Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220566822-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện”
Số hiệu KHLCNT 20220472009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:22:00 đến ngày 2022-06-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp vật tư, linh kiện điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Bách khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện”
Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện”
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường đại học Bách khoa Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020; 5. Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu), Hóa đơn. 6. Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Có bản cam kết: Hàng hóa cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất năm 2020 trở về sau.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trường Điện - Điện tử, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. - Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho dòng FPGA Spartan-6EK-S6-SP605-G2Chiếc- Dạng kit- Hỗ trợ FPGA Spartan-6
2Chip trắng vi điều khiển dòng FPGA Spartan-6XA6SLX45T-3FGG484Q15Chiếc- Điện áp lõi 1,2V- Tối độ truyền tin tối đa 800Mb/s
3Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho dòng dsPICDM3300112Chiếc- DM330011- Cấp nguồn bằng cổng USB- Bộ nhớ 256K flash memory- Bộ nhớ 4Mb serial EEPROM
4Chip trắng vi điều khiển dòng dsPIC 16 bit, bộ nhớ 48K, tốc độ 30MIPsDSPIC33EP256GP502-I/MM10ChiếcVi điều khiển 16bit, tần số thạch anh 40MHz- Bộ nhớ Flash 256KB- Kênh PWM độ phân dải 7,14 ns, 6 kênh ADC 10bit- Tốc độ 30 MIPs
5Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho STM32F7STM32F723E-DISCO2Chiếc- Hỗ trợ chân chip dạng đế cắm- Sử dụng cho chip STM 32 bit
6Chip trắng vi điều khiển FTM32F7STM32F733ZET620Chiếc- 32 bit- Lõi ARM Cortex M7- Dòng STM32
7Mạch in5dm2- Mạch in 2 lớp
8Cảm biến đo dòng điện đến 500AHAS 500-S6Chiếc- Đo dòng điện từ DC đến 50khz- Sai số ±1%
9Cảm biến đo điện áp đến 900VVOLTAGE SENSOR HVS2026Chiếc- Dải đo ± 900V- Đầu ra 2,5V±0,625V
10IC hỗ trợ đo dòng vi saiINA128P20Chiếc- Nguồn cấp ±2,25V đến ±18V- Bảo vệ đầu vào ±40V- Điện áp offset 50uV
11Mạch in5dm2- Mạch in 2 lớp
12IC nguồn UC3845UC38455Chiếc- Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,58V
13Biến áp xung cho nguồn ETD 29B66358G0000X1875Chiếc- Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 100kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C
14Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2ASTD5N95K35Chiếc- Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N
15Van công suất 50A 1700V (02 van trên 01 module)SKM75GB176D5Chiếc- Dòng điện tối đa:50A- Điện áp tối đa: 1700V- Tần số đóng cắt tối đa: 8kHZ
16IC Driver lái van công suất 50A 1700VSKYPER 32 R5Bộ- Dòng peak đầu ra: 15A- Điện áp tối đa: 1700V- Tần số đóng cắt tối đa 50kHz
17Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 50A 1700VBoard 2S SKYPER 32 R5Bộ- Kết nối với IC Driver lái van công suất 50A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất
18IC Driver HCPL3120HCPL312030Bộ- Điện áp cách ly: 3750Vrms- Dòng Peak đầu ra: 2.5V- Nguồn cấp: 15V-30V
19Mạch khuyếch đại cách ly HPL7800HCPL-7800-300E60Chiếc- Cách ly 1,5kV- Băng thông 100Hz- Hệ số khuếch đại = 8
20Điện trở phân áp cân bằng tụ 100K, 10WSQP10AJB-100k60Chiếc- Điện trở 100kΩ ± 5%- Công suất 10W - Nhiệt độ làm việc từ -25°C đến 100°C
21Điện trở xả tụ 100Ω, 1,5 kWTE1500B100RJ3Chiếc- Điện trở 100Ω ± 5%- Công suất 1,5kW- Nhiệt độ làm việc đến 100°C
22Điện trở nạp tụ 10Ω, 500WTE500B10RJ9Chiếc- Điện trở 10kΩ ± 5%- Công suất 500W- Nhiệt độ làm việc đến 100°C
23IC Driver cho van công suất 600A 1700VSkyper 42R9Bộ- Điện áp tối đa 1700V- Dòng peak đầu ra 30A- Tần số đóng cắt tối đa 100kHz- Bảo vệ quá dòng bằng công nghệ VCESAT
24Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 600A 1700VBoard 2 generic SKYPER 42 R9Bộ- Kết nối với IC Driver lái van công suất 600A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất- Sử dụng cho DC bus 1200V
25IC nguồn UC3845UC3485 military5Chiếc- Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,5V- Tiêu chuẩn quân đội
26Biến áp xung cho nguồn ETD 29B66358G0000X1275Chiếc- Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 25kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C
27Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2ASTD5N95K35Chiếc- Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N
28Biến áp xung cho mạch driver EI16B66307GX13018Chiếc- Lõi EI trụ vuông- Chất liệu N30- Độ từ thẩm µe = 2080
29MOSFET kênh N đệm đầu ra driver 60V/20AIRFIZ34GPBF18Chiếc-MOSFET kênh N-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A
30MOSFET kênh P đệm đầu ra driver 60V/20ATSM480P06CH X0G18Chiếc-MOSFET kênh P-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A- Chân hàn cắm
31Tụ điện snubber 1uF/1,6kV940C16W1K-F36Chiếc- Điện dung :1uF ± 10%.- Điện áp tối đa:1,6kV - Nhiệt độ làm việc: -55 C to +100C
32Tụ điện snubber 1,5uF/1,6kV941C16W1P5K-F36Chiếc- Điện dung: 1,5uF ± 10%- Điện áp tối đa: 1,6kV - Nhiệt độ làm việc: -55 C to +100C
33Điện trở snubber 50W 5% dạng chân TO-220 (nhiều cấp điện trở)RTO050FR1000JTE172Chiếc- Công suất 50W- Nhiều cấp điện trở- Độ chính xác 5%- trong đó 10kOhm 36 chiếc, 22kOhm 36 chiếc
34Diode snubber 1200V/30AAPT2X31D120J72Chiếc- Điện áp tối đa 1200V- Dòng điện tối đa 30A- Nhiệt độ làm việc tối đa 300°C
35Cảm biến đo dòng điện đến 500ARCT-15-2 500/5A6Chiếc- Loại biến dòng 500/5A - class 1, Φ60
36Cảm biến đo điện áp đến 900VVoltage Transducer LV 25-6006Chiếc- Dải đo ± 900V- Đầu ra dòng điện
37CAN driverSN65HVD2351Bộ- Nguồn cấp 3,3V hoặc 5V- Tốc độ truyền tối đa 1Mbps- Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C
38IC hỗ trợ đo dòng vi saiINA126P10Chiếc- Nguồn cấp 2,7V đến 36V- Điện áp offset 250uV
39IC khuếch đại cách ly quangHCPL-7800-300E10Chiếc- Cách ly 1,5kV- Băng thông 100Hz- Hệ số khuếch đại = 8
40IC OPAMP tốc độ caoOP0710Chiếc- Tần số làm việc 50MHz- Điện áp cấp ±3V đến ±18V- Nhiệt độ làm việc tối đa 125°C
41IC OPAMP tốc độ trung bìnhOPA23720Chiếc- Tần số làm việc 20MHz- Điện áp cấp ±3V đến ±18V- Nhiệt độ làm việc tối đa 125°C
42Mạch in10dm2Mạch in 1 lớp
43Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 600A 1700VBoard 2//3S SKYPER 42 R18Bộ- Kết nối với IC Driver lái van công suất 600A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất- Sử dụng cho DC bus 1000V
44IC nguồn UC3845UC38455Chiếc- Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,58V
45Biến áp xung cho nguồn ETD 29B66358G0000X1875Chiếc- Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 100kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C
46Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2ASTD5N95K35Chiếc- Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N
47Biến áp xung cho mạch driver EI16B66358G0000X12736Chiếc- Lõi EI trụ vuông- Chất liệu N27- Độ từ thẩm µe = 1470
48MOSFET kênh N đệm đầu ra driver 60V/20AIRFIZ34GPBF36Chiếc-MOSFET kênh N-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A
49MOSFET kênh P đệm đầu ra driver 60V/20ASQD19P06-60L_T4GE336Chiếc-MOSFET kênh P-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A- Chân hàn dán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp vật tư, linh kiện điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->