Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa Thông tin thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:17:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,507,708,328 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1261562492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252312498E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VNĐ, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.510.791.659 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.510.791.660 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trong vòng 04 giờ có mặt tại hiện trường để thực hiện các bước chính xác khắc phục sự cố khi hệ thống gặp sự cố và có tổ chức bảo trì tại TP Quy Nhơn sau khi cung cấp hàng hoá. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (Project Management professional) hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về hệ thống CNTT cho đô thị thông minh hoặc loa thông minh hoặc hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng CNTT, có quy mô đầu tư ≥ 5 tỷ đồng (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấu hình, cài đặt hệ thống mạng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông, trong đó:+ Có chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:+ Có 1 nhân sự có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặctương đương.+ Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:+ Có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa Thông tin thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông Đài Truyền thanh cơ sở thành phố Quy Nhơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. - Các tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (quy định tại chương IV của E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá (quy định tại E-CDNT 10.2(c)) . |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu (áp dụng cho các loại hàng hoá, thiết bị chính của gói thầu) phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp được chứng thực) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước (áp dụng cho các loại hàng hoá, thiết bị chính của gói thầu; loại trừ các loại vật tư, vật liệu hay thiết bị phụ trợ) phải có: văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị, phần mềm có liên quan đến bản quyền, phải có: văn bản cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng hàng hóa, thiết bị đối với các hàng hóa, thiết bị được cung cấp. - Bản gốc giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức (có giấy ủy quyền của nhà sản xuất) bảo hành chính hãng đối với sản phẩm: Bộ số hóa tín hiệu audio (Encoder); Mixer thu phát chương trình phát thanh; Bộ thu thông minh công nghệ IP; Loa nén phát thanh 30W vành tròn; và các sản phẩm trên có giấy chứng nhận ISO 9001:2015 (Hệ thống quản lý chất lượng); - Bản chụp chứng thực giấy Chứng nhận Hợp quy của Bộ thông tin và truyền thông và Giấy chứng nhận đăng ký Quyền tác giả đối với phần mềm truyền thanh thông minh cho Bộ thu thông minh công nghệ IP; - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận Đảm bảo an toàn thông tin theo qui định tại thông tư số 39/2020/TT- BTTTT và đáp ứng các tiêu chuẩn OSSTMM (Open Source Security Testing Methodology and Manual), OWASP (Open Web Application Security Project) hoặc tương đương của hệ thống máy chủ và website cho Bộ thu thông minh công nghệ IP; - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực trong lĩnh vực triển khai các dịch vụ về công nghệ thông tin hoặc tương đương. Giấy chứng nhận này phải được cấp bởi các tổ chức kiểm định có uy tín trên toàn cầu như Bureau Veritas, TUV Nord hoặc tương đương. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an ninh thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 còn hiệu lực. Giấy chứng nhận này phải được cấp bởi các tổ chức kiểm định có uy tín trên toàn cầu như Bureau Veritas, TUV Nord hoặc tương đương - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa (nếu catalogue có ngôn ngữ khác tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Khoản 4 Mẫu 03 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hoá Thông tin thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 47 Nguyễn Huệ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: + 84 256 3822622. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Văn hoá Thông tin thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 47 Nguyễn Huệ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: + 84 256 3822622. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Văn hoá Thông tin thành phố Quy Nhơn, địa chỉ: 47 Nguyễn Huệ, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: + 84 256 3822622. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ số hóa tín hiệu audio (Encoder) | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 2 | Chi phí đăng ký 1 đường truyền IP tĩnh gói tối thiểu 60Mbps | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 3 | Máy tính dùng cho phát thanh | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 4 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình, đọc thông báo. | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 5 | Mixer thu phát chương trình phát thanh | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 6 | Loa kiểm âm | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Thành Phố | |
| 7 | Bộ số hóa tín hiệu audio (Encoder) | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 8 | Chi phí đăng ký 1 đường truyền IP tĩnh gói tối thiểu 60Mbps | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 9 | Máy tính dùng cho phát thanh | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 10 | Micro chất lượng cao dùng thu âm chương trình, đọc thông báo. | 10 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 11 | Mixer thu phát chương trình phát thanh | 10 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 12 | Loa kiểm âm | 10 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại trung tâm Đài Truyền Thanh Phường -Xã | |
| 13 | Bộ thu thông minh công nghệ IP (dùng Sim 3G/4G/Lan) | 155 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền thanh thông minh IP - lắp đặt tại thôn/xóm | |
| 14 | Sim 3G / 1 năm | 155 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền thanh thông minh IP - lắp đặt tại thôn/xóm | |
| 15 | Loa phát thanh 30W | 310 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thiết bị truyền thanh thông minh IP - lắp đặt tại thôn/xóm | |
| 16 | Phần mềm Quản lý: HT quản lý, giám sát thiết bị GSTB - Bản quyền trung tâm (tối đa 200 thiết bị). | 1 | Bản quyền sử dụng | Tính năng:Theo dõi tình trạng hoạt động các thiết bị hiện trường:- Ghi nhận và áp dụng quy trình xử lý các sự cố được ghi nhận tự động từ các hệ thống và thiết bị, các sự cố được điều hành viên ghi nhận thủ công.- Phân tích các sự kiện bất thường, các sự cố, … trong lịch sử.- Cảnh báo khi xảy ra các sự kiện bất thường, các sự cố, …Tiên đoán và dự báo các sự kiện bất thường, các sự cố, … có thể xảy ra trong tương lai.Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1261562492E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.252312498E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VNĐ, hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.510.791.659 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.255.395.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.510.791.660 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trong vòng 04 giờ có mặt tại hiện trường để thực hiện các bước chính xác khắc phục sự cố khi hệ thống gặp sự cố và có tổ chức bảo trì tại TP Quy Nhơn sau khi cung cấp hàng hoá. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ chuyên gia quản trị dự án PMP (Project Management professional) hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về hệ thống CNTT cho đô thị thông minh hoặc loa thông minh hoặc hệ thống truyền thanh cơ sở ứng dụng CNTT, có quy mô đầu tư ≥ 5 tỷ đồng (biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án hoặc chỉ huy trưởng của công trình đó). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ. | 3 | - Có trình độ Đại học, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấu hình, cài đặt hệ thống mạng. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thông, trong đó:+ Có chứng chỉ CCNP (Cisco Certified Network Professional) hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn, bảo mật hệ thống. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:+ Có 1 nhân sự có chứng chỉ Certified Information Security Manager (CISM) hoặctương đương.+ Hoặc có chứng chỉ Certified Information Systems Security Professional (CISSP) hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng trung tâm dữ liệu. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, trong đó:+ Có chứng chỉ Certified Data Centre Specialist (CDCS) hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi