Gói thầu: Sửa chữa hệ thống (HT): PCCC khí Co2 và Nito; HT BĐBC, chống đột nhập

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600850-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống (HT): PCCC khí Co2 và Nito; HT BĐBC, chống đột nhập
Số hiệu KHLCNT 20220335144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 13:27:00 đến ngày 2022-06-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 420,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 295.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: Theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng tài sản, chủ đầu tư là: 24 giờ.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng. Ghi chú: Cam kết, tài liệu của nhà thầu và tài liệu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ quản
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Cơ – Điện tử.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC - Có Chứng chỉ thiết kế, giám sát và chỉ huy trưởng thi công các HT PCCC- Chứng chỉ an toàn lao động,- Có có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống (HT): PCCC khí Co2 và Nito; HT BĐBC, chống đột nhập
Chi NSNN
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa-Vũng Tàu địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0254.3852087. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Bên mời thầu KBNN Bà Rịa-Vũng Tàu; Bộ phận chuyên gia đấu thầu. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định đấu thầu KBNN Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KBNN Bà Rịa-Vũng Tàu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852087.


- Bên mời thầu: KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa-Vũng Tàu địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0254.3852087. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT;


E-CDNT 10.1(g)
E-HSDT phải kèm tài liệu (file Scan) bản gốc hoặc bản chụp Catalogue của hàng hóa dự thầu (trường hợp là tiếng nước ngoài (không phải tiếng Anh) phải kèm bảng dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). - E-HSDT phải kèm tài liệu (file Scan) bản gốc hoặc bản chụp Catalogue của hàng hóa dự thầu (trường hợp là tiếng nước ngoài (không phải tiếng Anh) phải kèm bảng dịch sang tiếng Việt).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa-Vũng Tàu địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0254.3852087. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KBNN Bà Rịa-Vũng Tàu, số 05 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852087.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống dẫn khí24ỐngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
2Ống dẫn khí8ỐngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
3Bình ắc quy4BìnhXem Mục 2 chương V - E-HSMT
4Dây điện500MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
5Ống PVC200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
6Vật tư phụ1BộXem Mục 2 chương V - E-HSMT
7Đào cắt đường và hoàn lại nền đường nội bộ (theo hiện trạng)20MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
8Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
9Dây điện200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
10Ống PVC120MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
11Vật tư phụ1BộXem Mục 2 chương V - E-HSMT
12Đào cắt đường và hoàn lại nền đường nội bộ (theo hiện trạng)50MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
13Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
14Ống STK (ống tráng kẽm)156MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
15Ống STK (ống tráng kẽm)24MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
16Co hàn6CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
17Tê hàn5CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
18Mặt bích14CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
19Nối giản hàn2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
20Co hàn15CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
21Tê hàn3CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
22Mặt bích34CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
23Van cổng3CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
24Bulong + tán + lon đền384BộXem Mục 2 chương V - E-HSMT
25Que hàn20KgXem Mục 2 chương V - E-HSMT
26Sơn đỏ20KgXem Mục 2 chương V - E-HSMT
27Giá đỡ ống1Xem Mục 2 chương V - E-HSMT
28Đào cắt đường và hoàn lại nền đường nội bộ (theo hiện trạng)50MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
29Vật tư phụ1BộXem Mục 2 chương V - E-HSMT
30Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
31Dây điện100MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
32Nẹp vuông80MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
33Vật tư phụ1BộXem Mục 2 chương V - E-HSMT
34Đào cắt đường và hoàn lại nền đường nội bộ (theo hiện trạng)50MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
35Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
36Dây điện200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
37Dây tín hiệu200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
38Ống PVC180MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
39Ñaàu hoàng ngoaïi laép töôøng2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
40Đầu báo khói2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
41Bình ắc quy khô1BìnhXem Mục 2 chương V - E-HSMT
42Vật tư phụ1Xem Mục 2 chương V - E-HSMT
43Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
44Dây điện200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
45Dây tín hiệu200MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
46Ống PVC180MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
47Đầu báo khói2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
48Vật tư phụ1Xem Mục 2 chương V - E-HSMT
49Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
50Dây điện300MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
51Ống PVC180MétXem Mục 2 chương V - E-HSMT
52Ñaàu hoàng ngoaïi laép töôøng2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
53Đầu báo khói2CáiXem Mục 2 chương V - E-HSMT
54Vật tư phụ1Xem Mục 2 chương V - E-HSMT
55Nhân công1Hệ thốngXem Mục 2 chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 295.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: Theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng tài sản, chủ đầu tư là: 24 giờ.- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng. Ghi chú: Cam kết, tài liệu của nhà thầu và tài liệu theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ quản 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc Cơ – Điện tử.- Có Chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
2 01 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC- Có Chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 01 Cán bộ giám sát 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC - Có Chứng chỉ thiết kế, giám sát và chỉ huy trưởng thi công các HT PCCC- Chứng chỉ an toàn lao động,- Có có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->