Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:30:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,800,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề, ngang cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụngTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa, khu thể thao xã Cái Chiên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới và lồng ghép khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt nilong đổ bê tông nền sân | Mô tả theo chương V | 494 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 34,58 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,144 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | II.1 PHẦN MÓNG | |||
| D | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 3,4207 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng độ chặt K=0,9 | Mô tả theo chương V | 1,9211 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9 | Mô tả theo chương V | 4,7598 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,2347 | 100m3 |
| E | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 64,0789 | m3 |
| F | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 65,7617 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 60,8015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 23,3961 | m3 |
| G | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD ván khuôn cho bê tông giằng móng, giằng tường | Mô tả theo chương V | 2,0929 | 100m2 |
| 2 | SXLD ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả theo chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn đổ bê tông cổ móng | Mô tả theo chương V | 1,4045 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,8851 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,2887 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,6419 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,3906 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,0218 | tấn |
| I | II.2 PHẦN THÂN | |||
| J | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 200x200x400mm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 161,2862 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 100x200x400mm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 6,2837 | m3 |
| 3 | Xây ốp trụ cột, sê nô, thu hồi gạch đặc không nung VXM M75 | Mô tả theo chương V | 27,6628 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung VXM M75 | Mô tả theo chương V | 28,0983 | m3 |
| K | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 6,1248 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 29,0545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,6221 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 32,9572 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 35,5441 | m3 |
| L | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,1588 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6546 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,0927 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,765 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,7545 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1226 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,4157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,0858 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,0723 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,7774 | tấn |
| N | II.3 PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo chương V | 10,7744 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương V | 140,4 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả theo chương V | 10 | sứ |
| 8 | Bulong B12 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| O | II.4 PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 435,0608 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 814,6073 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 319,118 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 376,4959 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 309,268 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 338,86 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 262,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 16,53 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 406,0688 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 73,58 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 12,8496 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 84,0808 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 5,3705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 5,3705 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,964 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,964 | tấn |
| 18 | Sản xuất bản mã | Mô tả theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bản mã | Mô tả theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 20 | Bulong Inox D20 | Mô tả theo chương V | 112 | cái |
| 21 | SXLD dầm khung thép | Mô tả theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 22 | LD dầm khung thép | Mô tả theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn thường | Mô tả theo chương V | 1,9594 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh | Mô tả theo chương V | 4,2362 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 70,34 | m |
| 26 | SLXD ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả theo chương V | 3.720 | cái |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 14,535 | m2 |
| 29 | SX lam treo thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 30 | LD lam treo thép hộp | Mô tả theo chương V | 7,3995 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 29,4477 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.439,9427 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 814,6073 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,9779 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2,3846 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V | 2,7086 | 100m2 |
| P | II.5 BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ) | |||
| Q | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2249 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| R | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,8419 | m3 |
| S | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,1713 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,8197 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,8 | m3 |
| T | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| U | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Cốt thép đáy bể đường kính D | Mô tả theo chương V | 0,025 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Mô tả theo chương V | 0,055 | tấn |
| V | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng đáy bể dày 3cm có đánh màu VXM M75 | Mô tả theo chương V | 5,7615 | m2 |
| 2 | Láng tấm đan nắp bể dày 2cm có đánh màu VXM M75 | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Trát thành bể dày 2cm có đánh màu VXM M75 | Mô tả theo chương V | 30,966 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| W | II.6 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led 200W có chóa | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Mặt 2 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây CU/XLPE/PVE 2x25 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/PVE 2x10 | Mô tả theo chương V | 92 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/PVE 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 86 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/PVE 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 216 | m |
| 8 | Hộp tổng điện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat 1P-2C 60A (đế nổi + mặt) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1P-2C 15A (đế nổi + mặt) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2m | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V | 316 | m |
| 15 | Gen nhựa cứng tròn trắng | Mô tả theo chương V | 76 | m |
| 16 | Sâu vít, đinh bê tông | Mô tả theo chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Bóng led 16W có chóa | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 18 | Bóng ốp hiên 11W | Mô tả theo chương V | 17 | bộ |
| X | II.7 PHẦN VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Van chặn tay chụp D48 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bơm nước 750W | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Khẩu nối ren ngoài D27 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Bộ điều khiển bơm tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| Y | II.8 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1,15 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*20 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác không gỉ D150 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Côn thu D125/110 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC qua dầm D76 | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| Z | II.9 PHẦN VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| AA | II.10 PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lavbo dương vành vuông đặt trên bàn đá | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông (Inax A-675PV) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòi rửa tay | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Gương soi tráng bạc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp giấy (Inax -H-486V) | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Vòi xả | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phễu thu sàn inox KT: 120*120 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng keo | Mô tả theo chương V | 2 | lọ |
| 11 | Keo dán ống | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Tiểu nam đứng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu nam (Inax-UF-6V) | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây mềm A701-8 (Inax) | Mô tả theo chương V | 8 | sợi |
| 15 | Giá inox để xà phòng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| AB | II.11 PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ | |||
| 1 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính cường lực dày 8,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 45,42 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ trắng 6,38mm 2 lớp (cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 17,64 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ trắng 6,38mm 2 lớp (cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | SXLD vách nhôm Việt Pháp kính cường lực dày 8,38mm | Mô tả theo chương V | 24,356 | m2 |
| 6 | SXLD Hoa inox 15x15x1,2mm | Mô tả theo chương V | 137,6927 | kg |
| 7 | SXLD Khung bàn đỡ chậu rửa inox hộp 60x30x1,2mm | Mô tả theo chương V | 18,0777 | kg |
| 8 | SXLD máng inox dày 0,7mm | Mô tả theo chương V | 130,0932 | kg |
| 9 | SLXD trần nhôm thả 600x600 (hao phí nhân công tương tự thi công trần thạch cao) | Mô tả theo chương V | 417,7712 | m2 |
| 10 | SLXD tấm alumex vách + dầm sân khấu (hao phí nhân công lấy tương tự thi công vách ngăn ván ép) | Mô tả theo chương V | 92,2012 | m2 |
| 11 | Tấm compact ngăn vệ sinh (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả theo chương V | 18,255 | m2 |
| AC | II.13 PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Tủ tôn kính 900x600x180 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả theo chương V | 16 | bình |
| 3 | Nội quy + biển báo PCCC | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề, ngang cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụngTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 trở lên | Máy đào 0,8 m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 3 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi