Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220566822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:22:00 đến ngày 2022-06-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp vật tư, linh kiện điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện” Cung cấp nguyên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ thống kiểm nghiệm bộ ổn định công suất PSS ứng dụng cho nhà máy điện” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Bảo lãnh dự thầu; 2. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản scan Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; 4. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết năm 2020; 5. Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm Bản scan bản chính hoặc bản sao y công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu), Hóa đơn. 6. Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có bản cam kết: Hàng hóa cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, mới 100%, chưa qua sử dụng. Sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Trường Điện - Điện tử, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. - Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Địa chỉ: Phòng 202, Nhà C3 - Số 1 Đại Cồ Việt, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 0243.8682468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho dòng FPGA Spartan-6 | EK-S6-SP605-G | 2 | Chiếc | - Dạng kit- Hỗ trợ FPGA Spartan-6 | |
| 2 | Chip trắng vi điều khiển dòng FPGA Spartan-6 | XA6SLX45T-3FGG484Q | 15 | Chiếc | - Điện áp lõi 1,2V- Tối độ truyền tin tối đa 800Mb/s | |
| 3 | Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho dòng dsPIC | DM330011 | 2 | Chiếc | - DM330011- Cấp nguồn bằng cổng USB- Bộ nhớ 256K flash memory- Bộ nhớ 4Mb serial EEPROM | |
| 4 | Chip trắng vi điều khiển dòng dsPIC 16 bit, bộ nhớ 48K, tốc độ 30MIPs | DSPIC33EP256GP502-I/MM | 10 | Chiếc | Vi điều khiển 16bit, tần số thạch anh 40MHz- Bộ nhớ Flash 256KB- Kênh PWM độ phân dải 7,14 ns, 6 kênh ADC 10bit- Tốc độ 30 MIPs | |
| 5 | Mạch vi điều khiển hàn đế cắm cho STM32F7 | STM32F723E-DISCO | 2 | Chiếc | - Hỗ trợ chân chip dạng đế cắm- Sử dụng cho chip STM 32 bit | |
| 6 | Chip trắng vi điều khiển FTM32F7 | STM32F733ZET6 | 20 | Chiếc | - 32 bit- Lõi ARM Cortex M7- Dòng STM32 | |
| 7 | Mạch in | 5 | dm2 | - Mạch in 2 lớp | ||
| 8 | Cảm biến đo dòng điện đến 500A | HAS 500-S | 6 | Chiếc | - Đo dòng điện từ DC đến 50khz- Sai số ±1% | |
| 9 | Cảm biến đo điện áp đến 900V | VOLTAGE SENSOR HVS202 | 6 | Chiếc | - Dải đo ± 900V- Đầu ra 2,5V±0,625V | |
| 10 | IC hỗ trợ đo dòng vi sai | INA128P | 20 | Chiếc | - Nguồn cấp ±2,25V đến ±18V- Bảo vệ đầu vào ±40V- Điện áp offset 50uV | |
| 11 | Mạch in | 5 | dm2 | - Mạch in 2 lớp | ||
| 12 | IC nguồn UC3845 | UC3845 | 5 | Chiếc | - Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,58V | |
| 13 | Biến áp xung cho nguồn ETD 29 | B66358G0000X187 | 5 | Chiếc | - Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 100kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C | |
| 14 | Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2A | STD5N95K3 | 5 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N | |
| 15 | Van công suất 50A 1700V (02 van trên 01 module) | SKM75GB176D | 5 | Chiếc | - Dòng điện tối đa:50A- Điện áp tối đa: 1700V- Tần số đóng cắt tối đa: 8kHZ | |
| 16 | IC Driver lái van công suất 50A 1700V | SKYPER 32 R | 5 | Bộ | - Dòng peak đầu ra: 15A- Điện áp tối đa: 1700V- Tần số đóng cắt tối đa 50kHz | |
| 17 | Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 50A 1700V | Board 2S SKYPER 32 R | 5 | Bộ | - Kết nối với IC Driver lái van công suất 50A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất | |
| 18 | IC Driver HCPL3120 | HCPL3120 | 30 | Bộ | - Điện áp cách ly: 3750Vrms- Dòng Peak đầu ra: 2.5V- Nguồn cấp: 15V-30V | |
| 19 | Mạch khuyếch đại cách ly HPL7800 | HCPL-7800-300E | 60 | Chiếc | - Cách ly 1,5kV- Băng thông 100Hz- Hệ số khuếch đại = 8 | |
| 20 | Điện trở phân áp cân bằng tụ 100K, 10W | SQP10AJB-100k | 60 | Chiếc | - Điện trở 100kΩ ± 5%- Công suất 10W - Nhiệt độ làm việc từ -25°C đến 100°C | |
| 21 | Điện trở xả tụ 100Ω, 1,5 kW | TE1500B100RJ | 3 | Chiếc | - Điện trở 100Ω ± 5%- Công suất 1,5kW- Nhiệt độ làm việc đến 100°C | |
| 22 | Điện trở nạp tụ 10Ω, 500W | TE500B10RJ | 9 | Chiếc | - Điện trở 10kΩ ± 5%- Công suất 500W- Nhiệt độ làm việc đến 100°C | |
| 23 | IC Driver cho van công suất 600A 1700V | Skyper 42R | 9 | Bộ | - Điện áp tối đa 1700V- Dòng peak đầu ra 30A- Tần số đóng cắt tối đa 100kHz- Bảo vệ quá dòng bằng công nghệ VCESAT | |
| 24 | Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 600A 1700V | Board 2 generic SKYPER 42 R | 9 | Bộ | - Kết nối với IC Driver lái van công suất 600A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất- Sử dụng cho DC bus 1200V | |
| 25 | IC nguồn UC3845 | UC3485 military | 5 | Chiếc | - Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,5V- Tiêu chuẩn quân đội | |
| 26 | Biến áp xung cho nguồn ETD 29 | B66358G0000X127 | 5 | Chiếc | - Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 25kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C | |
| 27 | Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2A | STD5N95K3 | 5 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N | |
| 28 | Biến áp xung cho mạch driver EI16 | B66307GX130 | 18 | Chiếc | - Lõi EI trụ vuông- Chất liệu N30- Độ từ thẩm µe = 2080 | |
| 29 | MOSFET kênh N đệm đầu ra driver 60V/20A | IRFIZ34GPBF | 18 | Chiếc | -MOSFET kênh N-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A | |
| 30 | MOSFET kênh P đệm đầu ra driver 60V/20A | TSM480P06CH X0G | 18 | Chiếc | -MOSFET kênh P-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A- Chân hàn cắm | |
| 31 | Tụ điện snubber 1uF/1,6kV | 940C16W1K-F | 36 | Chiếc | - Điện dung :1uF ± 10%.- Điện áp tối đa:1,6kV - Nhiệt độ làm việc: -55 C to +100C | |
| 32 | Tụ điện snubber 1,5uF/1,6kV | 941C16W1P5K-F | 36 | Chiếc | - Điện dung: 1,5uF ± 10%- Điện áp tối đa: 1,6kV - Nhiệt độ làm việc: -55 C to +100C | |
| 33 | Điện trở snubber 50W 5% dạng chân TO-220 (nhiều cấp điện trở) | RTO050FR1000JTE1 | 72 | Chiếc | - Công suất 50W- Nhiều cấp điện trở- Độ chính xác 5%- trong đó 10kOhm 36 chiếc, 22kOhm 36 chiếc | |
| 34 | Diode snubber 1200V/30A | APT2X31D120J | 72 | Chiếc | - Điện áp tối đa 1200V- Dòng điện tối đa 30A- Nhiệt độ làm việc tối đa 300°C | |
| 35 | Cảm biến đo dòng điện đến 500A | RCT-15-2 500/5A | 6 | Chiếc | - Loại biến dòng 500/5A - class 1, Φ60 | |
| 36 | Cảm biến đo điện áp đến 900V | Voltage Transducer LV 25-600 | 6 | Chiếc | - Dải đo ± 900V- Đầu ra dòng điện | |
| 37 | CAN driver | SN65HVD235 | 1 | Bộ | - Nguồn cấp 3,3V hoặc 5V- Tốc độ truyền tối đa 1Mbps- Nhiệt độ hoạt động -40°C đến 85°C | |
| 38 | IC hỗ trợ đo dòng vi sai | INA126P | 10 | Chiếc | - Nguồn cấp 2,7V đến 36V- Điện áp offset 250uV | |
| 39 | IC khuếch đại cách ly quang | HCPL-7800-300E | 10 | Chiếc | - Cách ly 1,5kV- Băng thông 100Hz- Hệ số khuếch đại = 8 | |
| 40 | IC OPAMP tốc độ cao | OP07 | 10 | Chiếc | - Tần số làm việc 50MHz- Điện áp cấp ±3V đến ±18V- Nhiệt độ làm việc tối đa 125°C | |
| 41 | IC OPAMP tốc độ trung bình | OPA237 | 20 | Chiếc | - Tần số làm việc 20MHz- Điện áp cấp ±3V đến ±18V- Nhiệt độ làm việc tối đa 125°C | |
| 42 | Mạch in | 10 | dm2 | Mạch in 1 lớp | ||
| 43 | Board mạch giao tiếp hàn sẵn cho IC Driver cho van công suất 600A 1700V | Board 2//3S SKYPER 42 R | 18 | Bộ | - Kết nối với IC Driver lái van công suất 600A 1700V- Kết nối trực tiếp với van công suất- Sử dụng cho DC bus 1000V | |
| 44 | IC nguồn UC3845 | UC3845 | 5 | Chiếc | - Dòng điện đầu ra 1A- Tần số đóng cắt 500kHz- Điện áp phản hồi 2,58V | |
| 45 | Biến áp xung cho nguồn ETD 29 | B66358G0000X187 | 5 | Chiếc | - Lõi EE trụ tròn- Tần số đến 100kHz- Nhiệt độ làm việc đến 125 độ C | |
| 46 | Van công suất của bộ cung cấp nguồn cho mạch driver 950V 2A | STD5N95K3 | 5 | Chiếc | - Điện áp tối đa: 950V- Dòng điện định mức: 2A- Mosfet kênh N | |
| 47 | Biến áp xung cho mạch driver EI16 | B66358G0000X127 | 36 | Chiếc | - Lõi EI trụ vuông- Chất liệu N27- Độ từ thẩm µe = 1470 | |
| 48 | MOSFET kênh N đệm đầu ra driver 60V/20A | IRFIZ34GPBF | 36 | Chiếc | -MOSFET kênh N-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A | |
| 49 | MOSFET kênh P đệm đầu ra driver 60V/20A | SQD19P06-60L_T4GE3 | 36 | Chiếc | -MOSFET kênh P-Điện áp định mức 60V- Dòng điện định mức 20A- Chân hàn dán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp vật tư, linh kiện điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi