Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:24:00 đến ngày 2022-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 Cung cấp vật tư điện nước năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. -Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt – 280 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Mắt – 280 Điện Biên Phủ, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. HCM |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy khô 100A | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ắc quy khô 45A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Ắc quy khô 70A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Băng keo điện | 200 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng keo lụa | 100 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ máng + bóng đèn led 1,2m | 45 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu Schneider | 370 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bóng led 1,2m | 450 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bóng led 0,6m | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bóng led tròn MPE 12W | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bóng led tròn MPE 9W | 1.150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bút thử điện | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | CB 1 tép 20A-25A, 16A-32A | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | CB 1 tép Schneider 20A-25A, 16A-32A | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | CB 1 tép Schneider 50A | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | CB 2 tép Schneider 50A | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | CB 2 tép 25A-32A | 45 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | CB chống giật 2 pha 30A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | CB chống giật 2 pha 32A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | CB chống giật 2 pha 63A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | CB chống giật 30A | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | CB chống giật 32A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | CB cóc các loại | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | CB tép 3 pha 63A | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Công tắc Schneider | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | CB 3 pha 100A | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Cuộn dây quạt 2,5p 5 sao | 490 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Cuộn dây quạt 3p 5 sao | 25 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dây điện CV 1.0 | 18 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Dây điện CV 1.5 | 32 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây điện CV 2.0 | 35 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Dây điện CV 2.5 | 47 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dây điện CV 2.5 có vỏ bọc | 8 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Dây điện CV 3.5 | 25 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Dây điện CV 4.0 | 25 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Dây điện CV 6.0 | 15 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Dây điện đôi CV 2x0.75 | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Dây điện đôi CV 2x1.0 | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Dây điện đôi CV 2x1.5 | 7 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Dây điện đôi CV 2x2.5 | 7 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây loa | 200 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Đế nổi Schneider | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Đèn cao áp 100W led AS trắng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đèn Ken Tom KT202 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Đèn led 1,2m chụp mica | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Đèn led panel âm trần 9w | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Đèn led panel 300x1200mm | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Đèn led panel 600x1200mm | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đèn pha led AS vàng + ống gắn 2m 100W | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đèn led pha 100W | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Đèn sạc Kentom KT402 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dimmer | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Jack cắm các loại | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Máng đèn inox 2 bóng led 1,2m âm trần | 18 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Máng đèn inox 3 bóng led 0,6m âm trần | 7 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Máng đèn inox 3 bóng led 1,2m âm trần | 30 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Máng đèn led 1,2m đôi | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Máng đèn led 1,2m đơn | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Mặt Schneider các loại | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 chấu | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Mặt nạ Schneider 1 ổ cắm và 1 nút công tắc | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Mặt nạ Schneider 1 ổ cắm và 2 nút công tắc | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Nẹp điện | 100 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Nẹp điện Sino 14mmx16mm | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Nẹp điện Sino 24mmx14mm | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Ống luồn dây điện Ø 16 | 70 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Ổ cắm 6 lỗ cắm 5M | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Ổ cắm di động 3 chấu 10M | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ổ cắm di động 3 chấu 5M | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Phích cắm cái, đực | 180 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Quạt đảo Mỹ Phong | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Quạt đảo trần | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Quạt đứng cánh cam Asia | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Quạt đứng công nghiệp | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Quạt hút 17cm | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Quạt hút 20x20 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Quạt hút trần | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Quạt trần | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Quạt treo công nghiệp Lifan T26CN | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Quạt treo tường Senko | 47 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Rắc cắm micro | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Tủ điện 2 - 4 đường | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tủ điện nhựa 20x30 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tụ quạt 2MF | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Tụ quạt 2,5MF | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Tụ quạt 50MF | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bạc quạt | 20 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bản lề lá | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bản lề cửa inox | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Băng keo 2 mặt xốp XH 2,4p | 40 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Băng keo chống té ngã | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bát L bắt ổ khóa | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bát lavabo Mỹ | 10 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bét phun | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bít 21 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bít 27 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bít 34 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bít 90 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bít trơn | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bít răng trong 21 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bộ bồn cầu nhấn | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bộ đảo quạt treo tường Senko | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bộ khóa mở bù lon vít 24 món | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bộ khóa tupe | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bộ khóa vòng 8-24mm | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bộ mở ốc bằng hơi | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bộ vòi sen | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Bộ xả bồn cầu 1 nhấn | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bộ xả lavabo | 5 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Búa các loại | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Cao su non | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Cần đưa B4 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Cánh quạt | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Cây cấp nước bồn cầu | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Cây gạt cầu | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Cây thụt cầu | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Chai xịt RP7 | 8 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Chì hàn | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Chốt chặn cửa | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Chốt cửa inox 1 tấc | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | T nhựa Ø16 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Co 21 | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Co 21 răng trong | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Co 27 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Co 34 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Co 42 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Co 60 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Co nhựa Ø16 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Cóc cầu | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Cốt quạt | 150 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Cốt và nắp vòi nước | 50 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Củ sen | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Cục tăng đơ các loại | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Đầu vít bake gắn khoan | 5 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Dây cấp nước 1,2m | 10 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Dây cấp nước 1,5m | 10 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Dây ống nước uống nóng lạnh | 10 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Dây rút các loại | 100 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Dây xịt vệ sinh | 30 | Sợi | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Đế gắn xịt vệ sinh | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Điện thoại bàn Panasonic | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Đinh móc các loại | 30 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | E tô loại lớn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Giảm 27/21 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Giảm 34/21 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Giảm 49/42 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Giảm 60/49 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Hộp điện thoại | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Kệ kính | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Ke, pát chữ L các loại | 25 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Keo Bình Minh | 5 | Lon | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Keo chà ron | 30 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Kẹp đỡ ống nhựa Ø16 | 1.000 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Khóa cần gạt ý các loại | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Khóa tủ các loại | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Khóa tủ kiếng | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Kìm bấm | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Kìm bấm liver | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Kìm bằng 8in | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Kìm cắt 7 in | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Kìm cắt ống nước | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Kìm điện nhọn 8in | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Loa phát thanh cầm tay | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Loa xách tay | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Lơi 21 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Lơi 27 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Lơi 34 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Lơi 60 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Long đền cốt | 20 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Lưỡi cưa | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Lưỡi dao các loại | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Micro | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Mỡ hàn | 3 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Mỡ bò nước | 2 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Mỏ hàn chì | 3 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Mỏ lết 10in | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Mỏ lết 12in | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Móc cửa inox 304x6mm | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Móc inox 6 móc | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Móc inox 8 móc | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Móc inox 10 móc | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Mũi khoan bê tông các loại | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Mũi khoan inox | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Mũi khoan inox các loại | 40 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Nắp bồn cầu HA | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Nắp bồn cầu sứ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Nắp CB | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Nhiệt ẩm kế tủ lạnh (có kiểm định) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Nối 21 răng trong | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Nối 21 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Nối 27 | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Nối 34 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Nối 42 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Nối nhựa Ø16 | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Ổ khóa nắm tròn | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Ổ khóa tủ 2 phân | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Ổ khóa tủ 3 phân | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Ốc bắt nắp bồn cầu | 60 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Ốc bắt quạt | 50 | Con | Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Ống 21 | 35 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Ống 27 | 30 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Ống 34 | 30 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Ống 60 | 8 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Ống 90 | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Ống nhựa Ø16 | 60 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Ống nhựa quạt | 90 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Ống nước mềm Ø19 | 50 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Ống ruột gà | 10 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Phao cơ 34 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Phao cơ 42 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Phao điện Rada | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Ruột khóa tay gạt | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Ruột ổ khóa các loại | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Silicon A300 | 45 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Silicon bắn gỗ | 10 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Sơn xịt | 5 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Súng bắn silicon (loại tốt) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 218 | T 21 | 70 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 219 | T 34 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 220 | T 42 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 221 | T 34/21 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 222 | T 60/34 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Tắc kê các loại | 200 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Tay cầm vòi xịt vệ sinh | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tay đẩy hơi ZA-81N | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Tay gạt vòi nước | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Tay sen | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 228 | T 27 | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Thang nhôm 2,5m | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Thang nhôm 3,5m | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Tu vít 2 đầu | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Túi đồ nghề | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Van 21 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Van 27 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Van 34 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Van 42 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Van điện từ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Đinh vít các loại | 18 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Vít dẹp 2 đầu | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Vít L các loại | 50 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Vòi 21 | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Vòi lavabo | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Vòi máy nước nóng lạnh | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Vòi xịt vệ sinh | 40 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Xiết cánh quạt | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Xiết lồng quạt nhôm | 150 | Cái | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư điện nước các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi