Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:56:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,277,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3915974E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8554632E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các thiết bị được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (thiết bị trong lĩnh vực thí nghiệm, xét nghiệm, y tế …) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.494.121.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.482.363.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử, Cơ khí,Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.-Có chứng chỉ/chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác nghiên cứu khoa học năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản chụp các tài liệu về hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. 2. Bản chụp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Catalogue của thiết bị có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối sản phẩm tại Việt Nam. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu là đại lý) hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị sau đây: Hệ thống xác định độ ăn mòn của chất làm mát động cơ, Hệ thống điện di biến tính, Thiết bị làm lạnh tuần hoàn (dùng cho máy cô quay chân không), Hệ thống đông khô tự động, Bơm nhu động, Hệ thống Real-time PCR, Tủ an toàn sinh học cấp II, Tủ lạnh âm sâu, Máy ly tâm ống nhỏ, Nồi hấp tiệt trùng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp còn mới và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam. Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 6 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 (hoặc tương đương) về lĩnh vực mua bán, lắp đặt, bảo trì, sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm để đảm bảo việc thực hiện các công việc của hợp đồng một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO/IEC 17025 : 2017 (hoặc tương đương) về lĩnh vực đo lường – hiệu chuẩn thiết bị phòng thí nghiệm để đáp ứng ngay các yêu cầu cấp thiết của chủ đầu tư. Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO 14001: 2015 (hoặc tương đương) về hệ thống quản lý môi trường để đảm bảo việc lắp đặt, vận hành thiết bị không tác động hoặc ảnh hưởng đến môi trường. - Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở (hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện các công việc trên) tại thành phố Hồ Chí Minh. Hoặc - Trung tâm bảo hành của nhà sản xuất (hoặc đại lý hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất) các hàng hóa (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện) có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Chi nhánh Phía Nam. Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38396020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38396020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC-KT, Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38341098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban HC-KT, Chi nhánh Phía Nam, Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga, Số 3, đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38341098 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xác định độ ăn mòn của chất làm mát động cơ | 1 | Hệ thống | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy cất nước 2 lần | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy kiểm tra dinh dưỡng trong dung dịch | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống điện di biến tính | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thu mẫu sinh vật phù du và sinh vật đáy | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị làm lạnh tuần hoàn (dùng cho máy cô quay chân không) | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống đông khô tự động | 1 | Hệ thống | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị lấy mẫu nước và máy đo lưu lượng dòng chảy | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 10 | Máy đo lưu tốc dòng chảy kênh hở | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy định vị cầm tay GPS | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ máy đồng hóa với phụ kiện | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 13 | Lò nung | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy gia nhiệt tạo phản ứng COD | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy hàn, khò, hút thiếc | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị định lượng phân phối chất lỏng (0.5 - 5.0ml) | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị định lượng phân phối chất lỏng (1.0 - 10.0ml) | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 18 | Thiết bị định lượng phân phối chất lỏng (5.0 - 50.0ml) | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ lấy mẫu đất | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm nhu động | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ lưu mẫu | 3 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 22 | Máy đo DO cầm tay | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy đo màu cầm tay | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ Micropipette | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy hiện sóng số | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 26 | Hệ thống Real-time PCR | 1 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ lạnh 2-8oC | 2 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ lạnh âm sâu | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy ly tâm ống nhỏ | 2 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ Micropipette cơ học | 3 | Bộ | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 32 | Micropipet 8 kênh (0.5-10 ul) | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 33 | Micropipet 8 kênh (5-50 ul) | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật | ||
| 34 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Theo mô tả ở bảng số 2 chương V, yêu cầu cụ thể về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3915974E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8554632E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các thiết bị được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét (thiết bị trong lĩnh vực thí nghiệm, xét nghiệm, y tế …) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.494.121.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.482.363.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai/ Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/Điện tử, Cơ khí,Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.-Có chứng chỉ/chứng nhận Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ vận hành máy móc, thiết bị.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 2 | Nhà thầu phải cung cấp scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ có liên quan+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực-Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi