Gói thầu: Gói thầu số 71: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 29B – 132.96 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 29B – 132.96 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:40:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,458,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng sửa chữa các loại xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 71: Đại tu xe ô tô UAZ số đăng ký 29B – 132.96 thuộc Phương tiện vận chuyển TTĐ Quảng Ngãi Sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608.
Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Ngãi; số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2210625, 0255.2470.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2210625, 0255.2470.138 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2470.138. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Ắc pít tông | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 2 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc đầu nhỏ tay ven | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 3 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc biên | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 4 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc balie | bộ | 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 5 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Nhông cam | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 6 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bi đỡ trục a cơ | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 7 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc dàn cò | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 8 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc cam | cái | 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 9 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Ghip su páp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 10 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Su páp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 11 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Phốt su páp | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 12 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Đũa su páp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 13 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Ốc chỉnh su páp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 14 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Phốt trục cơ | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 15 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Dây cu roa | sợi | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 16 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng quy lát | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 17 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng nắp dàn cò | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 18 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng các te | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 19 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng colectơ | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 20 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng cổ áo | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 21 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng chữ H chắn đầu | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 22 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng nắp hông | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 23 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Roăng chụp nắp nhông cơ cam | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 24 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bạc đề marơ | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 25 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Nhông đề | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 26 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Than đề marơ | cục | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 27 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Rơle đề marơ | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 28 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bi máy phát | ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 29 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bugi đánh lửa | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 30 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Su chân máy (cả chén) | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 31 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Than máy phát | cục | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 32 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bugi máy phát | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 33 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Ống nước trên dưới | ống | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 34 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Ống su dẫn xăng | ống | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 35 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bộ denco IC | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 36 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Dây cao áp | sợi | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 37 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Su chân két nước | cục | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 38 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Gu giông nắp máy | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 39 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Trục dàn cò (ống sáo) | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 40 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Trục nhông bơm nhớt | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 41 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bơm nước | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 42 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Lọc nhớt | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 43 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Bu lông chân máy | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 44 | Thay thế phụ tùng Phần máy | Gu giông + êcu cacte M8x25 | bộ | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 45 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi trục acơ 6150208 | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 46 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi trục bị động HSCP 3056207K (đôi) | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 47 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi trục trung gian HSC +P642305AE | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 48 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi HSC + HSP 65030E2Y | ổ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 49 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi HSP 307A | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 50 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bi dũa đầu acơ HSC 664908E | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 51 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bộ đồng tốc 3-4 | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 52 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Ê nô đồng tốc | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 53 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Nhông truyền số mạnh HSP | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 54 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Nhông gài cầu trước | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 55 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Nhông lồng HSP (đầu ra cac đăng) | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 56 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Nhông dù hộp số phụ | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 57 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Nhông 16 răng kéo dây km | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 58 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Phốt HSCP | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 59 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Roăng toàn bộ hộp số | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 60 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Siêu trục càng số | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 61 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Su chân HS | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 62 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Bu lông +êcu bắt HS | bộ | 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 63 | Thay thế phụ tùng Phần hộp số | Chụp bụi cần số chính + thắng tay | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 64 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Đĩa ma sát (lá côn) | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 65 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Mâm la tô côn | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 66 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Bi T688911-C23 | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 67 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Lò xo kéo bi T | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 68 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Bộ càng ép la tô | cái | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 69 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Hủ đựng dầu bầu ép côn trên | hủ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 70 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Bầu côn trên | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 71 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Ống dẫn dầu côn dưới | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 72 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Bầu côn dưới | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 73 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Lò xo chân côn | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 74 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Phíp cánh nhiệt lo xo la tô | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 75 | Thay thế phụ tùng Phần côn | Gu giông+ecu M12x20 bắt mặt cọp | con | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 76 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Phốt cầu trước + sau | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 77 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bi mi ơ trước sau | ổ | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 78 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bi gánh đùm cầu trước + sau | ổ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 79 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Trục quả dứa | trục | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 80 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bi đỡ trục quả dứa | ổ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 81 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bánh răng vành chậu | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 82 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bi đôi đùm cầu | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 83 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Canh thép nhông vệ tinh | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 84 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Canh thép nhông hành tinh | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 85 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Căn bi gánh | lá | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 86 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Trục nhông bộ vi sai | trục | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 87 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bạc cúp cầu | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 88 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bạc nòng ca bi đôi | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 89 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bạc trong đỡ láp bộ vi sai | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 90 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bulông bắt vỏ cầu | bộ | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 91 | Thay thế phụ tùng Phần cầu | Bộ vi sai cầu trước sau | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 92 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bi mô zơ | ổ | 6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 93 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Phốt mô zơ | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 94 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Roăng su + nỉ chuyển hướng | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 95 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Canh hãm mô zơ | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 96 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bạc chà loa kèn | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 97 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Phốt láp | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 98 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Ê cu hãm mô zơ | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 99 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Trục láp trước | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 100 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Trục láp sau | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 101 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bạc+ắc phi dê tăng cốt | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 102 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Rô tuyn tay lái | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 103 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bót tay lái | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 104 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bi trục vô lăng tay lái | ổ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 105 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Mô zơ | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 106 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Bulông bắt đầu láp, mô zơ | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 107 | Thay thế phụ tùng Hệ thống tay lái | Tăng bua thắng chân | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 108 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bầu con đơn | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 109 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bầu con đôi | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 110 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Ống dẫn dầu thắng | ống | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 111 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bầu thắng cái 2 tầng | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 112 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bố phanh chân | miếng | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 113 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bố phanh tay | miếng | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 114 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Lò xo kéo bố thắng | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 115 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Khuyên đồng chỉnh định vị | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 116 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Ống xả air bầu côn | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 117 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Vòng đệm ống thẳng | cái | 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 118 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Vít chặn tam bua | cái | 12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 119 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Tam bua thắng chân | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 120 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Tam bua thắng tay | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 121 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Bulông chỉnh thắng | bộ | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 122 | Thay thế phụ tùng Phần thắng | Ni vê tán bố thắng | cái | 70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 123 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Su nhíp | cục | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 124 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Su giảm xóc | cục | 16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 125 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Su nhún đỡ cầu sau | cục | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 126 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Bu lông rún bắt nhíp | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 127 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Quang nhíp | bộ | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 128 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Bu lông ri men nhíp | con | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 129 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Tấm lót đỡ bộ nhíp | tấm | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 130 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Quai nhê nhíp | cái | 16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 131 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Nhíp cái chính | lá | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 132 | Thay thế phụ tùng Phần nhíp, giảm sóc, su phần gầm | Mỏ nhíp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 133 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bọc ghế tài phụ | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 134 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bọc ghế giữa | băng | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 135 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Gia công chân ghế V45x4 | m | 6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 136 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bọc nệm chống nóng sàn trước hộc máy | tấm | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 137 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bọc nệm chống mu sau máy | tấm | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 138 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bọc lại che nắng | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 139 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Roăng kẹp viền nắp ca bô | m | 3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 140 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Ống túyp Ø 27 làm khung ghế | m | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 141 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Vít bắt la phông, tap bi | kg | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 142 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Táp pi quanh xe (tôn 1ly) | m2 | 9 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 143 | Thay thế phụ tùng Phần Ghế nệm | Bulong chân ghế | con | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 144 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Thay su sàn xac xi | bộ | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 145 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Bu lông sàn | bộ | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 146 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Khóa + chống cửa trần xe | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 147 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Sắt hộp 45x45x2 thay đà ngang + trần | m | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 148 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Tay cửa gió hông xe | cái | 5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 149 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Chắn bùn tôn + su | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 150 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Ống bô | ống | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 151 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Lề cửa | bộ | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 152 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Ke góc thùng sau | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 153 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Đai bách bulông bắt thùng xăng | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 154 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Nắp thùng xăng ngoài + khóa | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 155 | Thay thế phụ tùng phần Vỏ xe | Thay thế la phong mui xe | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 156 | Thay thế phụ tùng phần điện | Công tắc tắt mát | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 157 | Thay thế phụ tùng phần điện | Công tắc rút đèn 2 nấc | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 158 | Thay thế phụ tùng phần điện | Công tắc pha cốt đạp chân | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 159 | Thay thế phụ tùng phần điện | Bóng đèn nhỏ các loại | cái | 15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 160 | Thay thế phụ tùng phần điện | Cảm ứng báo đèn de | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 161 | Thay thế phụ tùng phần điện | Đèn chiếu hậu | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 162 | Thay thế phụ tùng phần điện | Đèn pha cốt điện tử | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 163 | Thay thế phụ tùng phần điện | Nụ báo nhớt | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 164 | Thay thế phụ tùng phần điện | Đèn xi nhan | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 165 | Thay thế phụ tùng phần điện | Rơ le còi ốc | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 166 | Thay thế phụ tùng phần điện | Còi ốc | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 167 | Thay thế phụ tùng phần điện | Công tắc còi điện | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 168 | Thay thế phụ tùng phần điện | Chổi gạt mưa | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 169 | Thay thế phụ tùng phần điện | Mô tơ gạt mưa | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 170 | Thay thế phụ tùng phần điện | Đèn la phông | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 171 | Thay thế phụ tùng phần điện | Đồng hồ báo các loại | bộ | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 172 | Thay thế phụ tùng phần điện | Máy ra đi ô cát sét | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 173 | Thay thế phụ tùng phần điện | Hệ thống điện | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 174 | Thay thế Phần nhiên liệu | Xăng rô đa thử máy | lít | 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 175 | Thay thế Phần nhiên liệu | Nhớt máy | lít | 7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 176 | Thay thế Phần nhiên liệu | Dầu cầu + hộp số | lít | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 177 | Thay thế Phần nhiên liệu | Dầu thắng | lít | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 178 | Thay thế Phần nhiên liệu | Dầu côn | lít | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 179 | Thay thế Phần nhiên liệu | Dầu rửa | lít | 15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 180 | Thay thế phụ tùng Phần cửa xe | Thay thế các roăng (cửa bên tài, bên phụ, cửa hông và cửa sau) | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 181 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Xi lanh | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 182 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Pít tông | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 183 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Segment | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 184 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Siêu xi lanh | cái | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 185 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Trục cam | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 186 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Trục cơ | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 187 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Miệng su páp | cái | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 188 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Vành răng bánh đà | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 189 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Canh trục dọc | cái | 2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 190 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Bơm nhớt | cái | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 191 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Bơm xăng | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 192 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Bộ chế hòa khí | bộ | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 193 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Trục acơ (sơ cấp) | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 194 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Trục bắp chuối (thứ cấp) | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 195 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Trục truyền rơluya nắp HSC | trục | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 196 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Ống giảm xóc | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 197 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Nhíp trước + sau | bộ | 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 198 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Cắt vá tôn mục quanh xe | m2 | 7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 199 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Cắt vá phần sàn xe | m2 | 7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 200 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Táp pi toàn bộ sàn xe (tôn 1,4ly) | m2 | 8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 201 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Gân lại U sàn xe | m | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 202 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Gân lại V thùng xe | m | 10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 203 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Gia cố sac si bị gãy | m | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 204 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Sơn toàn bộ xe | xe | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 205 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Sơn gầm | gầm | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
| 206 | Công sửa chữa phụ tùng và sơn xe | Sơn máy | máy | 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng sửa chữa các loại xe ô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 155.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi