Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601543-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Lưu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220517645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 13:48:00 đến ngày 2022-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước, kè BTCT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường (thiết bị tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quất Lưu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, rãnh thoát nước thôn Chũng (trước cửa nhà ông Kim Định); Tuyến cổng Đình xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND xã Quất Lưu , địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quất Lưu; Địa chỉ: Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,39m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,57m3
3Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,96m3
4Mua + vận chuyển đất đắp nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,2663m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4042100m3
6Lớp bạt lót chống thấm xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 209,19m2
7Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,838m3
8Đắp cát móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,752m3
9Tháo dỡ cột điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cấu kiện
10Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,048m3
11Thi công lớp đá đệm móng cột, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,132100m2
13Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6m3
14Mua cột BTLT L=10m (loại 323*190mm-4,3kN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
15Mua cột BTLT L=8,5m (loại 303*190mm-4,3kN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
16Phụ kiện đường dây (dây nối bổ sung, đai cột, móc treo, kẹp xiết...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
17Nhân công di chuyển, thay thế đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1toàn bộ
18Vận chuyển cột điện đến công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
19Lắp dựng cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
20Đắp đất móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,448m3
21Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6m3
22Rải vải sợi cốt thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7308100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7073100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3476100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3597100m2
26Mua + vận chuyển bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,4557tấn
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tấm đan rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,024m3
2Phá dỡ rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,7816m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,472m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,2776m3
5Đào móng rãnh chịu lực + vận chuyển dổ bỏ, đất cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,89m3
6Cắt mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,51100m
7Phá dỡ bê tông mặt đường + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,82m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8m3
9Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,675100m2
10Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,7m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,55m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,25100m2
13Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,575m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 202,5m2
15Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08100m2
16Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5785tấn
17Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,25m3
18Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2251cấu kiện
19Tháo dỡ tấm đan rãnh B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8976m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,244m3
22Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1416m3
23Đào bùn lẫn rác + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,76m3
24Ván khuôn mũ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264100m2
25Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,726m3
26Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2112100m2
27Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5043tấn
28Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,96m3
29Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 441cấu kiện
C PHẦN KÈ BTCT
1Thuê cọc văng cừ bằng thép U200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.407m
2Đóng cọc thép hình bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,965100m
3Nhổ cọc thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,965100m
4Lắp dựng giằng, thanh chống chéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5675tấn
5Tháo dỡ giằng, thanh chống chéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5675tấn
6Đào móng + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 242,79m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4218100m3
8Mua + vận chuyển đất đắp móng kè K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331,1327m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,0175100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,73m3
11Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8891100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,59m3
13Ván khuôn tường kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1499100m2
14Bê tông tường kè, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,13m3
15Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,288tấn
16Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9766tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1617100m
18Tầng lọc ngược cát vàng, đá dăm, vải lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36vị trí
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,6m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre L = 1.2m, ĐK 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cọc
2Tre làm Barie, ĐK 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
3Dán giấy phản quang màu đỏ cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,553m2
4Dán giấy phản quang màu trắng cọc treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,553m2
5Bê tông đế cọc tiêu, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,936m3
6Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
7Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Còi thổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
9Cờ phấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Biển báo công trường, loại 80x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Biển báo khoảng cách công trường thi công, loại 80x140cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
12Biển báo hạn chế tốc độ, loại D70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
14Cột đỡ fi 88,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
15NC phân luồng giao thông trong quá trình thi công 20 ngày , một ngày 1 ca, một ca 2 ngườiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40công
16Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,5409m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng); biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành; hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần nền, mặt đường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước, kè BTCT 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cẩu Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Lu lèn1
9 Máy lu bánh thép tự hành Lu lèn1
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Máy đào Đào xúc đất, đá1
12 Máy nén khí Nén khí1
13 Máy phun nhựa đường (thiết bị tưới nhựa) Phun, tưới nhựa đường1
14 Máy đóng cọc Đóng cọc1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
16 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->