Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:25:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,806,329,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây lắp Lộ ra máy 2 trạm 110kV Bình Sơn - GD3 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M14: 110 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ M14 | 110 | bộ | |
| C | Móng bê tông trụ đơn 14m: 1 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt | 1 | bộ | |
| 2 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 1,018 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ đôi 14m: móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14-2bt | 35 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 5 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 42,7 | m3 | |
| E | Tiếp địa chống sét, thiết bị: 40 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | 120 | ống | |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m D114 | 40 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 6 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 160 | cái | |
| 7 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | 40 | ống | |
| 8 | Cổ dê kẹp ống Þ 21 | 120 | Bộ | |
| 9 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 80 | bao | |
| 12 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | 40 | bộ | |
| F | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 182 | trụ |
| G | Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 18 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 36 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 72 | Cây |
| 3 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite kép 2,4m | 18 | bộ | |
| H | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO: 4 bộ | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm | Vật tư A cấp | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710 | Vật tư A cấp | 4 | Cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite đơn 0,8m | 4 | bộ | |
| I | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 176 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 176 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 352 | Cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 352 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 352 | bộ | |
| 5 | Lắp xà đỡ đơn 2,2m | 176 | bộ | |
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 81 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 162 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 324 | Cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo kép 2,2m | 81 | bộ | |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 41 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 82 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 164 | Cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo kép 2,2m | 41 | bộ | |
| L | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 15 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 30 | Cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Vật tư A cấp | 30 | Cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ kép 2,1m | 15 | bộ | |
| M | Bộ xà tháp kép U100x46x4,5mm dài 3m: 10 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp bộ tháp đà kép U100-3m | 10 | bộ | |
| N | Bộ xà đơn 3000 tháp chống sét: 193 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cây |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | bộ |
| 3 | Lắp bộ tháp đà đơn U100-3m | 193 | bộ | |
| O | Bộ xà kép 3000 tháp chống sét: 36 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,3m (0 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 6 | Lắp bộ tháp đà trụ Pi | 36 | bộ | |
| P | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 3m: X-TL: 9 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x46x4,5mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | Vật tư A cấp | 9 | Cây |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 9 | Cây |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp bộ tháp đà đỡ lệch toàn phần | 9 | bộ | |
| Q | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP: 1 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | Cây |
| 2 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp bộ xà néo kép trụ Pi 2,4m | 1 | bộ | |
| R | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXh 240mm2 | Vật tư A cấp | 25.206 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 | Vật tư A cấp | 1.478 | kg |
| 3 | Cáp thép TK50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.873 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 175 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 | Vật tư A cấp | 78 | mét |
| 6 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 9 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 33 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Ống co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 75 | m | |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế | 26 | cuộn | |
| 13 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm2 | 11 | cái | |
| 17 | Kẹp hotline 4/0 | 2 | cái | |
| 18 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | 21 | cái | |
| 19 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 20 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Bass LI bắt FCO (LA) | 65 | Bộ | |
| 22 | Thanh nới LA (compoxit 40x10x300mm) | 61 | Bộ | |
| 23 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | cái |
| 24 | Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | cái |
| 25 | Bảng chỉ danh thiết bị | 2 | bộ | |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 103 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 103 | bộ | |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào xà: Đth-X: 186 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 186 | bộ | |
| U | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 24 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây 5U-3mm (cỡ dây 185-240mm2) | 24 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| V | Bộ khóa néo dây trung hòa vào xa: Nth-X: 60 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 60 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| W | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 1237 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 1.237 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 1.237 | cái |
| X | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 573 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 573 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 51 bộ | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 102 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 3 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | 102 | cái | |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| Z | Tiếp địa xà sắt kép: 167 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm A-50: 8m/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7 | kg |
| 2 | Boulon 8x40+ 2 long đền tròn | 334 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 815 | 668 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 334 | cái | |
| AA | Tiếp địa xà đơn: 47 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm A-50: 5m/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 2 | Boulon 8x40+ 2 long đền tròn | 47 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 815 | 141 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 47 | cái | |
| AB | Tiếp địa xà đơn (TH/CS): 43 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm A-50: 3m/bộ | 17,5 | kg | |
| 2 | Boulon 8x40+ 2 long đền tròn | 43 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 815 | 129 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Al 50mm2 | 43 | cái | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 | 1,879 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 | 19,074 | km | |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 | 5,638 | km | |
| AC | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 2 | Dây chảy 3K | 4 | Sợi | |
| 3 | DS 1P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 27 | bộ |
| 4 | LBS SF6 3pha 24kV 630A - 16kA | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Recloser 24kV 630-800A | Vật tư A cấp | 2 | bộ |
| 6 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 61 | cái |
| AD | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/DSTA1x300mm2 | Vật tư A cấp | 661 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV200 | Vật tư A cấp | 220 | mét |
| 3 | Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon | 9 | cái | |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 3 | bộ | |
| 5 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x300mm2 indoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 654 | mét | |
| 9 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | 218 | mét | |
| AE | Mương cáp ngầm 2 lộ trên vỉa hè: 10 mét | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,149m3/m | 1,49 | m3 | |
| 2 | Gạch chỉ: 3,3viên/m | 66 | viên | |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | 3 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa HDPE vặn xoán D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Đào, đắp đất mương cáp ngầm | 4 | m3 | |
| AF | Cáp ngầm khoan băng đường 1 lộ có định hướng: 78 mét | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D160 dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mét |
| 2 | Khoan cáp ngầm băng đường (khoan có định hướng) | 78 | mét | |
| AG | Mương bê tông 1x3 mạch: 97 mét | |||
| 1 | Mương bê tông 1x3 mạch kép cáp kích thước 1100x1350x200mm | bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| AH | Nắp mương cáp | |||
| 1 | Nắp mương kéo cáp 500x940x70mm | bản vẽ thiết kế | 194 | cái |
| AI | Tiếp địa TBA: 2 bộ | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m D114 | 2 | bộ | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | kg |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 3 | bao | |
| 5 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp ép WR 189 | 4 | cái | |
| AJ | Tủ CB, điện kế trạm treo: 1 bộ | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | 1 | Bộ | |
| AK | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 112 | mét |
| 2 | Keo dán ống PVC (100gr) | 2 | tuýp | |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| AL | Bộ dây dẫn đo đếm: 1 bộ | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 18 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng) | Vật tư A cấp | 24 | mét |
| 3 | Ống PVC D60x2,8mm | 12 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 60 | 8 | cái | |
| 5 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | 4 | bộ | |
| AM | Phần tháo lắp, lại vật tư đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 183 | bộ | |
| 2 | Lắp lại sứ đứng+ty | 183 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp lại sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 6 | Bộ | |
| 5 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 25 | Bộ | |
| 6 | Lắp lại chuỗi sừ treo Polymer | 15 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại Branchment | 31 | sợi | |
| 8 | Tháo, lắp lại hộp domino | 19 | cái | |
| 9 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 18 | Bộ | |
| 10 | Lắp lại bộ kẹp quai + hotline | 12 | Bộ | |
| 11 | Tháo Ulevis + sứ ống chỉ | 14 | Sứ | |
| 12 | Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| 13 | Tháo, Rack 4 + sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo, lắp lại bộ đà compoxit 0,8m | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo, lắp lại bộ xà compoxit 2,2m | 3 | Bộ | |
| 16 | Tháo xà đơn X-21Đ | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo xà đơn X-22Đ | 45 | Bộ | |
| 18 | Lắp lại xà đơn X-22Đ | 36 | Bộ | |
| 19 | Tháo bộ xà kép X-2,1K | 2 | Bộ | |
| 20 | Lắp lại bộ xà kép X-2,1K | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo bộ xà kép X-2,2K | 13 | Bộ | |
| 22 | Lắp lại bộ xà kép X-2,2K | 13 | Bộ | |
| 23 | Tháo tháp sắt U100 | 2 | Bộ | |
| 24 | Nhổ trụ BTLT 12m | 43 | trụ | |
| 25 | Nhổtrụ BTLT 12m cắt gốc | 7 | trụ | |
| AN | Phần tháo lắp, lại vật tư TBA | |||
| 1 | Tháo bộ kẹp quai + hotline | 6 | Bộ | |
| 2 | Lắp lại bộ kẹp quai + hotline | 6 | Bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng+ty | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp lại sứ đứng+ty | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đơn X-20Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi bộ giá T bắt LA, FCO | 6 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại bộ xà compoxit 2,4m | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo cổ dê ốp ống PVC | 8 | Bộ | |
| 9 | Tháo cáp xuất HT CV 95mm2 | 164 | m | |
| 10 | Tháo, lắp lại thùng MCCB + DK 3 pha | 1 | Bộ | |
| AO | Tháo, lắp lại thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ FCO | 11 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp lại bộ LA | 15 | cái | |
| 3 | Tháo lắp lại LBS 3P | 2 | cái | |
| 4 | Tháo LTD 1P | 12 | cái | |
| AP | Tháo, lắp lại thiết bị TBA | |||
| 1 | Tháo, lắp lại MBA 1 pha 75KVA | 3 | máy | |
| 2 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha 160KVA | 1 | máy | |
| 3 | Tháo, lắp lại bộ FCO | 6 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp lại bộ LA | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | xe | 2 |
| 3 | Giá ra dây | cái | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | cái | 30 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 2 |
| 6 | Palăng | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi