Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585343-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220585068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 10:01:00 đến ngày 2022-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3455075E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục nhà, sân bê tông, bồn cây, cổng, tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng Trung tâm sinh hoạt cộng đồng thôn Hoài Lai, xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Gia Phương; Địa chỉ: Xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp nhà văn hóa
1Đào móng Cấp đất I0,8801100m3
2Đóng cọc tre Đất bùn183,3563100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,985,4487100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3010,7949m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4030,0011m3
6Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,7864m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB405,3661m3
8Ván khuôn móng dài0,5951100m2
9Ván khuôn móng cột0,2979100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,3174100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3975tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9846tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,2733tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1093tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4428tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,4201m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (gạch đặc)38,3814m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,852,7425100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB3012,4872m3
20Vận chuyển đất Cấp đất I0,8801100m3
21Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB404,2372m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB407,5598m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4022,0548m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,2331m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB300,8944m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7661100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6375100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,6705100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1554100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,122100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1309tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6083tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2248tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2876tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,0525tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0344tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1326tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0471tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0763tấn
40Viên kê thép sàn (viên bê tông đúc sẵn)72viên
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3032,6241m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,9041m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,8104m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,1407m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30339,9907m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30160,649m2
47Trát trụ má cửa, cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3016,83m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30102,5602m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7583,4666m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3063,75m2
51DT ván khuôn dầm:0,6375
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30167,05m2
53Theo DT ván khuôn sàn:1,6705
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3058,08m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30163,1544m
56Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40163,1544m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3052,4m
58Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB4052,4m
59Trát trang trí ô vuông lan can, cột trụ, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,3421m2
60Trát trang trí tạo mảng nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,4432m2
61Chi tiết đấu vòm, cửa sổ13cấu kiện
62Miết mạch tường gạch loại lõm0,2376m2
63Chống thấm mái sảnh bằng màng khò bitum90,132m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3069,396m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (KT 600x600)135,588m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB300,792m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3024,1603m2
68Gia công hoa sắt thép đặc 14x140,3296tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa18,24m2
70Mua cửa nhôm Xingfa, kính dày 6.38ly32m2
71Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhôm Xingfa3bộ
72Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Xingfa2bộ
73Phụ kiện cửa sổ mở trượt, cửa nhôm Xingfa7bộ
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32m2
75DT mua cửa nhôm Xingfa:32
76Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,4463tấn
77Lắp dựng xà gồ thép0,4463tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,2674100m2
79Tôn úp mái, ốp sườn31,88md
80Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m dài xà gồ)150cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,241m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ408,279m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ450,6343m2
B Phần điện:
1Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 2x40W10bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m - 1x40W1bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 - 24W4bộ
4Lắp đặt quạt trần 80W5cái
5Lắp đặt quạt treo tường 40W6cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm235m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm270m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm265m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2125m
10Lắp đặt các automat 1 pha 40A1cái
11Lắp đặt ống gen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm265m
12Lắp đặt tủ điện 300x250x15011 tủ
13Lắp đặt ổ cắm đơn7cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
16Lắp đặt ổ cắm âm sàn (đế + ổ cắm)1cái
17Lắp đặt đế âm + mặt20hộp
18Móc quạt trần6cái
19Băng dính cách điện6cuộn
C Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,64100m
2Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
3Rọ chắn rác ionx8cái
4Bộ đai thép 3x2554bộ
D SAN LẤP:
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9063,201100m3
2Mua đất để đắp7.066,7089m3
E SÂN BÊ TÔNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7533100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly7,5333100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20075,333m3
4Cắt khe sân 5x531,210m
F VỈA HÈ:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2018100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,0618m3
3Lót VXM mác 75 dày 2cm100,8828m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM PCB30 mác 75100,8828m2
5Đắp cát công trình (cát đệm bó vỉa)0,329m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20.5x35x100cm, vữa XM PCB30 mác 7547m
G BỒN CÂY:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,0819m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,7002m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7517,0016m2
4Mua đất màu đổ bồn cây5,4m3
5Đào xúc đất cấp I5,4m3
H CỔNG:
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0266100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,242m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0084tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0216100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,486m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0091tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0373tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0581100m2
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,3194m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm, cao 1,8642m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,008100m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7510,0499m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 7514,512m
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 754,72m
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7554,996m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,48m2
17Gia công cổng sắt0,0944tấn
18Gia công cổng sắt0,12tấn
19Gia công cổng sắt0,0233tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,0796m2
21Bản lề cửa6cái
22Bánh xe sắt2cái
23Khóa cửa1cái
24Lắp dựng cửa cổng8,2m2
I TƯỜNG RÀO:
1Đào móng công trình, đất cấp II0,1675100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0614100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,7634m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 753,7585m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,648m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1313tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,079100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3028m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7192m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,197m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7534,4524m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7519,6768m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7517,6m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,1292m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4857tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửa26,4165m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6932m2
19Đào móng công trình đất cấp II0,1018100m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0373100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,072m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 752,2848m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2176m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0153tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0794tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,048100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,792m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0418m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7481m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7521,238m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7512,298m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7511m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,536m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3359tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa16,3295m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,3953m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,8185m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2082m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0149tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0873tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0869100m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9561m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75164,7134m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7532,1178m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7528,6m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,8312m2
J Tường kè:
1Đào móng công trình,4,6217100m3
2Đào xúc đất cấp I24,3243m3
3Bơm nước hố móng10ca
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 53,7031100m
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,5925m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 7563,34m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 7574,4494m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 17,55m3
9Lắp đặt ống thoát nước D6026,39m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,069tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3584tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2865100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,73m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,3115100m3
K Rãnh nước:
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3869100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0407100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1504,0733m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 758,9197m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,2132tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2364100m2
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2001,8416m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7542,21m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7513,98m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1248tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1348100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,697m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 92cái
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0355100m3
L Cống tròn:
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0923100m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,836m3
3Mua ống cống D400, chiều dài đốt cống L=1m7,6m
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn8cấu kiện
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0521100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3455075E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục nhà, sân bê tông, bồn cây, cổng, tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->