Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600673-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:09:00 đến ngày 2022-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,706,809,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình).- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dung- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình hoặc 01 công trình điện cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy của 01 công trình cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và bếp nấu 1 chiều trường mầm non Trung Mỹ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trung Mỹ, Địa Chỉ: Xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bếp ăn cũ lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 420,7075 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 140,236 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,7144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1674 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,687 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,298 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7839 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6619 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8352 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,1537 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,958 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,2124 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,6259 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1524 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2772 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8365 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,113 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,3255 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,0547 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,5496 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5813 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4413 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70,2504 | m3 |
| 32 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8455 | m3 |
| 33 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,5616 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 106,0954 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 116,4884 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,9015 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,0672 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,5347 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 121,0173 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,4138 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,5067 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,2269 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2326 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,0113 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 622,2928 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 232,96 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.528,5502 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,48 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 901,3336 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 79,9712 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 251,5008 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 174,204 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,0855 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 511,968 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 137,4 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 161,4115 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 855,2528 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.057,5783 | m2 |
| 59 | S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,534 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,98 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 480,22 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,0109 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 137,5 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9578 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,9396 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 952,1352 | m2 |
| 67 | Bê tông xỉ than tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,1335 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,91 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 122,91 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,1328 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7388 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57,4264 | m2 |
| 73 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 135,6563 | kg |
| 74 | Thanh Inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7783 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,3114 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,0897 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,197 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,76 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,34 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,88 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,68 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,64 | m2 |
| 84 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,168 | |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9149 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,56 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,56 | 1m2 |
| 88 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,7102 | m3 |
| 89 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,5701 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,4038 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,5185 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,24 | m2 |
| 93 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,2175 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7773 | tấn |
| 95 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4034 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,798 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 134 | 1 cấu kiện |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,86 | m3 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 68,6 | m2 |
| 100 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0286 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3318 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - xây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9733 | m3 |
| 103 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,11 | m2 |
| 104 | Ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,11 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0905 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.090,53 | kg |
| 107 | Lắp đặt Thanh sắt thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0267 | tấn |
| 108 | Nắp tôn đậy mái 720x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 109 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,203 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,883 | m3 |
| 111 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7964 | m3 |
| 112 | Xây bể tự hoại bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4972 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 63,96 | m2 |
| 114 | Láng vữa 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,7424 | m2 |
| 115 | Tấm đan BTCT M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | tấm |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1P-250V/30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-500V/75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 11 | Tủ điện bằng tôn kt : 500x400x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Hộp cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 18 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | cái |
| 19 | Đai ốc - vít lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 760 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cọc |
| 25 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 26 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bể |
| 35 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Máy bơm nước liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Khoan giếng D110 sâu khoảng 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 42 | Tê PPR 32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 43 | Tê PPR 32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 44 | Tê PPR 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 45 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 116 | cái |
| 47 | Côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 48 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 49 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,33 | 100m |
| 50 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,42 | 100m |
| 51 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m |
| 52 | Phễu thu D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 53 | Tê PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 54 | Tê PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 55 | Tê PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | cái |
| 56 | Tê PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | cái |
| 57 | Cút PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 58 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 59 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 60 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 61 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 62 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 64 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45 | cái |
| 65 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
| 66 | Mối nối PVC D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 67 | Mối nối PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 68 | Mối nối PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| C | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 179,7556 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 101,6081 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,8578 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,7277 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6284 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,9045 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,6818 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8818 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,359 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8957 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5252 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0983 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6435 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,1511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0213 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1149 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1293 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,585 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,585 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,305 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0472 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8008 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3991 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8747 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2518 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1121 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,6007 | m3 |
| 32 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,7596 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,6499 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,485 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,7591 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,7871 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,9665 | m3 |
| 39 | Huỳnh vữa đắp nổi lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,625 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,967 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,9149 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,4796 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7 | m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,2114 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,0224 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,34 | m |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 166,5374 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,488 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 87,47 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 139,91 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 88,183 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 83,622 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,529 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,355 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,2768 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,908 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,444 | m2 |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48,6522 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,1664 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn Inox D60 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,06 | kg |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,752 | m2 |
| 62 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,72 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,51 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1593 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 227,4168 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 372,9654 | m2 |
| 71 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,068 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,6277 | m3 |
| 73 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2655 | m3 |
| 74 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,8324 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,32 | m2 |
| 76 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5808 | m2 |
| 77 | Tấm đan BTCT nắp bể tự hoại M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Tủ điện bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 63 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 25 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,04 | 100m |
| 28 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,72 | 100m |
| 29 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Van hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Cút PRR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Cút PRR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 44 | cái |
| 33 | Kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 34 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 35 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 39 | Tê PPR 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 40 | Tê PPR 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,31 | 100m |
| 43 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | 100m |
| 45 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 46 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 47 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 49 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 50 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 51 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| E | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,207 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3057 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,9593 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0556 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7831 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1688 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,973 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0688 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2616 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1715 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6964 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9504 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3723 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2937 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,3996 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,9644 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,7224 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4997 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4082 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,52 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,9872 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,224 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,8052 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 207,56 | m2 |
| 26 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1419 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,0532 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 600x600mm2, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,5328 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,5328 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 40,5328 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,454 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 454 | kg |
| F | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 94,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,15 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,23 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,576 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng trụ chữa cháy + trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn cấp cho ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 5Px2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây tín hiện 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 500 | m |
| 36 | Tủ điều khiển đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 40 | Đèn báo dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 41 | Vận hành, hiệu chỉnh hệ thống chữa cháy tự động, hướng dẫn sử dụng bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình).- Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dung- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình cấp 4 (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình hoặc 01 công trình điện cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên nghành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ đào tạo về PCCC, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy của 01 công trình cấp 4 trở lên (có văn bản, tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dung tốt và sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi