Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:21:00 đến ngày 2022-06-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Quân khí Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác nghiệp vụ ngành Quân khí 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Để đảm bảo thông số kỹ thuật của hàng hóa được chi tiết: Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay sợi | 1.000 | Đôi | màu trắng, trọng lượng 50gam/đôi, không gây kích ứng da, 100% cotton, chống cắt tốt | ||
| 2 | Khẩu trang | 1.000 | Chiếc | Khẩu trang vải 3 lớp KT-18796, cấu tạo 3 lớp chống bụi, bảo đảm an toàn vệ sinh | ||
| 3 | Xà phòng trung tính | 600 | Kg | Loại 1kg một túi, loại bỏ các tạp chất dầu mỡ trên tay trong quá trình lao động, không hại da tay | ||
| 4 | Bàn chải thép | 60 | Chiếc | bàn chải thép cán sắt (220/245mm) đầu thẳng và cong. Cán chải bằng sắt, bề mặt phủ lớp chống gỉ kích thước chổi đầu thẳng 220mm, chổi đầu cong 245mm | ||
| 5 | Sơn ghi HP | 500 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng có ký hiệu sơn ghi AD 30 màu ghi, điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 6 | Sơn xanh lá cây HP | 20 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng Sơn xanh lá cây AD RAL 6029 điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 7 | Sơn trắng HP | 800 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng Màu trắng ký hiệu AK-D , điểm bắt lửa 43 độ C, độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 8 | Dung môi pha sơn | 1.200 | Lít | Dung môi pha sơn Butyl Acetate, độ hòa tan trong nước 0,7g/100ml ở 20 độ C, là chất lỏng màu trong suố không màu và có mùi thơm giống mùi chuối chín | ||
| 9 | Chổi quét sơn 2,5TB | 200 | Chiếc | Chổi có kích cỡ 2,5cm, màu vàng cán gỗ | ||
| 10 | Vải mộc trắng cotton | 2.000 | m | là loại vải được tẩy trắng từ vải mộc thô, cuộn 50m khổ dài 80-90cm | ||
| 11 | Vải phin trắng cotton | 800 | m | là loại vải 100% cotton khổ 80cm, màu trắng | ||
| 12 | Silicagen | 400 | Túi | túi hút ẩm có kích thước 9x12cm, hút ẩm cao chống ẩm và chống mốc tốt | ||
| 13 | Sơn chống gỉ AD HP | 1.000 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng, ký hiệu AD-QS, khả năng chống gỉ cao điểm bắt lửa 43 độ C, độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 14 | Sơn xanh QS HP | 1.000 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng, ký hiệu AD-QS điểm bắt lửa 43 độ độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 15 | Sơn đỏ HP | 200 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng, ký hiệu AD15 điểm bắt lửa 43 độ C, độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 16 | Sơn vàng cam HP | 30 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng, ký hiệu AD77 điểm bắt lửa 43 độ C, độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 17 | Sơn đen HP | 200 | Lít | Là loại sơn Hải Phòng, ký hiệu AD30 điểm bắt lửa 43 độ C, độ phủ lý thuyết 0,07-0,093 L/m vuông, độ dày màng ướt 2,80-3,72mils, độ dày màng khô 1,2-1,6 mils | ||
| 18 | Cồn CN | 200 | Lít | Cồn CN có nồng độ 90% được làm từ Ethanol, không màu trong suốt, sôi ở nhiệt độ 78,5 độ C, tỷ trọng 0,7918 g/cm3 | ||
| 19 | Bông tinh chế | 10 | Kg | sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi Polyester đảm bảo an toàn với da nhạy cảm | ||
| 20 | Giấy ráp thô | 500 | Tờ | kích thước 28x23cm, độ nhám P100, màu đỏ lưng vải tím | ||
| 21 | Giấy ráp mịn | 500 | Tờ | kích thước 28x23cm độ nhám mịn P1500, màu đỏ lưng vải tím | ||
| 22 | Găng tay vải | 2.000 | Đôi | màu đen, găng bạt dầy 100% cotton may kỹ và rộng rãi, gồm 2 lớp vải bạt dầy và vải lót mỏng may trần | ||
| 23 | Máy mài góc Bosch GWS 060 | 3 | cái | Dùng điện, lõi mô tơ dây đồng, công suất 670W, tốc độ không tải 12.000 vòng/phút, đường kính đá mài 100mm trọng lượng sản phẩm 1,8kg, kích thước 263mmx77mmx95mm | ||
| 24 | Máy khoan Bosch | 3 | cái | máy khoan động lực điện Bosch GSB 10 RE 500W, sử dụng nguồn điện, lõi động cơ bằng đồng tốc độ tối đa 2600 vòng/ phút, đầu kẹp mũi khoan tối đa 10mm | ||
| 25 | Giẻ bảo quản | 2.800 | Kg | kích thước 35x35cm mềm, dễ hút nước, lau khô nhanh sạch | ||
| 26 | Khóa cầu ngang chống cắt | 600 | Chiếc | Khóa cầu ngang đồng Việt Tiệp, màu vàng, chất liệu đồng, có 3 chìa, kích thước 73x49mm | ||
| 27 | Dây cáp lụa bọc nhựa | 2.000 | m | Đường kính 8mm là loại thép có lõi là cáp mạ kẽm chịu được bọc một lớp nhựa dẻo PVC chất lượng cao | ||
| 28 | Bu lông M8x40 | 20 | Kg | Đường kính ngoài 8mm, chiều dài của trục ren là 40mm, bề mặt bên ngoài được mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 29 | Pin tiểu | 1.000 | Đôi | Pin tiểu 2A Maxell có điện áp 1,5V | ||
| 30 | Viên chì niêm phong | 10.000 | Viên | có đường kính 10mm, chiều cao 5mm, đường kính lỗ 1,6mm làm từ chất liệu chì nguyên chất | ||
| 31 | Dây chì niêm phong | 10 | Kg | dây xoắn kép 2 lớp dây, lõi trong làm bằng dây chì, lớp ngoài cuốn bằng dây thép xoắn, đường kính 0,3mm | ||
| 32 | Vít gỗ răng thưa | 20 | Kg | đường kính thân vít 4mm, đường kính ngoài 7,7mm chiều dài 25mm, vít màu vàng | ||
| 33 | Vít sắt đầu bằng | 20 | Kg | chất liệu hợp kim mạ kẽm, kích thước 5x30mmm | ||
| 34 | Đinh 5mm | 20 | Kg | chiều dài 5mm, được sản xuất từ 100% các bon, đầu mũi nhọn đóng vào gỗ chắc chắn | ||
| 35 | Búa đóng đinh đa năng | 10 | Chiếc | búa đầu vuông 350G-CENTURYchất liệu thép cao cấp, nặng 350g, dài 40cm, kiểu đầu búa đóng vuông có răng và đầu nhổ đinh | ||
| 36 | Bạt tráng nhựa | 7 | cái | Kích thước 4x6m, bạt dày định lượng 200g/m, màu xám trắng, vải bạt tráng PVC, PE | ||
| 37 | Dây ni lông PP Ф10 | 400 | Kg | Đường kính 10mm, sử dụng sợi PP Polypropylene, trọng lượng 9,9kg/220m, 1 cuộn dây thừng có chiều dài khoảng 30m, loại 3 tao | ||
| 38 | chốt chẻ 3 ly | 845 | cái | kích thước tổng thể 38x5mm, kích lỗ khoan để xỏ chốt là 3mm | ||
| 39 | bàn chải sắt đánh gỉ | 25 | Chiếc | cán gỗ sồi kích thước 200mm, thiết kế bằng sợi kim loại có độ cọ sát cao, tay cầm bằng gỗ | ||
| 40 | Chổi đánh gỉ | 300 | Chiếc | đường kính trong100mm, đường kính ngoài 80mm, độ dày 30mm trọng lượng 80gam, đường kính sợi kẽm 0,25mm, màu sắc sợi kẽm vàng, chuôi đỏ | ||
| 41 | Máy nén khí phun sơn | 2 | Chiếc | Nguồn điện 220v/50hz, áp lực 8kg/cm, dung tích 30 lít, công suất 1/4HP | ||
| 42 | Súng phun sơn | 4 | Chiếc | súng phun sơn loại bình trên, đường kính lỗ phun 1,5mm, khoảng cách phun 200mmm, áp lực hơi vào 0,24 Mpa; lượng hơi tiêu thụ 75 lít/phút; cốc trên 400ml | ||
| 43 | Vôi nước | 900 | Kg | vôi trắng, vôi đã pha sẵn quét được luôn | ||
| 44 | Ve vàng | 800 | Kg | màu vàng hạt siêu mịn pha với vôi để quét tường | ||
| 45 | đót chổi quét tường | 100 | Chiếc | bó thành từng bó tiện cho việc quét vôi ve | ||
| 46 | Ve nâu | 500 | Kg | màu nâu hạt siêu mịn pha với vôi để quét tường | ||
| 47 | Đá mài | 30 | Viên | đá mài đường kính ngoài 100mm, đường kính trong 16mm độ dày 6,0mm, mài được sắt, kim loại | ||
| 48 | Dầu tẩy gỉ RP-7 | 20 | Hộp | loại 350g dễ thấm nhờn chống gỉ sét | ||
| 49 | Keo chuyên dùng DOG X66 | 30 | Hộp | xuất sứ Thái Lan ký hiệu X66 600G, là keo dán đa năng màu vàng nhạt dạng sệt lỏng có khả năng bám dính gắn kết mọi vật liệu, khả năng kết dính và bám chặt tốt | ||
| 50 | Băng dính chống thấm | 5 | Cuộn | Xuất sứ Nhật Bản Fact - Depot, kích thước 200mm x 5mm, màu trắng sữa có khả năng cách nhiệt, là lớp bạc có khả năng cách nhiệt kể cả với thời tiết nắng nóng, chống thấm nước, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi