Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt hệ thống biến tần trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt hệ thống biến tần trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 10:38:00 đến ngày 2022-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,927,779,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung, hạ thế và hệ thống điều khiển hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trung, hạ thế và hệ thống điều khiển.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa, dịch vụ + Biên bản nghiệm thu hàng hóa dịch vụ, Biên bản nghiệm thu thanh toán/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị (tủ biến tần trung thế tích hợp bypass tự động, tủ chuyển mạch trung thế, tủ biến tần hạ thế, điều hòa) theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất phải có Đại lý Ủy quyền hoặc chi nhánh thuộc sở hữu của hãng đã hoạt động tại Việt Nam, có xác nhận kho xưởng hoặc địa chỉ cơ sở bảo hành đáp ứng tiêu chuẩn nhà sản xuất có kinh nghiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ để kiểm tra lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc Điều khiển tự động;- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ của hãng sản xuất ra biến tần mà nhà thầu chào trong gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc Điều khiển tự động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt hệ thống biến tần trung, hạ thế Đầu tư hệ thống biến tần trung, hạ thế phục vụ duy trì sản xuất nhà máy Alumin Nhân Cơ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa chào thầu phải tương đương với chủng loại hàng hóa nêu tại phần II yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue,... của từng loại hàng hóa. - Tất cả hàng hóa, thiết bị, vật tư mà nhà thầu cung cấp phải mới 100%. - Trong HSDT nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của các sản phẩm mà nhà thầu sử dụng để cung cấp cho dự án này. - Tất cả hàng hóa có đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Nhà thầu phải cam kết Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam. Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xứ hàng hóa C/O và chứng chỉ chất lượng C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Ghi chú: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm hành hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo về chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như: thuế, hải quan, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ của nhà thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm và lệ phí (nếu có) giao tại địa điểm cung cấp lắp đặt của Chủ đầu tư (xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông) theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào cho dịch vụ triển khai, lắp đặt, cài đặt, đấu nối, chạy thử, hướng dẫn vận hành là giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như quy định tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Vinacomin, địa chỉ 226, Lê Duẩn, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội, Điện thoại: 0243.5180141, fax:02435.8510.724
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0828.123355, fax: 02613.649058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Vinacomin, địa chỉ 226, Lê Duẩn, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội,Điện thoại: 0243.5180141, fax:02435.8510.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ - Vinacomin, địa chỉ Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02613.649.079, fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 36 |
5 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ biến tần trung thế tích hợp bypass tự động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống tủ chuyển mạch trung thế cho Bơm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Điều hòa công nghiệp một chiều 60.000 BTU + phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp nguồn động lực 3x50mm2 có chống thấm, 6,3kV | 160 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cáp 3 pha trung thế 3x50 mm2 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp tiếp địa 0,6/1kV, 1x50 mm2 | 10 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 19x1,5mm2 có chống nhiễu | 140 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 8x1,5mm2 có chống nhiễu | 950 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giắc cắm mạng profibus | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp profibus | 140 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ chia tín hiệu 4-20 mA, 2 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Máng có nắp loại 500x200x2mm thép mạ kẽm nhúng nóng | 25 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cút 90 theo phương ngang | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cút nối thẳng | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ máng cáp | 78,26 | kg | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cầu đỡ máng cáp | 337,54 | kg | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Các phụ kiện lắp đặt | 100 | kg | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ biến tần hạ thế trọn bộ bao gồm thiết bị đóng cắt và phụ kiện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Điều hòa công nghiệp một chiều 40.000BTU+phụ kiện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị đo áp suất dải đo 0-1,6 Mpa kèm phụ kiện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp điện động lực hạ thế 3x150+1x95 mm2 | 207 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt 95 mm2 | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt 150 mm2 | 60 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp tiếp địa 0,6/1kV, 1x95 mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp tín hiệu 4x1.5 mm2 chống nhiễu | 1.150 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp điều khiển 19x1.5 mm2 chống nhiễu | 250 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Van cổng DN80, kèm phụ kiện (mặt bích, bulong, đai ốc….) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ống thép đúc DN80, chống ăn mòn | 1,5 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống thép mạ kẽm DN50 | 4 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống xoắn HDPE Ø25/32 lõi thép | 25 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp cấp nguồn điều hòa 4x4mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ điện 400x300x100mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Aptomat 3 pha MCB 3P 40A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Aptomat 3 pha MCB 3P 20A | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ biến tần hạ thế trọn bộ bao gồm thiết bị đóng cắt và phụ kiện | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Điều hòa công nghiệp một chiều 36.000BTU+ phụ kiện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thiết bị đo áp suất dải đo 0-1,6 Mpa gắn trực tiếp trên ống | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cáp điện động lực hạ thế 3x150+1x95 mm2 | 240 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp tiếp địa 1x 95mm2 | 28 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cốt 95 mm2 | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt 150 mm2 | 72 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp nối cáp hạ thế 0,6/1 kV (4x150)mm2 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp tín hiệu 4x1.5mm2 chống nhiễu | 400 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp điều khiển 19x1.5mm2 chống nhiễu | 200 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Module đầu ra tương tự AO - 8 kênh và phụ kiện đi kèm cầu đấu, thanh ray lắp Module | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Module đầu vào tương tự AI - 8 kênh và phụ kiện đi kèm cầu đấu, thanh ray lắp Module | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ống thép mạ kẽm DN 15 kèm phụ kiện | 40 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp cấp nguồn điều hòa 4x4mm2 | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32 | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ điện 400x300x100mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Aptomat 3 pha MCB 3P 40A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Aptomat 3 pha MCB 3P 20A | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máng có nắp loại 500x200x2mm thép mạ kẽm nhúng nóng | 20 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cút 900 theo phương dọc | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cút nối thẳng | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ty treo, giá đỡ máng cáp M14x2000 | 72 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đỡ máng cáp đi trên tường | 174 | Kg | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ biến tần hạ thế trọn bộ bao gồm thiết bị đóng cắt và phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Điều hòa công nghiệp một chiều 12.000BTU+ phụ kiện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cáp nguồn động lực hạ thế (3x150+1x95)mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu cốt 95 mm2 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu cốt 150 mm2 | 12 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp nối cáp hạ thế 0,6/1 kV (4x150) mm2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp tiếp địa 1x 95 mm2 | 10 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp điều khiển 4x1.5 mm2 chống nhiễu | 50 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp điều khiển 8x1,5mm2 chống nhiễu | 30 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cáp profibus | 20 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Module đầu vào tương tự AI -8 kênh và phụ kiện đi kèm cầu đấu, thanh ray lắp Module | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Module đầu ra tương tự A0 -8 kênh và phụ kiện đi kèm cầu đấu, thanh ray lắp Module | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ chia tín hiệu 4-20 mA, 2 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giắc cắm mạng profibus | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ điện 400x300x100mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp cấp nguồn điều hòa 2x4mm2 | 30 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø 25/32 | 30 | m | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Aptomat một pha MCB 2P 30A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Aptomat một pha MCB 2P 15A | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự: cung cấp, lắp đặt thiết bị biến tần trung, hạ thế và hệ thống điều khiển hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trung, hạ thế và hệ thống điều khiển.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa, dịch vụ + Biên bản nghiệm thu hàng hóa dịch vụ, Biên bản nghiệm thu thanh toán/thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị (tủ biến tần trung thế tích hợp bypass tự động, tủ chuyển mạch trung thế, tủ biến tần hạ thế, điều hòa) theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất phải có Đại lý Ủy quyền hoặc chi nhánh thuộc sở hữu của hãng đã hoạt động tại Việt Nam, có xác nhận kho xưởng hoặc địa chỉ cơ sở bảo hành đáp ứng tiêu chuẩn nhà sản xuất có kinh nghiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ để kiểm tra lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc Điều khiển tự động;- Có chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã được đào tạo và cấp chứng chỉ của hãng sản xuất ra biến tần mà nhà thầu chào trong gói thầu này.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa hoặc Điều khiển tự động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi