Gói thầu: Lấy mẫu đất, nước và phân tích C tổng số và C hữu cơ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Công viên địa chất Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu đất, nước và phân tích C tổng số và C hữu cơ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220549273 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:53:00 đến ngày 2022-06-08 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng khoan khảosát địa chất (hoặc khoan địa chất thủy văn),lấy mẫu đất và phân tích thành phần hữu cơcủa đất.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứngthực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khốilượng công việc hoàn thành hoặc biên bảnthanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.757.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấntrưởng/Trưởng bankỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất,Khoa học đất, Thổ nhưỡng, hóa học, hoặc tươngđương.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộphân tích: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân, kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa địa chất,nông nghiệp, khoa học đất, công nghệ sinh học, hóahọc.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đàophẫu diệnđất |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân, kỹ sư trở lên, chuyên ngành địa chất,nông nghiệp, khoa học đất, khoa học môi trường, khoahọc cây trồng, quản lý đất đai, địa chính3 240- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo.- Có kinh nghiệm trong lấy phẫu diện đất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộtheo dõimô tảkhoan |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất.- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địachất, địa chất thủy văn công trình – Hạng 1.- Ít nhất 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân côngkhoan |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong công tác khoan, vận hành máykhoan địa chất.- Có bằng cấp chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Lấy mẫu đất, nước và phân tích C tổng số và C hữu cơ năm 2022 nội dung và dự toán chi tiết các gói thầu thực hiện năm 2022 của hợp phần số 2, mã số TĐĐHQG.02/21-23 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu + Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS; + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích 1 Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp. b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng; c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.24 theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về khảo sát địa chất công trình của tổ chức do Bộ xây dựng cấp và giấy phép hành nghề khảo sát nước dưới đất do tổ chức có chức năng cấp. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: (bằng cấp, chứng chỉ, kiểm định máy, thiết bị… ) + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính hoặc bản scan đã được chứng thực tất cả các tài liệu mà Nhà thầu đã scan đính kèm hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Địa chất – Viện HLKHCNVN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Địa chất – Viện HLKHCNVN, địa chỉ: Ngõ 84 Phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Địa chất – Viện HLKHCNVN, địa chỉ: Ngõ 84 Phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Địa chất – Viện HLKHCNVN, địa chỉ: Ngõ 84 Phố25 Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào phẫu diện đất | - Đào phẫu diện đất với khối lượng >=1,5 m3,kích thước 03 chiều của phẫu diện như sau: rộng≥ 70 cm, dài ≥ 200 cm, sâu ≥ 125 cm khi chưagặp đất tầng C.- Tại mỗi phẫu diện đã được thi công, tiến hànhlấy mẫu đất ở 2 tầng: tầng A và C, mỗi mẫu lấy1kg, đựng trong túi riêng biệt.- Tại vị trí đào phẫu diện, tiến hành chụp ảnh vàđịnh vị bằng GPS. | Phẫu diện | 375 | |
| 2 | Phân tích thành phần C tổng và Chữu cơ mẫu đất | Phân tích C hữu cơ theo tiêu chuẩn quốc giaTCVN 8941-2011Phân tích C tổng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN6642 : 2000, ISO 10694 : 1995. | Mẫu | 1.000 | |
| 3 | Khoan tay địa chất Thủy văn lấymẫu nước dưới đất | Sử dụng thiết bị khoan khoan tay, khoan tạo lỗđến chiều sâu dự kiến lấy mẫu nước dưới đất (≥10m) | Lỗ khoan | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.255E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.255.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng khoan khảosát địa chất (hoặc khoan địa chất thủy văn),lấy mẫu đất và phân tích thành phần hữu cơcủa đất.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứngthực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khốilượng công việc hoàn thành hoặc biên bảnthanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.757.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấntrưởng/Trưởng bankỹ thuật | 1 | - Là thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật địa chất,Khoa học đất, Thổ nhưỡng, hóa học, hoặc tươngđương.- Có bằng tốt nghiệp kèm theo- Có Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộphân tích: | 7 | - Là cử nhân, kỹ sư trở lên, chuyên ngành hóa địa chất,nông nghiệp, khoa học đất, công nghệ sinh học, hóahọc.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ đàophẫu diệnđất | 8 | - Là cử nhân, kỹ sư trở lên, chuyên ngành địa chất,nông nghiệp, khoa học đất, khoa học môi trường, khoahọc cây trồng, quản lý đất đai, địa chính3 240- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo.- Có kinh nghiệm trong lấy phẫu diện đất | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộtheo dõimô tảkhoan | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành địa chất.- Hợp đồng lao động (hoặc tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự thực hiện dự án).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèmtheo.- Ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địachất, địa chất thủy văn công trình – Hạng 1.- Ít nhất 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện antoàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân côngkhoan | 6 | - Có kinh nghiệm trong công tác khoan, vận hành máykhoan địa chất.- Có bằng cấp chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi