình: Công trình trụ sở, văn phòng làm việc, cấp III (công trình công cộng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công cấp- thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6 m³
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 150
15-Cây chống (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
16-Coppha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà kho lưu trữ UBND huyện Trường Sa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là: UBND huyện Trường Sa Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát kiểm định xây dựng SOILTESTS + Tư vấn giám sát khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TL Nha Trang + Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn XD & TM CNC; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thu Hà + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hoà. + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình: UBND tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là: UBND huyện Trường Sa Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu, Bên thụ hưởng là: UBND huyện Trường Sa Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 1 Trần Phú, Tp.Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01, số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônTCVN và hồ sơ thiết kế2,188100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,857tấn
3Tháo dỡ trầnTCVN và hồ sơ thiết kế194,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dầm bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế3,544m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế1,07m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế1,11m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN và hồ sơ thiết kế58,72m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ tường gạch .TCVN và hồ sơ thiết kế84,266m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế202m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Phá dỡ nền đá 4x6 .TCVN và hồ sơ thiết kế19,016m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng móng bằng búa căn khí nén 3m3/phTCVN và hồ sơ thiết kế6,508m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. phá dỡ móng đá chẻTCVN và hồ sơ thiết kế38,28m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph . Phá dỡ bê tông lót móng .TCVN và hồ sơ thiết kế7,455m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN và hồ sơ thiết kế165,289m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế165,289m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTCVN và hồ sơ thiết kế165,289m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế2,791100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,791100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế13,955100m3
C NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế2,243100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế20,088m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế40,516m3
4Xây gạch block 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế1,181m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế60,506m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTCVN và hồ sơ thiết kế1,185100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế12,301m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế1,092100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế1,265100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào đắp nền )TCVN và hồ sơ thiết kế1,742100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế24,805m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,239m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế17,28m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,445m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,957100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế36,333m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,518100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế59,376m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,311100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế4,169m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,4100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế9,104m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế1,539100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,196tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,793tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,753tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,526tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,184tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,912tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,301tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,642tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,552tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,82tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,019tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,459tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,477tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,188tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,14tấn
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế140,25m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế313,48m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 ( có hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế531,1m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế152,58m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế77,66m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế91,82m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế158,512m
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN và hồ sơ thiết kế1.017,678m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế1.017,678m2
48Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế33,042m3
49Xây gạch block 9x9x19 , xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế125,862m3
50Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,82m3
51Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,163m3
52Xây gạch block dặc 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế6,931m3
53Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế47,162m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế82,988m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế387,867m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế61,2m
57Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế16,14m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế1.007,336m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế1.261,951m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế470,855m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế791,096m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế457,89m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế3,72m2
64Trát đá rửaTCVN và hồ sơ thiết kế11,267m2
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế3,42100m2
66Ngói úp nócTCVN và hồ sơ thiết kế67,8viên
67Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế4,514tấn
68Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépTCVN và hồ sơ thiết kế4,514tấn
69Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly, lamri nhôm ( bao gồm cả phụ kiện )TCVN và hồ sơ thiết kế34,305m2
70Cửa đi chống cháy khung ngoại thép V50x50x5mm, khung nội thép hộp 40x80x2,5mm, bọc thép tấm 2 mặt 1mm, tay co thủy lực, chốt âm inox , lề inox ( sơn chống cháy 3 lớp )TCVN và hồ sơ thiết kế8,775m2
71Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly ( bao gồm cả phụ kiện )TCVN và hồ sơ thiết kế40,8m2
72Cửa sổ nhôm hệ 1000 kính cường lực 5ly ( bao gồm cả phụ kiện )TCVN và hồ sơ thiết kế0,3m2
73Cửa sổ khung nhôm hệ 700 lưới chống côn trùng, tay nắm có chốt âm inoxTCVN và hồ sơ thiết kế36,72m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế120,9m2
75Tay vịn inox fi50 ( cả thanh inox fi30 liên kết với tường )TCVN và hồ sơ thiết kế18,344m
76Lắp dựng lan can sắtTCVN và hồ sơ thiết kế2,752m2
77kẻ roan tườngTCVN và hồ sơ thiết kế38,52m2
78Ống nhựa đk 90TCVN và hồ sơ thiết kế0,68100m
79Ống nhựa đk 60TCVN và hồ sơ thiết kế0,08100m
80Ống nhựa đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
81Cầu chắn rác inox đk 120TCVN và hồ sơ thiết kế10cái
82Cút nhựa PVC D90TCVN và hồ sơ thiết kế20cái
83Cùm nhựa D90TCVN và hồ sơ thiết kế40cái
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế5,181100m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,088100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,048m3
87Puy hầm rút, lắng, chứa D1m cao 1m ( cả nắp đan BTCT)TCVN và hồ sơ thiết kế10CK
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,009100m3
89Xây gạch block thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế0,067m3
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,018m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,001100m2
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
D BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,637100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế11,097m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế34,32m3
4Ván khuôn thép thành đáy bểTCVN và hồ sơ thiết kế0,148100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế0,33m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,044100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,84m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,35100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế24,016m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế2,254100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế8,684m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,724100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,192m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,008100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,201100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,751100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế0,751100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,117m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,025100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế2,716tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,874tấn
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 chia làm 2 lầnTCVN và hồ sơ thiết kế77,44m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 chia làm 2 lầnTCVN và hồ sơ thiết kế127,096m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …TCVN và hồ sơ thiết kế204,536m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế4,4m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( cả hồ dầu )TCVN và hồ sơ thiết kế12,76m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế2,5m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế19,66m2
29Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế2,143m3
30Xây gạch block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,966m3
31Xây gạch block thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế1,8m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế5,1m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế48,945m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế41,985m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế41,985m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế48,945m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTCVN và hồ sơ thiết kế4,875m2
38Cửa đi khung ngoại thép V50x50x4mm, khung nội thép hộp 40x40x1,2mm, giằng chéo thép hộp 40x40x1,2mm, ốp sắt bản dày 2mm 2 mặt, chốt cửa + bắt khóaTCVN và hồ sơ thiết kế2,925m2
39Cửa sổ khung ngoại thép V50x50x4mm, khung nội thép hộp 40x40x1,2mm, giằng chéo thép hộp 40x40x1,2mm, ốp sắt bản dày 2mm 2 mặt, chốt cửa + bắt khóaTCVN và hồ sơ thiết kế1,95m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế9,75m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế21,2m2
42Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.42mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,294100m2
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,147tấn
45Đèn Neon 40W - 220V-1.2mTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
46Ổ cắm điện có màn che 5A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Công tắc điện đơn 5A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
48Dây điện ruột đồng loại 30/10TCVN và hồ sơ thiết kế50m
49Dây điện ruột đồng loại 20/10TCVN và hồ sơ thiết kế10m
50Dây điện ruột đồng loại 16/10TCVN và hồ sơ thiết kế6m
51Dây điện ruột đồng loại 12/10TCVN và hồ sơ thiết kế24m
52Aptomat 1 pha 20A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
53Aptomat 1 pha 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
54Aptomat 1 pha 5A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
55Tủ điện sắt 300x200x200 ( sơn tĩnh điện )TCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
56Ống nhựa luồn dây D21TCVN và hồ sơ thiết kế30m
57Hộ đấu dây 80x80TCVN và hồ sơ thiết kế3hộp
58Mặt công tắcTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
59Hộp đặt thiết bịTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
E KÈ CHẮN ĐẤT, THOÁT NƯỚC MẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,731100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế10,221m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế102,284m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,652m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,133100m2
6Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế6,136m3
7Xây gạch block đặc 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế0,787m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế3,7m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN và hồ sơ thiết kế0,216100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế71cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,053tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,119tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN và hồ sơ thiết kế0,294tấn
14Thép V50x5TCVN và hồ sơ thiết kế47,1kg
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế85,076m2
16Láng nền sàn, mương không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế31,305m2
17Ống nhựa PVC D60TCVN và hồ sơ thiết kế0,352100m
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4TCVN và hồ sơ thiết kế0,004100m3
19Ống HDPE D300TCVN và hồ sơ thiết kế0,04100m
F SÂN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,027100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế50,54m3
4Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế505,4m2
5Xây gạch block đặc 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế3,42m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế27m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế16,2m2
G CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Van khóa 1 chiều D32-D100TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
2Van khóa 2 chiều D32-D100TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
3Khớp chống rungTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
4Van an toànTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
5CrepinTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
6Đồng hồ áp lực + van biTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
7Công tắc áp lựcTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
8Y lọc rácTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
9Van báo cháyTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
10Van xã khíTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
11Ống STK D100 - dày 4.6mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,2100m
12Ống STK D80 - dày 4.6mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
13Ống STK D65 - dày 3.6mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
14Ống STK D32 - dày 3.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
15Ống STK D25 - dày 3.2mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m
16Co, Cút, Tê các cởTCVN và hồ sơ thiết kế85cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế65,469m2
18Ty treo thép fi10 + cùm lắp ống trần nhàTCVN và hồ sơ thiết kế60bộ
19Bu lông nở fi12 + cùm lắp ống vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế10bộ
20Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,33100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,149100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,181100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,096m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,01100m2
H HỆ THÔNG BÁO CHÁYTỰ ĐỘNG
1Trung tâm xử lí tín hiệu báo cháy 6 kênhTCVN và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Đầu dò khói + chân đếTCVN và hồ sơ thiết kế210 đầu
3Đèn báo cháy + chân đếTCVN và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
4Công tắc khẩn + chân đếTCVN và hồ sơ thiết kế0,45 nút
5Chuông báo cháy + chân đếTCVN và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
6Cáp ruột đồng chống cháy CV/FR 1x1.25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế700m
7ống nhựa luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế250m
8Bình ắc qui kho 24V-7AhTCVN và hồ sơ thiết kế1bình
9Cọc tiếp đất ( fi16, L=2.0m)TCVN và hồ sơ thiết kế4cọc
10Cáp đồng M35TCVN và hồ sơ thiết kế10m
11Điện trở cuối tuyếnTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
12Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế5hộp
I CHỐNG SÉT
1Kim thu sét ( Rb=32, bảo vệ cấp 1, Hp=5m)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét ống thép STK D60 H=5m ( cả giá trụ đỡ )TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
3Cáp thép xoắn tráng kẽm D4TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
4Kẹp dây cáp vào trụ đỡ ( đai inox hoặc thép tráng kẽm )TCVN và hồ sơ thiết kế5bộ
5Cáp đồng trần xoắn 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế75m
6Kẹp giữ cáp thoát sétTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
7Óng nhựa PvC D21TCVN và hồ sơ thiết kế0,2100m
8Kẹp kiểm tra và hộp chứa ( hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng )TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
9Cọc tiếp đất ( thép bọc đồng fi16, L=2.4m)TCVN và hồ sơ thiết kế12cọc
10Kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp đấtTCVN và hồ sơ thiết kế14bộ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,058100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,058100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,192m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,014100m2
15Đo điện trở tiếp đấtTCVN và hồ sơ thiết kế1lần
J Công tác xử lý phòng mối
1Tổng chiều dài đào hàoTCVN và hồ sơ thiết kế82,6mét
2Khối lượng đào (82,60m x 0,4m x 0,6m)TCVN và hồ sơ thiết kế19,82m3
3Đào hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế19,82m3
4Lấp hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế19,82m3
5Xử lý hào chống mốiTCVN và hồ sơ thiết kế19,82m3
6Dung dịch thuốc Agendar 25EC (Fipronil) xử lý hào; định mức 7,2 lít dung dịch/mét dài hàoTCVN và hồ sơ thiết kế594,72lít
7Xử lý mặt công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế295m2
8Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) xử lý nền; định mức 5,0 lít dung dịch/m2TCVN và hồ sơ thiết kế1.475lít
K HT điện
1Trụ đèn chiếu sáng cao 8m, cần đèn vươn xa 1,5mTCVN và hồ sơ thiết kế2cột
2Đèn chiếu sáng đường 100W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế2bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,706m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế0,046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,037tấn
8Đầu bu lông mạ kẽm M24x100TCVN và hồ sơ thiết kế8thanh
9Đai ốc bu lông móng M24TCVN và hồ sơ thiết kế8con
10Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,02100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,011100m3
12Đèn Tube bóng led đơn 1.2m,1x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế9bộ
13Đèn led âm trần 9W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
14Đèn Tube bóng led đôi 1.2m,2x18W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế30bộ
15Quạt trần 80W-220V cả chiếc áp quạtTCVN và hồ sơ thiết kế20cái
16Quạt hút thông gió KT350x350, 38W-220VTCVN và hồ sơ thiết kế13cái
17Quạt treo tường 60W-220V ( cả remote )TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
18Đèn thoát hiểmTCVN và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
19Đèn EmergencyTCVN và hồ sơ thiết kế25 đèn
20Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế47cái
21Ổ cắm đôi 3 chấu đi ngầm 15A-220VTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
22Cầu chì đi ngầm 10A-250VTCVN và hồ sơ thiết kế16cái
23Hộp đấu dâyTCVN và hồ sơ thiết kế30hộp
24Hộp nhựa đi ngầm đỡ công tắc ổ cắmTCVN và hồ sơ thiết kế75hộp
25Cáp CXV/DSTA 4x25mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
26Cáp CXV/DSTA 4x16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
27Cáp CXV/DSTA 4x10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế7m
28Cáp CXV/DSTA 4x2.5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế7m
29Cáp CXV/DSTA 2x6mm2TCVN và hồ sơ thiết kế80m
30Lắp đặt dây đơn CV 8mm2TCVN và hồ sơ thiết kế150m
31Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế390m
32Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế1.250m
33Ống PVC luồn dây D20TCVN và hồ sơ thiết kế500m
34Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D85TCVN và hồ sơ thiết kế80m
35Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D65TCVN và hồ sơ thiết kế30m
36Ống nhựa xoắn HDPE loại TFP D42TCVN và hồ sơ thiết kế80m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế0,378100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN và hồ sơ thiết kế0,378100m3
39Tủ điện sắt dày 2mm sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1tủ
40Tủ điện chiếu sáng thép dày 2mm sơn tĩnh điệnTCVN và hồ sơ thiết kế1hộp
41RCBO 1P+N -10A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
42RCBO 1P+N -15A-30mATCVN và hồ sơ thiết kế6cái
43MCB 2P- 40A -250V-6KaTCVN và hồ sơ thiết kế7cái
44MCB 4P- 15A -500V-6KaTCVN và hồ sơ thiết kế4cái
45MCB 4P- 63A -500V-16KaTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
46MCB 4P- 75A -500V-25KaTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
47Cọc tiếp đất fi16, L=2,4mTCVN và hồ sơ thiết kế8cọc
48Dây tiếp đất cáp đồng trần 70mm2TCVN và hồ sơ thiết kế30m
49Dây tiếp đất tủ điện CV 16mm2TCVN và hồ sơ thiết kế5m
L Phần cấp nước
1Ống uPVC DN42TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m
2Ống uPVC DN34TCVN và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Ống uPVC DN27TCVN và hồ sơ thiết kế0,07100m
4Ống uPVC DN21TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
5Tê nhựa 90 PVC DN 34x27TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
6Tê nhựa 90 PVC DN 27x21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
7Co nhựa 90 PVC DN 34TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
8Co nhựa 90 PVC DN 27TCVN và hồ sơ thiết kế5cái
9Co nhựa 90 PVC DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
10Co 90 PVC răng trong DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
11Co 90 PVC răng ngoài DN 21TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
12Côn thu nhựa uPVC D34x21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
13Côn thu nhựa uPVC D21x15TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
14Van khóa đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
15Van khóa đk 27TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
16Van 1 chiều đk 34TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
17Đồng hồ đo lưu lượng D42TCVN và hồ sơ thiết kế1cái
18Nút bịt PVC D21TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
M Phần thoát nước
1Ống nhựa uPVC DN114-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
2Ống nhựa uPVC DN60-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,15100m
3Ống nhựa uPVC DN34-PN9TCVN và hồ sơ thiết kế0,05100m
4Tê nhựa 90 uPVC DN 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
5Tê nhựa 45 uPVC DN 114x114TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
6Tê nhựa 45 uPVC DN 60x60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
7Co nhựa 45 uPVC DN 114TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
8Co nhựa 45 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
9Co nhựa 90 uPVC DN 60TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
10Côn nhựa PVC DN 60x34TCVN và hồ sơ thiết kế3cái
11Bộ phểu thu inox DN60TCVN và hồ sơ thiết kế2cái
N Thiết Bị
1Lavabo ( cả xi phong và phụ kiện)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
2Xí bệt ( cả két nước + vòi xịt)TCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
3Bộ 7 mónTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ'
4Tắm sen di động + vòi nước + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
5Tiểu nam + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
6Chậu rữa inox 2 ngăn + phụ kiệnTCVN và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3TCVN và hồ sơ thiết kế1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp cho phần xây dựng là: trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng), 02 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 536m² (phân loại theo điểm b khoản 2 mục I thuộc phụ lục I Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ), cấp III .+ Tương tự về quy mô công việc phần xây lắp là hợp đồng công trình trụ sở cơ quan, phòng làm việc (công trình công cộng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,600 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10,800 tỷ đồng và; Loại công trình: Công trình trụ sở, văn phòng làm việc, cấp III (công trình công cộng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng;- Đã thực hiện ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Thi công cấp- thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Thi công điện 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành điện tử hoặc điện công nghiệp và dân dụng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán ≥ 02 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
9 Phụ trách máy xây dựng 1 - Có bằng đại học máy xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6 m³ Hoạt động tốt2
2 Ôtô vận tải ben ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Cần cẩu bánh xích Hoạt động tốt1
4 Xe ủi Hoạt động tốt1
5 Trạm trộn BT xi măng ≥ 60 m³/h và máy bơm bê tông 50 m³/h Hoạt động tốt1
6 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi 1,5 Kw Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23 Kw Hoạt động tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5 Kw Hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
14 Giàn giáo (đơn vị bộ) Hoạt động tốt150
15 Cây chống (đơn vị: cây) Hoạt động tốt500
16 Coppha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->