Gói thầu: Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555049 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 425 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 15:30:00 đến ngày 2022-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,083,193,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn, dẫn mốc cao độ, khảo sát địa hình, đo đạc công trình có giá trị hợp đồng > =2.200.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn, dẫn mốc cao độ, khảo sát địa hình, đo đạc công trình có giá trị hợp đồng > = 2.200.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2017 đến nay >=05 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm quan trắc thủy văn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm trong các dự án về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2017 đến nay >=3 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khảo sát, dẫn mốc cao độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kỹ sư trắc địa hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 5 năm 2023 Quan trắc thủy văn lưu vực sông Sài Gòn Đồng Nai khu vực thành phố Hồ Chí Minh 425 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy Đăng ký hoạt động khoa học công nghệ phù hợp với gói thầu; Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khảo sát địa hình, đo đạc công trình hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ngành khảo sát xây dựng. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 15.2 | Giấy Đăng ký hoạt động khoa học công nghệ phù hợp với gói thầu; Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ khảo sát địa hình, đo đạc công trình hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ngành khảo sát xây dựng Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 05 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu) - Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường – Địa chỉ: 137 Bis Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM (Địa chỉ văn phòng: Lầu 4, số 12-14 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38443881) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM – Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM.– Điện thoại: 028 3829 3661 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 98 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 2 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 14 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 3 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 42 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 4 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3): Ngã Bảy, Đồng Tranh, Nhà Bè, Mũi Đèn Đỏ, Vàm Sát | Quy định tại Chương V. | Ngày | 70 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 5 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 98 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.2 Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 6 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 14 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.2 Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 7 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 42 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.2 Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 8 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Ktv = 1,8; Kts = 4,3 và Kthtr = 1): Ngã Bảy, Đồng Tranh, Nhà Bè, Mũi Đèn Đỏ, Vàm Sát. | Quy định tại Chương V. | Ngày | 70 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023) - A.2 Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 9 | Thuê ghe quan trắc mực nước, lưu lượng | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 2.688 | A. Giai đoạn 1 (từ tháng 6 năm 2022 đến tháng 12 năm 2023)- A.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 10 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 70 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 11 | Trạm 300- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 10 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 12 | Trạm 500- | Quy định tại Chương V. | Ngày | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 13 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Kđlnm = 1; Ktv = 1,8; Kts = 4,3): Ngã Bảy, Đồng Tranh, Nhà Bè, Mũi Đèn Đỏ, Vàm Sát. | Quy định tại Chương V. | Ngày | 50 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.1 Mực nước (Quan trắc mực nước bằng hệ thống cọc bậc hoặc thủy chí) |
| 14 | Trạm | Quy định tại Chương V. | Ngày | 70 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Lưu lượng [Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 15 | Trạm 300 - | Quy định tại Chương V. | Ngày | 10 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Lưu lượng [Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 16 | Trạm 500 - | Quy định tại Chương V. | Ngày | 30 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Lưu lượng [Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 17 | Trạm >=1.000m (Áp dụng điều kiện thủy văn rất phức tạp: Ktv = 1,8; Kts = 4,3 và Kthtr = 1): Ngã Bảy, Đồng Tranh, Nhà Bè, Mũi Đèn Đỏ, Vàm Sát. | Quy định tại Chương V. | Ngày | 50 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.2 Lưu lượng [Quan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế; thủy trực là 2-3 điểm (Kthtr=1)] |
| 18 | Thuê ghe quan trắc mực nước, lưu lượng | Quy định tại Chương V. | Chuyến | 1.920 | B. Giai đoạn 2 (từ tháng 01 năm 2023 đến tháng 5 năm 2023) - B.3 Chi phí thuê phương tiện vận chuyển |
| 19 | Dẫn mốc độ cao Quốc Gia đến 01 vị trí: Bến Súc | Quy định tại Chương V. | km | 20 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.1 Dẫn mốc cao độ |
| 20 | Dẫn mốc độ cao Quốc Gia đến 09 vị trí: Bình Phước, Cát Lái, Tam Thôn Hiệp, Vàm Sát, Mũi Đèn Đỏ, Trung An, Phú Long, Bình Lợi, Sài Gòn | Quy định tại Chương V. | km | 159 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.1 Dẫn mốc cao độ |
| 21 | Dẫn mốc độ cao Quốc Gia đến 02 vị trí Đồng Tranh, Ngã Bảy. | Quy định tại Chương V. | km | 64 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.1 Dẫn mốc cao độ |
| 22 | Đo vẽ mặt cắt ngang tại 07 vị trí Bến Súc, Bình Phước, Phú Cường, Trung An, Phú Long, Bình Lợi, Sài Gòn | Quy định tại Chương V. | 100m | 15,19 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.2 Đo mặt cắt ngang |
| 23 | Đo vẽ mặt cắt ngang tại 01 vị trí Phú An | Quy định tại Chương V. | 100m | 3,22 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.2 Đo mặt cắt ngang |
| 24 | Đo vẽ mặt cắt ngang tại 03 vị trí Cát Lái, Tam Thôn Hiệp, Hóa An | Quy định tại Chương V. | 100m | 19,54 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.2 Đo mặt cắt ngang |
| 25 | Đo vẽ mặt cắt ngang tại 05 vị trí Đồng Tranh, Ngã Bảy, Vàm Sát, Nhà Bè, Mũi Đèn Đỏ | Quy định tại Chương V. | 100m | 72,27 | C. Chi phí dẫn mốc cao độ và đo mặt cắt ngang -C.2 Đo mặt cắt ngang |
| 26 | Báo cáo tổng kết chương trình | Quy định tại Chương V. | Báo cáo | 1 | D. Chi phí thực hiện báo cáo |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn, dẫn mốc cao độ, khảo sát địa hình, đo đạc công trình có giá trị hợp đồng > =2.200.000.000 VNĐ.- Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng quan trắc, khảo sát đo đạc thủy văn, dẫn mốc cao độ, khảo sát địa hình, đo đạc công trình có giá trị hợp đồng > = 2.200.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung). | 1 | Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2017 đến nay >=05 dự án | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm quan trắc thủy văn | 1 | ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm trong các dự án về quan trắc, khảo sát, đo đạc thủy văn từ năm 2017 đến nay >=3 dự án | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự khảo sát, dẫn mốc cao độ | 1 | Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành kỹ sư trắc địa hoặc ngành liên quan đến gói thầu; (số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp đại học; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo số năm công tác thực tề của nhân sự dựa trên hợp đồng lao động hoặc các hồ sơ, tài liệu chứng minh có liên quan)-Có Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự hiện trường | 16 | Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi