Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585741-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220523731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:25:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,806,329,563 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Lộ ra máy 2 trạm 110kV Bình Sơn - GD3
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Năng lượng Viễn Đông. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Long Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Điện lực Long Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Điện lực Long Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ):Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Móng M14: 110 móng
1Đào, đắp đất móng trụ M14110bộ
C Móng bê tông trụ đơn 14m: 1 móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt1bộ
2Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x21,018m3
D Móng bê tông trụ đôi 14m: móng
1Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14-2bt35bộ
2Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
3Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
5Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x242,7m3
E Tiếp địa chống sét, thiết bị: 40 bộ
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V197,2kg
2Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg)120ống
3Khoan giếng tiếp địa sâu 20m D11440cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn40bộ
6Ốc xiết cáp Cu 1/0160cái
7Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống40ống
8Cổ dê kẹp ống Þ 21120Bộ
9Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
11Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg80bao
12Đào, đắp đất rãnh tiếp địa40bộ
F Phần trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Vật tư A cấp182trụ
G Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 18 bộ
1Xà compoxit 110x80x5-2400mmVật tư A cấp36Cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920Vật tư A cấp72Cây
3Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Lắp xà composite kép 2,4m18bộ
H Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO: 4 bộ
1Xà compotesic 110x80x5-800mmVật tư A cấp4Cây
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710Vật tư A cấp4Cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp xà composite đơn 0,8m4bộ
I Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 176 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp176Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp352Cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn352bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn352bộ
5Lắp xà đỡ đơn 2,2m176bộ
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 81 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp162Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp324Cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V162bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V324bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m81bộ
K Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 41 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Vật tư A cấp82Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp164Cây
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V82bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V164bộ
7Lắp xà néo kép 2,2m41bộ
L Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 15 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Vật tư A cấp30Cây
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mVật tư A cấp30Cây
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Lắp xà đỡ kép 2,1m15bộ
M Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3m: 10 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
2Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp bộ tháp đà kép U100-3m10bộ
N Bộ xà đơn 3000 tháp chống sét: 193 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V193cây
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V386bộ
3Lắp bộ tháp đà đơn U100-3m193bộ
O Bộ xà kép 3000 tháp chống sét: 36 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,3m (0 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cây
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
6Lắp bộ tháp đà trụ Pi36bộ
P Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 3m: X-TL: 9 bộ
1Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
2Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp)Vật tư A cấp9Cây
3Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mVật tư A cấp9Cây
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp bộ tháp đà đỡ lệch toàn phần9bộ
Q Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP: 1 bộ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp)Vật tư A cấp2Cây
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp bộ xà néo kép trụ Pi 2,4m1bộ
R Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp 24KV ACXh 240mm2Vật tư A cấp25.206mét
2Cáp nhôm lõi thép AC-185/29Vật tư A cấp1.478kg
3Cáp thép TK50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.873mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư A cấp175mét
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2Vật tư A cấp78mét
6Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Kẹp ép WR 875Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
9Sứ treo polymerVật tư A cấp33cái
10Kẹp treo cáp ABC4x95mm28cái
11Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/2575m
12Băng keo cách điện trung thế26cuộn
13Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
14Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Kẹp quai đồng 8 ly 240mm211cái
17Kẹp hotline 4/02cái
18Ống nối dây cỡ 240mm221cái
19Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
20Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bass LI bắt FCO (LA)65Bộ
22Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm)61Bộ
23Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V765cái
24Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V907cái
25Bảng chỉ danh thiết bị2bộ
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 103 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V103bộ
2Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn103bộ
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào xà: Đth-X: 186 bộ
1Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn186bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 24 bộ
1Khóa néo dây 5U-3mm (cỡ dây 185-240mm2)24cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
V Bộ khóa néo dây trung hòa vào xa: Nth-X: 60 bộ
1Khóa néo dây cỡ dây 5060cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
W Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 1237 bộ
1Sứ đứng 24KVVật tư A cấp1.237cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìVật tư A cấp1.237cái
X Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 573 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp573cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V1.146cái
3Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V573cái
Y Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 51 bộ
1Sứ treo polymerVật tư A cấp102cái
2Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V204cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6102cái
4Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giápMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
Z Tiếp địa xà sắt kép: 167 bộ
1Cáp nhôm A-50: 8m/bộMô tả kỹ thuật theo chương V181,7kg
2Boulon 8x40+ 2 long đền tròn334bộ
3Kẹp ép WR 815668cái
4Đầu cosse ép Al 50mm2334cái
AA Tiếp địa xà đơn: 47 bộ
1Cáp nhôm A-50: 5m/bộMô tả kỹ thuật theo chương V32kg
2Boulon 8x40+ 2 long đền tròn47bộ
3Kẹp ép WR 815141cái
4Đầu cosse ép Al 50mm247cái
AB Tiếp địa xà đơn (TH/CS): 43 bộ
1Cáp nhôm A-50: 3m/bộ17,5kg
2Boulon 8x40+ 2 long đền tròn43bộ
3Kẹp ép WR 815129cái
4Đầu cosse ép Al 50mm243cái
5Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm21,879km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm219,074km
7Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm25,638km
AC Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AVật tư A cấp4cái
2Dây chảy 3K4Sợi
3DS 1P - 24KV - 630AVật tư A cấp27bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kAVật tư A cấp2bộ
5Recloser 24kV 630-800AVật tư A cấp2bộ
6LA 18kV 10kAVật tư A cấp61cái
AD Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2Vật tư A cấp661mét
2Cáp đồng bọc CV200Vật tư A cấp220mét
3Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon9cái
4Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)3bộ
5Cọc cảnh báo cáp ngầm6cái
6Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoorMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 654mét
9Lắp cáp trong ống bảo vệ loại 218mét
AE Mương cáp ngầm 2 lộ trên vỉa hè: 10 mét
1Cát san lấp: 0,149m3/m1,49m3
2Gạch chỉ: 3,3viên/m66viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m3m2
4Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Đào, đắp đất mương cáp ngầm4m3
AF Cáp ngầm khoan băng đường 1 lộ có định hướng: 78 mét
1Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V78mét
2Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng)78mét
AG Mương bê tông 1x3 mạch: 97 mét
1Mương bê tông 1x3 mạch kép cáp kích thước 1100x1350x200mmbản vẽ thiết kế97m
AH Nắp mương cáp
1Nắp mương kéo cáp 500x940x70mmbản vẽ thiết kế194cái
AI Tiếp địa TBA: 2 bộ
1Khoan giếng tiếp địa sâu 20m D1142bộ
2Đầu cosse ép Cu 25mm24cái
3Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
4Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg3bao
5Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Kẹp ép WR 1894cái
AJ Tủ CB, điện kế trạm treo: 1 bộ
1Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)1Bộ
AK Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế: 1 bộ
1Cáp đồng bọc CV120Vật tư A cấp112mét
2Keo dán ống PVC (100gr)2tuýp
3Băng keo cách điện hạ thế2cuộn
AL Bộ dây dẫn đo đếm: 1 bộ
1Cáp CVV 4x4mm2Vật tư A cấp18mét
2Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng)Vật tư A cấp24mét
3Ống PVC D60x2,8mm12m
4Co 90 độ PVC 608cái
5Khâu ven răng trong + KVR ngoài D604bộ
AM Phần tháo lắp, lại vật tư đường dây trung thế
1Tháo sứ đứng+ty183bộ
2Lắp lại sứ đứng+ty183bộ
3Tháo sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)6Bộ
4Lắp lại sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)6Bộ
5Tháo chuỗi sừ treo Polymer25Bộ
6Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer15Bộ
7Tháo, lắp lại Branchment31sợi
8Tháo, lắp lại hộp domino19cái
9Tháo bộ kẹp quai + hotline18Bộ
10Lắp lại bộ kẹp quai + hotline12Bộ
11Tháo Ulevis + sứ ống chỉ14Sứ
12Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ16Bộ
13Tháo, Rack 4 + sứ ống chỉ1Bộ
14Tháo, lắp lại bộ đà compoxit 0,8m1Bộ
15Tháo, lắp lại bộ xà compoxit 2,2m3Bộ
16Tháo xà đơn X-21Đ1Bộ
17Tháo xà đơn X-22Đ45Bộ
18Lắp lại xà đơn X-22Đ36Bộ
19Tháo bộ xà kép X-2,1K2Bộ
20Lắp lại bộ xà kép X-2,1K2Bộ
21Tháo bộ xà kép X-2,2K13Bộ
22Lắp lại bộ xà kép X-2,2K13Bộ
23Tháo tháp sắt U1002Bộ
24Nhổ trụ BTLT 12m43trụ
25Nhổtrụ BTLT 12m cắt gốc7trụ
AN Phần tháo lắp, lại vật tư TBA
1Tháo bộ kẹp quai + hotline6Bộ
2Lắp lại bộ kẹp quai + hotline6Bộ
3Tháo sứ đứng+ty6bộ
4Lắp lại sứ đứng+ty6bộ
5Tháo xà đơn X-20Đ2Bộ
6Tháo thu hồi bộ giá T bắt LA, FCO6Bộ
7Tháo, lắp lại bộ xà compoxit 2,4m2Bộ
8Tháo cổ dê ốp ống PVC8Bộ
9Tháo cáp xuất HT CV 95mm2164m
10Tháo, lắp lại thùng MCCB + DK 3 pha1Bộ
AO Tháo, lắp lại thiết bị đường dây
1Tháo, lắp lại bộ FCO11cái
2Tháo, lắp lại bộ LA15cái
3Tháo lắp lại LBS 3P2cái
4Tháo LTD 1P12cái
AP Tháo, lắp lại thiết bị TBA
1Tháo, lắp lại MBA 1 pha 75KVA3máy
2Tháo, lắp lại MBA 3 pha 160KVA1máy
3Tháo, lắp lại bộ FCO6cái
4Tháo, lắp lại bộ LA6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe2
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->