Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 13:58:00 đến ngày 2022-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,672,095,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.770.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (chỉ đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Khu dân cư Lộc An (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho khu nhà ở xã hội khu dân cư Lộc An) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 38177768 – Fax: 0251.3817768. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư dự án trực thuộc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: PHẦN LÀM MỚI | |||
| B | HM: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 750KVA 22/0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | MCCB 3P 1250A - 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 3 | MCCB 3P 1000A - 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 4 | MCCB 3P 250A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 6 | Tủ bù 300KVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | TI 0,4kV - 1250/5A ĐL cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 8 | Điện kế điện tử 3P4W ĐL cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Thanh cái tủ hạ thế + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hệ |
| D | 2/ Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,08 | m |
| 2 | Cáp đồng boc 0,6kV CV 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 (pha560, 750) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 (TH560, 750) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Đầu cosse Cu 240mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | đầu cốt |
| 6 | Cáp đồng bọc 0,6kV CV 300mm2 (pha MBA630) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 0,6kV CV 300mm2 (TH MBA 630) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 8 | Đầu cosse Cu 300mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | đầu cốt |
| 9 | Ống PVC d114-4 ly: 2m/TBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 10 | Đầu cáp 24KV 3x50mm2- Elbow | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| E | Vỏ trạm, thân TBA (theo thiết kế): 1 bộ | |||
| 1 | Vỏ trạm hợp bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Thân trạm 1 cột (đài sen) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thân |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 4 | Vỏ tủ tổng hạ thế tại tram biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| F | Móng trạm hợp bộ (theo thiết kế): 3 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,352 | m3 |
| G | Móng trạm 1 cột (theo thiết kế): 1 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp III: 4,32m3/b | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6: 2,26m3/b | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,259 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2: 3,8m3/b | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,801 | m3 |
| H | Móng tủ RMU 4 ngăn (theo thiết kế): 1 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,25 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: 0,062 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: 0,04 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6: 0,098m3/b | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,864m3/b | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| I | Tiếp địa TBA T4-750KVA XDM: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng M25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa + kẹp cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Khoan giếng sâu > 20m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | giếng |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,625 | m3 |
| J | HM: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| K | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24KV NE IQII 20kA/3s | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ RMU 24KV NE IQI 20kA/3s | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| L | 2/ Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 3x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,06 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 3x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 3 | Cáp đồng boc 0,6kV CV 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,06 | m |
| 4 | Cáp đồng boc 0,6kV CV 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3x120mm2 O.D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3x120mm2 Tplug | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đầu cáp |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 Tplug | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 8 | Ống gân xoắn HDPE d195/150 (dự phòng mạch 2 trong tương lai) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | m |
| 9 | Ống gân xoắn HDPE d160/125 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 859 | m |
| 10 | Ống PVC d140-5 ly (băng đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| M | Trụ bê tông ly tâm 14m lắp mới : 1 Trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 (k=2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| N | Móng 14BT: 1 móng | |||
| 1 | Cát vàng 0,78m3/móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 0,42m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 3 | Xi măng PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | kg |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m DT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2: 1,5m3/móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| O | Dây và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty sứ d22 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Sứ treo polyme + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Giáp níu dây 120mm2 dừng dây pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Khóa néo dây 70mm2 dừng trung hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 70-120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 8 | Cổ dê kẹp ốc sắt Þ 140: 03 bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp sứ + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp sứ treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | mét |
| P | Mương cáp 01 ống trên vỉa hè ĐTN: 394 mét | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.925 | v |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,72 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,432 | m3 |
| Q | Mương cáp 02 ống trên vỉa hè ĐTN: 95 mét | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.187,5 | v |
| 3 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,16 | m3 |
| R | Mương cáp 01 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 364 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,02m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,24 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.550 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,32 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,488 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,6 | m2 |
| S | Mương cáp 02 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 6 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,03m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| T | Mương khoan 01 ống băng đường : 69 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường (thủ công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| U | HM: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| V | PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO: | |||
| W | I/ Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6kV CXV/DSTA 3x95+1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 905,76 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6kV CXV/DSTA 3x120+1x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,76 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3x95+1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | đầu cáp |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3x120+1x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cosse Cu 120mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đầu cốt |
| 6 | Đầu cosse Cu 95mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | đầu cốt |
| 7 | Đầu cosse Cu 70mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đầu cốt |
| 8 | Đầu cosse Cu 50mm2 + chụp PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | đầu cốt |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp nối |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 3x120+1x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hộp nối |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế (lên trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 12 | Ống PVC d114 - 4mm (bảo vệ cáp lên trụ): 6m/bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 13 | Cổ dê giữ ống PVC d114 lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | 1 bộ |
| 14 | Kẹp ép W419 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256 | cái |
| 15 | Ống PVC d114 - 4mm (băng đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| 16 | Ống gân xoắn HDPE d130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 337 | m |
| X | Trụ, móng trụ: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đơn 8,5m (trụ SDL) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng trụ ghép 8,5m (trụ SDL) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| Y | Móng BT trụ đơn HT: 5 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m3 |
| Z | Móng BT trụ ghép HT: 4 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,636 | m3 |
| AA | Mương cáp 01 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 47 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,02m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,5 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,86 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,324 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m2 |
| AB | Mương cáp 02 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 60 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,03m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| AC | Mương cáp 03 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 8 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,05m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,196 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| AD | Mương cáp 05 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 28 mét | |||
| 1 | Vữa hồ mác 75 :0,05m3/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | v |
| 4 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,29 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,186 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tazarro | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| AE | Mương cáp 01 ống trên vỉa hè ĐTN: 6 mét | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | v |
| 3 | Đào mương cáp ngầm đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| AF | Mương khoan 01 ống băng đường: 11 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| AG | Mương khoan 02 ống băng đường: 138 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| AH | Mương khoan 03 ống băng đường : 12 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| AI | Mương khoan 06 ống băng đường : 26 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| AJ | PHẦN HẠ THẾ XDM (KHU NHÀ Ở XÃ HỘI): | |||
| 1 | Ống PVC d114 - 4mm (băng đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | m |
| 2 | Ống PVC d168 - 7mm (băng đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| AK | Mương khoan 04 ống băng đường : 33 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| AL | Mương khoan 06 ống băng đường : 36 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| AM | HM: KIỂM NGHIỆM | |||
| AN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3P 560-750KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm MCCB 3P 1000A - 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm MCCB 3P 1250A - 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB 3P 250A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm MCCB 3P 125A - 26kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hệ thống |
| AO | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất Rec/RMU, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hệ thống |
| AP | HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1sợi, 1ruột |
| AQ | PHẦN 2: PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| AR | HM: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3P 630KVA 22/0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Máy biến áp 3P 560KVA 22/0,4KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | MCCB 3P 300A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 4 | MCCB 3P 250A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cái |
| 5 | MCCB 3P 125A - 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 6 | Tủ bù 220KVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Tủ bù 240KVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 8 | TI 0,4kV - 800/5A ĐL cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 9 | TI 0,4kV - 1000/5A ĐL cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 10 | Điện kế điện tử 3P4W ĐL cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AT | HM: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AU | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | LTD 1P 24KV 600A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 2 | Recloser 24kV 630A + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | LA 18kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| AV | HM: THÁO, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| AW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AX | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 3P 560KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo MBA 3P 630KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 3 | Tháo tủ tụ bù 220kVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Tháo tủ tụ bù 240kVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| AY | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| AZ | 1/ Vật liệu | |||
| BA | Trụ - móng: | |||
| 1 | Tháo, thu hồi trụ BT 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| BB | HM: KIỂM NGHIỆM | |||
| BC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3P 560-750KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm MCCB 3P 300A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm MCCB 3P 250A - 36kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm MCCB 3P 125A - 26kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| BD | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệmLTD 1P 24KV 600A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm Recloser 24kV 630A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ (3pha) |
| 3 | Thí nghiệm LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ (1pha) |
| BE | PHẦN 3: PHẦN THU HỒI | |||
| BF | HM: THÁO, LẮP LẠI, THU HỒI | |||
| BG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BH | 1/ Thiết bị | |||
| 1 | Tháo, thu hồi FCO 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 bộ |
| 2 | Tháo, thu hồi LA 18kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 3 pha |
| 3 | Tháo, thu hồi MCCB 3P 1000A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 4 | Tháo, thu hồi MCCB 3P 350A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 5 | Tháo, thu hồi MCCB 3P 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| BI | 2/ Vật liệu | |||
| 1 | Tháo, thu hồi cáp bọc 24kV - CXV 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 m |
| 2 | Tháo, thu hồi cáp bọc 0,6kV - CV 240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m |
| 3 | Tháo, thu hồi đà sắt U200-2,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi đà sắt U120-0,8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi đà sắt U120-0,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,6 (3 ốp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,6 (0 ốp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tháo, thu hồi đà composite vuông 80x80 -2,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo, thu hồi sứ đứng 24kV + ty D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | sứ |
| 10 | Tháo, thu hồi tủ 02 ngăn trạm giàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 11 | Tháo, thu hồi bộ ống bảo vệ cáp hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| BJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| BK | 1/ Vật liệu | |||
| BL | Trụ - móng: | |||
| 1 | Tháo, thu hồi trụ BT 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cột |
| 2 | Tháo móng betong trụ đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 3 | Tháo móng betong trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| BM | Dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Tháo, thu hồi dây bọc 24kV ACX 95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.121 | m |
| 2 | Tháo, thu hồi dây bọc 24kV ACX 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | m |
| 3 | Tháo, thu hồi dây trần AC 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 768 | m |
| 4 | Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,2 (4 ốp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,0 (3 ốp) L2/3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Tháo, thu hồi đà composite vuông 80x80 -2,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo, thu hồi chống đà V50x5-810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 8 | Tháo, thu hồi chống đà V50x5-1132 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 9 | Tháo, thu hồi chống đà composite 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo, thu hồi sứ đứng 24kV + ty D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | sứ |
| 11 | Tháo, thu hồi sứ treo polyme + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 12 | Tháo, thu hồi kẹp dừng 3U (dây 95-120) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 13 | Tháo, thu hồi Uclevis + Sứ ống chỉ + BL d16x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | sứ |
| BN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| BO | Vật liệu | |||
| BP | Trụ - móng: | |||
| 1 | Tháo, thu hồi trụ BT 8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | cột |
| 2 | Tháo móng betong trụ đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 3 | Tháo móng betong trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,096 | m3 |
| BQ | Dây dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Tháo, thu hồi dây bọc 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.503 | m |
| 2 | Tháo, thu hồi dây bọc 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 3 | Tháo, thu hồi bộ dừng dây ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 4 | Tháo, thu hồi bộ treo dây ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 5 | Tháo, thu hồi bộ domino 6 cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Tháo, thu hồi bulon móc d16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 7 | Tháo, thu hồi bulon d16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.770.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (chỉ đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Thiết bị tạo dòng | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi