Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600789-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220587804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:30:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,800,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề, ngang cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụngTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa, khu thể thao xã Cái Chiên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới và lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T&P; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt nilong đổ bê tông nền sânMô tả theo chương V494m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo chương V34,58m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V3,144100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
C II.1 PHẦN MÓNG
D CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V3,4207100m3
2Lấp đất chân móng độ chặt K=0,9Mô tả theo chương V1,9211100m3
3Lấp đất tôn nền độ chặt K=0,9Mô tả theo chương V4,7598100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V7,2347100m3
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V64,0789m3
F CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V65,7617m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V60,8015m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V23,3961m3
G CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1SXLD ván khuôn cho bê tông giằng móng, giằng tườngMô tả theo chương V2,0929100m2
2SXLD ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả theo chương V0,5744100m2
3SXLD ván khuôn đổ bê tông cổ móngMô tả theo chương V1,4045100m2
H CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2785tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,8851tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,2887tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6419tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3906tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V2,0218tấn
I II.2 PHẦN THÂN
J CÔNG TÁC XÂY
1Xây tường gạch không nung 200x200x400mm VXM M75Mô tả theo chương V161,2862m3
2Xây tường gạch không nung 100x200x400mm VXM M75Mô tả theo chương V6,2837m3
3Xây ốp trụ cột, sê nô, thu hồi gạch đặc không nung VXM M75Mô tả theo chương V27,6628m3
4Xây bậc tam cấp gạch đặc không nung VXM M75Mô tả theo chương V28,0983m3
K CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V6,1248m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương V29,0545m3
3Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V4,6221m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V32,9572m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V35,5441m3
L CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo chương V4,1588100m2
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,6546100m2
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo chương V3,0927100m2
4Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo chương V3,765100m2
M CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,7545tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,1226tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V4,4157tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,095tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,399tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,0858tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V5,0723tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,7774tấn
N II.3 PHẦN THU SÉT
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo chương V10,7744m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,1077100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả theo chương V10cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả theo chương V10cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả theo chương V140,4m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V4cọc
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V10sứ
8Bulong B12Mô tả theo chương V20cái
O II.4 PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V435,0608m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V814,6073m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V319,118m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V376,4959m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V309,268m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V338,86m
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V262,5m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V16,53m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo chương V406,0688m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V73,58m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V12,8496m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V84,0808m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,88m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V5,3705tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V5,3705tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V1,964tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,964tấn
18Sản xuất bản mãMô tả theo chương V0,2763tấn
19Lắp đặt bản mãMô tả theo chương V0,2763tấn
20Bulong Inox D20Mô tả theo chương V112cái
21SXLD dầm khung thépMô tả theo chương V0,1976tấn
22LD dầm khung thépMô tả theo chương V0,1976tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn thườngMô tả theo chương V1,9594100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnhMô tả theo chương V4,2362100m2
25Tôn úp nóc, tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmMô tả theo chương V70,34m
26SLXD ke chống bão 6 cái/m2Mô tả theo chương V3.720cái
27Gia công lan canMô tả theo chương V0,1909tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V14,535m2
29SX lam treo thép hộpMô tả theo chương V0,1283tấn
30LD lam treo thép hộpMô tả theo chương V7,3995m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V29,4477m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.439,9427m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V814,6073m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V8,9779100m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2,3846100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V2,7086100m2
P II.5 BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
Q CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào hố móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,2249m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0653100m3
R CÔNG TÁC XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,8419m3
S CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,1713m3
2Bê tông đáy bể đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,8197m3
3Bê tông tấm đan bể đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,8m3
T CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn đáy bểMô tả theo chương V0,0876100m2
2Ván khuôn nắp bểMô tả theo chương V0,04100m2
U CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Cốt thép đáy bể đường kính DMô tả theo chương V0,025tấn
2Cốt thép tấm đan đường kính DMô tả theo chương V0,055tấn
V CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Láng đáy bể dày 3cm có đánh màu VXM M75Mô tả theo chương V5,7615m2
2Láng tấm đan nắp bể dày 2cm có đánh màu VXM M75Mô tả theo chương V8m2
3Trát thành bể dày 2cm có đánh màu VXM M75Mô tả theo chương V30,966m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả theo chương V81 cấu kiện
W II.6 PHẦN ĐIỆN
1Đèn led 200W có chóaMô tả theo chương V12bộ
2Mặt 2 ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả theo chương V17cái
3Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả theo chương V1cái
4Dây CU/XLPE/PVE 2x25Mô tả theo chương V150m
5Dây CU/XLPE/PVE 2x10Mô tả theo chương V92m
6Dây CU/XLPE/PVE 2x2,5Mô tả theo chương V86m
7Dây CU/XLPE/PVE 2x1,5Mô tả theo chương V216m
8Hộp tổng điệnMô tả theo chương V1hộp
9Aptomat 1P-2C 60A (đế nổi + mặt)Mô tả theo chương V1cái
10Aptomat 1P-2C 15A (đế nổi + mặt)Mô tả theo chương V8cái
11Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả theo chương V10m
12Cọc tiếp địa thép L63*63*6 dài 2mMô tả theo chương V1cọc
13Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả theo chương V5cuộn
14Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V316m
15Gen nhựa cứng tròn trắngMô tả theo chương V76m
16Sâu vít, đinh bê tôngMô tả theo chương V1cuộn
17Bóng led 16W có chóaMô tả theo chương V21bộ
18Bóng ốp hiên 11WMô tả theo chương V17bộ
X II.7 PHẦN VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V0,12100m
2Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,48100m
3Ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V0,08100m
4Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,08100m
5Ống nhựa PVC D48Mô tả theo chương V0,26100m
6Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả theo chương V11cái
7Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả theo chương V6cái
8Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả theo chương V8cái
9Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả theo chương V13cái
10Cút góc 90 độ PVC D21Mô tả theo chương V12cái
11Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả theo chương V12cái
12Tê nhựa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
13Tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V6cái
14Tê nhựa PVC D42Mô tả theo chương V4cái
15Tê nhựa PVC D48Mô tả theo chương V4cái
16Tê nhựa PVC D21Mô tả theo chương V8cái
17Hạ PVC D48/42Mô tả theo chương V4cái
18Hạ PVC D42/34Mô tả theo chương V4cái
19Hạ PVC D34/27Mô tả theo chương V6cái
20Hạ PVC D27/21Mô tả theo chương V8cái
21Van chặn tay chụp D48Mô tả theo chương V1cái
22Bơm nước 750WMô tả theo chương V1cái
23Khẩu nối ren ngoài D27Mô tả theo chương V8cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả theo chương V1bể
25Bộ điều khiển bơm tự độngMô tả theo chương V1bộ
Y II.8 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V1,15100m
2Cút nhựa 90 độ PVC D90Mô tả theo chương V40cái
3Cút chếch 45 độ PVC D90Mô tả theo chương V80cái
4Đai thép không gỉ L15*20Mô tả theo chương V20cái
5Rọ chắn rác không gỉ D150Mô tả theo chương V20cái
6Côn thu D125/110Mô tả theo chương V20cái
7Ống nhựa PVC qua dầm D76Mô tả theo chương V0,11100m
Z II.9 PHẦN VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,24100m
2Cút nhựa 90 độ PVC D90Mô tả theo chương V16cái
3Tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V6cái
4Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả theo chương V6cái
5Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,18100m
6Cút nhựa 90 độ PVC D60Mô tả theo chương V8cái
7Tê nhựa PVC D60Mô tả theo chương V4cái
8Hạ PVC D90/60Mô tả theo chương V4cái
AA II.10 PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lavbo dương vành vuông đặt trên bàn đáMô tả theo chương V4bộ
2Xi phông (Inax A-675PV)Mô tả theo chương V4bộ
3Vòi rửa tayMô tả theo chương V4bộ
4Gương soi tráng bạcMô tả theo chương V4cái
5Xí bệt người lớnMô tả theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4cái
7Hộp giấy (Inax -H-486V)Mô tả theo chương V4bộ
8Vòi xảMô tả theo chương V2bộ
9Phễu thu sàn inox KT: 120*120Mô tả theo chương V2cái
10Băng keoMô tả theo chương V2lọ
11Keo dán ốngMô tả theo chương V5cuộn
12Tiểu nam đứngMô tả theo chương V3bộ
13Van xả tiểu nam (Inax-UF-6V)Mô tả theo chương V3bộ
14Dây mềm A701-8 (Inax)Mô tả theo chương V8sợi
15Giá inox để xà phòngMô tả theo chương V2cái
AB II.11 PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ
1SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính cường lực dày 8,38mm (cả phụ kiện)Mô tả theo chương V45,42m2
2SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ trắng 6,38mm 2 lớp (cả phụ kiện)Mô tả theo chương V8,64m2
3SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng 5mm (cả phụ kiện)Mô tả theo chương V17,64m2
4SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ trắng 6,38mm 2 lớp (cả phụ kiện)Mô tả theo chương V12,96m2
5SXLD vách nhôm Việt Pháp kính cường lực dày 8,38mmMô tả theo chương V24,356m2
6SXLD Hoa inox 15x15x1,2mmMô tả theo chương V137,6927kg
7SXLD Khung bàn đỡ chậu rửa inox hộp 60x30x1,2mmMô tả theo chương V18,0777kg
8SXLD máng inox dày 0,7mmMô tả theo chương V130,0932kg
9SLXD trần nhôm thả 600x600 (hao phí nhân công tương tự thi công trần thạch cao)Mô tả theo chương V417,7712m2
10SLXD tấm alumex vách + dầm sân khấu (hao phí nhân công lấy tương tự thi công vách ngăn ván ép)Mô tả theo chương V92,2012m2
11Tấm compact ngăn vệ sinh (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả theo chương V18,255m2
AC II.13 PHẦN CỨU HỎA
1Tủ tôn kính 900x600x180Mô tả theo chương V4cái
2Bình chữa cháy ABC MFZL4Mô tả theo chương V16bình
3Nội quy + biển báo PCCCMô tả theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề, ngang cấp hoặc cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.164.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụngTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.33
3 An toàn lao động 1 Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 trở lên Máy đào 0,8 m3 trở lên1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l3
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
6 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw1
7 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên2
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw2
9 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->