Gói thầu: Bọc Premcote 101 tuyến ống trong mương bê tông từ Offtake – Vinakyoei dài 130 m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Bọc Premcote 101 tuyến ống trong mương bê tông từ Offtake – Vinakyoei dài 130 m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556312 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 72 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:05:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,879,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Bọc Premcote 101 tuyến ống trong mương bê tông từ Offtake – Vinakyoei dài 130 m Bọc Premcote 101 tuyến ống trong mương bê tông từ Offtake – Vinakyoei dài 130 m 72 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Che chắn khu vực làm việc bằng bạt cao 3m và dây cảnh báo dọc theo tuyến ống | Che chắn khu vực làm việc bằng bạt cao 3m và dây cảnh báo dọc theo tuyến ống | Gói | 1 | |
| 2 | Đào hố thủ công dọc theo tuyến ống với kích thước: rộng 1,5 m, sâu 1,6 m, dài 130 m | Đào hố thủ công dọc theo tuyến ống với kích thước: rộng 1,5 m, sâu 1,6 m, dài 130 m | m3 | 312 | |
| 3 | Mở các nắp mương bê tông và vệ sinh bùn đất trong mương | Mở các nắp mương bê tông và vệ sinh bùn đất trong mương | Tấm | 163 | |
| 4 | Tháo các U-bolt tại các gối đỡ và sử dụng gối gỗ, pa-lăng để kê ống lên cao từ 200 – 300 mm so với đáy mương | Tháo các U-bolt tại các gối đỡ và sử dụng gối gỗ, pa-lăng để kê ống lên cao từ 200 – 300 mm so với đáy mương | Cái | 22 | |
| 5 | Làm sạch 100% diện tích bề mặt rỉ sét bằng phương pháp chà nhám, đánh rỉ bằng máy đạt tiêu chuẩn tương đương St.3 là phương pháp làm sạch bằng thủ công (Lưu ý bề mặt làm sạch theo hướng dẫn của nhà sản xuất Premcote đính kèm) và lau sạch bề mặt bằng Acetone | Làm sạch 100% diện tích bề mặt rỉ sét bằng phương pháp chà nhám, đánh rỉ bằng máy đạt tiêu chuẩn tương đương St.3 là phương pháp làm sạch bằng thủ công (Lưu ý bề mặt làm sạch theo hướng dẫn của nhà sản xuất Premcote đính kèm) và lau sạch bề mặt bằng Acetone | m | 130 | |
| 6 | Cung cấp vật tư gồm Premcote Primer và Premcote 101 để thi công bọc lớp sau chồng giáp mép (Overlap 55%) lớp trước theo quy trình | Cung cấp vật tư gồm Premcote Primer và Premcote 101 để thi công bọc lớp sau chồng giáp mép (Overlap 55%) lớp trước theo quy trình | m | 130 | |
| 7 | Kiểm tra độ kín lớp bọc bằng thiết bị Holiday Test toàn bộ 100% chiều dài sau khi bọc | Kiểm tra độ kín lớp bọc bằng thiết bị Holiday Test toàn bộ 100% chiều dài sau khi bọc | m | 130 | |
| 8 | Thay thế các tấm bê-tông bị vỡ: 5% tổng số 163 tấm | Thay thế các tấm bê-tông bị vỡ: 5% tổng số 163 tấm | Tấm | 8 | |
| 9 | Tháo các gối gỗ, hạ ống xuống gối đỡ, thay mới các U-bolt | Tháo các gối gỗ, hạ ống xuống gối đỡ, thay mới các U-bolt | Cái | 22 | |
| 10 | Đậy các nắp mương bê tông, bịt kín các khe hở bằng vữa hồ | Đậy các nắp mương bê tông, bịt kín các khe hở bằng vữa hồ | Tấm | 163 | |
| 11 | Lấp đất toàn bộ dọc theo chiều dài tuyến ống | Lấp đất toàn bộ dọc theo chiều dài tuyến ống | m3 | 312 | |
| 12 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng (1,5 m x 130 m x2) | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng (1,5 m x 130 m x2) | m2 | 390 | |
| 13 | Chi phí đào thi công và hoàn trả mặt đường nhựa và nền gạch lát dài 10,0 m x rộng 1,0 m | Chi phí đào thi công và hoàn trả mặt đường nhựa và nền gạch lát dài 10,0 m x rộng 1,0 m | m2 | 10 | |
| 14 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | Gói | 1 | |
| 15 | Chi phí quản lý công trường | Chi phí quản lý công trường | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi