Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601353-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220552802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 13:58:00 đến ngày 2022-06-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,672,095,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.770.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (chỉ đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (Xây lắp): Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Khu dân cư Lộc An (Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đường dây trung hạ thế và trạm biến áp cấp điện cho khu nhà ở xã hội khu dân cư Lộc An)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Chuẩn Việt; Địa chỉ: 175/71 Đường 2, Khu phố 1, Phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Bảo Phúc Long; Địa chỉ: Số 66, đường N16 - KDC Võ Thị Sáu, Khu Phố 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D); Địa chỉ: H22, đường Võ Thị Sáu, phường thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 38177768 – Fax: 0251.3817768.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư dự án trực thuộc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2; Địa chỉ: H22 Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: PHẦN LÀM MỚI
B HM: TRẠM BIẾN ÁP
C 1/ Thiết bị
1Máy biến áp 3P 750KVA 22/0,4KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
2MCCB 3P 1250A - 50kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
3MCCB 3P 1000A - 50kATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
4MCCB 3P 250A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cái
5MCCB 3P 125A - 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
6Tủ bù 300KVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
7TI 0,4kV - 1250/5A ĐL cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
8Điện kế điện tử 3P4W ĐL cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Thanh cái tủ hạ thế + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4hệ
D 2/ Vật liệu
1Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 1x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,08m
2Cáp đồng boc 0,6kV CV 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,36m
3Cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 (pha560, 750)Theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
4Cáp đồng bọc 0,6kV CV 240mm2 (TH560, 750)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
5Đầu cosse Cu 240mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế36đầu cốt
6Cáp đồng bọc 0,6kV CV 300mm2 (pha MBA630)Theo chương V và hồ sơ thiết kế78m
7Cáp đồng bọc 0,6kV CV 300mm2 (TH MBA 630)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13m
8Đầu cosse Cu 300mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế28đầu cốt
9Ống PVC d114-4 ly: 2m/TBATheo chương V và hồ sơ thiết kế8m
10Đầu cáp 24KV 3x50mm2- ElbowTheo chương V và hồ sơ thiết kế8đầu cáp
E Vỏ trạm, thân TBA (theo thiết kế): 1 bộ
1Vỏ trạm hợp bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
2Thân trạm 1 cột (đài sen)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1thân
3Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
4Vỏ tủ tổng hạ thế tại tram biến ápTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 tủ
F Móng trạm hợp bộ (theo thiết kế): 3 móng
1Đào đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế37,81m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,481tấn
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,352m3
G Móng trạm 1 cột (theo thiết kế): 1 móng
1Đào đất cấp III: 4,32m3/bTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,321m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm:Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6: 2,26m3/bTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,259m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2: 3,8m3/bTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,801m3
H Móng tủ RMU 4 ngăn (theo thiết kế): 1 móng
1Đào, đắp đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,251m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm: 0,062Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm: 0,04Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6: 0,098m3/bTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2: 0,864m3/bTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
I Tiếp địa TBA T4-750KVA XDM: 1 bộ
1Cáp đồng M25 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
2Cọc tiếp địa + kẹp cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cọc
3Khoan giếng sâu > 20mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2giếng
4Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6251m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,625m3
J HM: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
K 1/ Thiết bị
1Tủ RMU 24KV NE IQII 20kA/3sTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Tủ RMU 24KV NE IQI 20kA/3sTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
L 2/ Vật liệu
1Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 3x120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế972,06m
2Cáp ngầm 24KV CXV/DSTA 3x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế102m
3Cáp đồng boc 0,6kV CV 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế972,06m
4Cáp đồng boc 0,6kV CV 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế102m
5Đầu cáp ngầm 24kV - 3x120mm2 O.DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đầu cáp
6Đầu cáp ngầm 24kV - 3x120mm2 TplugTheo chương V và hồ sơ thiết kế7đầu cáp
7Đầu cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 TplugTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đầu cáp
8Ống gân xoắn HDPE d195/150 (dự phòng mạch 2 trong tương lai)Theo chương V và hồ sơ thiết kế119m
9Ống gân xoắn HDPE d160/125Theo chương V và hồ sơ thiết kế859m
10Ống PVC d140-5 ly (băng đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế69m
M Trụ bê tông ly tâm 14m lắp mới : 1 Trụ
1Trụ BTLT 14m F650 (k=2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
N Móng 14BT: 1 móng
1Cát vàng 0,78m3/móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,56m3
2Đá 1x2 0,42m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
3Xi măng PC40Theo chương V và hồ sơ thiết kế600kg
4Đà cản BTCT 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/ZnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m DTTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,961m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,78m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2: 1,5m3/móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
O Dây và phụ kiện trung thế
1Sứ đứng 24kV + ty sứ d22Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Sứ treo polyme + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
3Giáp níu dây 120mm2 dừng dây phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Khóa néo dây 70mm2 dừng trung hòaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Dây buộc đầu sứ đơn (phi kim loại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Kẹp ép WR 70-120Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Ống sắt tráng kẽm D114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6mét
8Cổ dê kẹp ốc sắt Þ 140: 03 bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp giá đỡ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp sứ + ty sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
12Lắp sứ treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
13Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15mét
P Mương cáp 01 ống trên vỉa hè ĐTN: 394 mét
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế236,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.925v
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế149,721m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,432m3
Q Mương cáp 02 ống trên vỉa hè ĐTN: 95 mét
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế57m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.187,5v
3Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế36,11m3
4Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,16m3
R Mương cáp 01 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 364 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,02m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,24m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.550v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế138,321m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,488m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,6m2
S Mương cáp 02 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 6 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,03m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,32m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế75v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,1351m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,759m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,3m2
T Mương khoan 01 ống băng đường : 69 mét
1Khoan băng đường (thủ công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế69m
U HM: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
V PHẦN HẠ THẾ CẢI TẠO:
W I/ Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6kV CXV/DSTA 3x95+1x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế905,76m
2Cáp ngầm 0,6kV CXV/DSTA 3x120+1x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,76m
3Đầu cáp ngầm 3x95+1x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45đầu cáp
4Đầu cáp ngầm 3x120+1x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1đầu cáp
5Đầu cosse Cu 120mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đầu cốt
6Đầu cosse Cu 95mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế135đầu cốt
7Đầu cosse Cu 70mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế1đầu cốt
8Đầu cosse Cu 50mm2 + chụp PVCTheo chương V và hồ sơ thiết kế45đầu cốt
9Hộp nối cáp ngầm 3x95+1x50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 hộp nối
10Hộp nối cáp ngầm 3x120+1x70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 hộp nối
11Giá đỡ đầu cáp hạ thế (lên trụ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
12Ống PVC d114 - 4mm (bảo vệ cáp lên trụ): 6m/bộTheo chương V và hồ sơ thiết kế192m
13Cổ dê giữ ống PVC d114 lên trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế991 bộ
14Kẹp ép W419Theo chương V và hồ sơ thiết kế256cái
15Ống PVC d114 - 4mm (băng đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế469m
16Ống gân xoắn HDPE d130/100Theo chương V và hồ sơ thiết kế337m
X Trụ, móng trụ: 1 bộ
1Lắp dựng trụ đơn 8,5m (trụ SDL)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cột
2Lắp dựng trụ ghép 8,5m (trụ SDL)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
Y Móng BT trụ đơn HT: 5 móng
1Đào đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,651m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,22m3
Z Móng BT trụ ghép HT: 4 móng
1Đào đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,41m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,636m3
AA Mương cáp 01 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 47 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,02m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,94m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,52m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế587,5v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,861m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,324m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,8m2
AB Mương cáp 02 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 60 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,03m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế750v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế22,81m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,52m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m2
AC Mương cáp 03 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 8 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,05m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế100v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,81m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,196m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế4m2
AD Mương cáp 05 ống trên vỉa hè gạch Tazarro: 28 mét
1Vữa hồ mác 75 :0,05m3/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế350v
4Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,291m3
5Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,186m3
6Lát gạch TazarroTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,2m2
AE Mương cáp 01 ống trên vỉa hè ĐTN: 6 mét
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế150v
3Đào mương cáp ngầm đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,281m3
4Đắp đất mương cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
AF Mương khoan 01 ống băng đường: 11 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11m
AG Mương khoan 02 ống băng đường: 138 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế276m
AH Mương khoan 03 ống băng đường : 12 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36m
AI Mương khoan 06 ống băng đường : 26 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế156m
AJ PHẦN HẠ THẾ XDM (KHU NHÀ Ở XÃ HỘI):
1Ống PVC d114 - 4mm (băng đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế142m
2Ống PVC d168 - 7mm (băng đường)Theo chương V và hồ sơ thiết kế214m
AK Mương khoan 04 ống băng đường : 33 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế132m
AL Mương khoan 06 ống băng đường : 36 mét
1Khoan băng đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế144m
AM HM: KIỂM NGHIỆM
AN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3P 560-750KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Thí nghiệm MCCB 3P 1000A - 50kATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
3Thí nghiệm MCCB 3P 1250A - 50kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
4Thí nghiệm MCCB 3P 250A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cái
5Thí nghiệm MCCB 3P 125A - 26kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo chương V và hồ sơ thiết kế21sợi, 1ruột
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế4hệ thống
AO TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo chương V và hồ sơ thiết kế21sợi, 1ruột
3Thí nghiệm tiếp đất Rec/RMU, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hệ thống
AP HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo chương V và hồ sơ thiết kế21sợi, 1ruột
AQ PHẦN 2: PHẦN SỬ DỤNG LẠI
AR HM: TRẠM BIẾN ÁP
AS 1/ Thiết bị
1Máy biến áp 3P 630KVA 22/0,4KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Máy biến áp 3P 560KVA 22/0,4KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
3MCCB 3P 300A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
4MCCB 3P 250A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cái
5MCCB 3P 125A - 25kATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
6Tủ bù 220KVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
7Tủ bù 240KVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 hệ thống
8TI 0,4kV - 800/5A ĐL cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
9TI 0,4kV - 1000/5A ĐL cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
10Điện kế điện tử 3P4W ĐL cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
AT HM: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AU 1/ Thiết bị
1LTD 1P 24KV 600ATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
2Recloser 24kV 630A + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
3LA 18kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
AV HM: THÁO, LẮP LẠI, THU HỒI
AW TRẠM BIẾN ÁP
AX 1/ Thiết bị
1Tháo MBA 3P 560KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
2Tháo MBA 3P 630KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
3Tháo tủ tụ bù 220kVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 hệ thống
4Tháo tủ tụ bù 240kVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 hệ thống
AY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
AZ 1/ Vật liệu
BA Trụ - móng:
1Tháo, thu hồi trụ BT 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cột
BB HM: KIỂM NGHIỆM
BC TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3P 560-750KVATheo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
2Thí nghiệm MCCB 3P 300A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cái
3Thí nghiệm MCCB 3P 250A - 36kATheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cái
4Thí nghiệm MCCB 3P 125A - 26kATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
BD TRUNG THẾ
1Thí nghiệmLTD 1P 24KV 600ATheo chương V và hồ sơ thiết kế31bộ (3pha)
2Thí nghiệm Recloser 24kV 630A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ (3pha)
3Thí nghiệm LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ (1pha)
BE PHẦN 3: PHẦN THU HỒI
BF HM: THÁO, LẮP LẠI, THU HỒI
BG TRẠM BIẾN ÁP
BH 1/ Thiết bị
1Tháo, thu hồi FCO 100ATheo chương V và hồ sơ thiết kế91 bộ
2Tháo, thu hồi LA 18kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế93 pha
3Tháo, thu hồi MCCB 3P 1000ATheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cái
4Tháo, thu hồi MCCB 3P 350ATheo chương V và hồ sơ thiết kế81 cái
5Tháo, thu hồi MCCB 3P 250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế41 cái
BI 2/ Vật liệu
1Tháo, thu hồi cáp bọc 24kV - CXV 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế541 m
2Tháo, thu hồi cáp bọc 0,6kV - CV 240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế147m
3Tháo, thu hồi đà sắt U200-2,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
4Tháo, thu hồi đà sắt U120-0,8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
5Tháo, thu hồi đà sắt U120-0,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
6Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,6 (3 ốp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,6 (0 ốp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
8Tháo, thu hồi đà composite vuông 80x80 -2,6Theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Tháo, thu hồi sứ đứng 24kV + ty D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế9sứ
10Tháo, thu hồi tủ 02 ngăn trạm giànTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
11Tháo, thu hồi bộ ống bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V và hồ sơ thiết kế3100m
BJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
BK 1/ Vật liệu
BL Trụ - móng:
1Tháo, thu hồi trụ BT 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cột
2Tháo móng betong trụ đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
3Tháo móng betong trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,16m3
BM Dây dẫn, phụ kiện
1Tháo, thu hồi dây bọc 24kV ACX 95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.121m
2Tháo, thu hồi dây bọc 24kV ACX 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế183m
3Tháo, thu hồi dây trần AC 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế768m
4Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,2 (4 ốp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
5Tháo, thu hồi đà sắt L75x8-2,0 (3 ốp) L2/3Theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
6Tháo, thu hồi đà composite vuông 80x80 -2,4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Tháo, thu hồi chống đà V50x5-810Theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
8Tháo, thu hồi chống đà V50x5-1132Theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
9Tháo, thu hồi chống đà composite 920Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Tháo, thu hồi sứ đứng 24kV + ty D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế61sứ
11Tháo, thu hồi sứ treo polyme + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
12Tháo, thu hồi kẹp dừng 3U (dây 95-120)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
13Tháo, thu hồi Uclevis + Sứ ống chỉ + BL d16x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế15sứ
BN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
BO Vật liệu
BP Trụ - móng:
1Tháo, thu hồi trụ BT 8,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế101cột
2Tháo móng betong trụ đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
3Tháo móng betong trụ đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,096m3
BQ Dây dẫn, phụ kiện
1Tháo, thu hồi dây bọc 0,6kV ABC 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.503m
2Tháo, thu hồi dây bọc 0,6kV ABC 4x120mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
3Tháo, thu hồi bộ dừng dây ABC 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
4Tháo, thu hồi bộ treo dây ABC 4x95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
5Tháo, thu hồi bộ domino 6 cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
6Tháo, thu hồi bulon móc d16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế118cái
7Tháo, thu hồi bulon d16x250Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.901E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.770.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thi công làm hộp nối cáp, đầu cáp ngầm, đường dây cáp ngầm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (chỉ đối với nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
4 Máy dầm dùi Không yêu cầu2
5 Máy nén khí Không yêu cầu2
6 Thiết bị tạo dòng Không yêu cầu2
7 Máy đo điện trở tiếp xúc Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->