Gói thầu: Gói thầu số 13 thi công xây dựng hạng mục: hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước (Bao gồm hệ thống xử lý nước thải và thiết bị xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 thi công xây dựng hạng mục: hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước (Bao gồm hệ thống xử lý nước thải và thiết bị xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:27:00 đến ngày 2022-06-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,278,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68364E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Đối với nhà thầu độc lập:- 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật - cấp III (đã hoàn thành) có giá trị từ 9 tỷ đồng trở lên. Nội dung mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước và thiết bị hệ thống xử lý nước thảib) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có các hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng tương tự phải phù hợp với tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh, phù hợp với yêu cầu đối với nhà thầu độc lập.(Kèm theo các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng xây dựng tương tự phải là 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật - cấp III (đã hoàn thành) có giá trị từ 9 tỷ đồng trở lên. Nội dung mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước và thiết bị hệ thống xử lý nước thải- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến giao thông* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến giao thông.01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình kỹ thuật điện.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến công trình giao thông.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc có liên quan đến môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc có liên quan đến môi trườngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành câp thoát nước và môi trường hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước và môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước và môi trườngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến môi trường.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến môi trường- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (cấp thoát nước )còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật lieu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng ( Tân Văn) Tùng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế oánChứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an Toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 4 nhân sự.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-5 tấn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tười nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sữ dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ủi 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đào 0,5-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 thi công xây dựng hạng mục: hệ thống giao thông, hệ thống thoát nước (Bao gồm hệ thống xử lý nước thải và thiết bị xử lý nước thải) Tuyến dân cư dân tộc Chăm xã Đa Phước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư : Ủy ban nhân dân huyện An Phú; Điện thoại: 02963.12555
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,945 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 111,2795 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,7835 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,7024 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,89 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,89 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,3603 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 124,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,5927 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 224,244 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3763 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,7528 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 112,574 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 532,794 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 532,794 | m2 |
| 16 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 3-5cm, H = 2-2,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,67 | 100 cây |
| 17 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D = 1-2cm, H = 0,5-1,2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100 cây |
| 18 | Trồng dặm cỏ đậu phộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 718,72 | m2/lần |
| 19 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,1872 | 100m2/ lần |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,1872 | 100m2/ lần |
| 21 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,67 | 100 cây/ lần |
| 22 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,2712 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 599,74 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 401,5206 | 1m2 |
| 25 | Khoan lỗ chân lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,224 | 100m |
| 26 | Bốc cát lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 265,885 | m3 |
| 27 | Bốc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4.520,8952 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,1849 | 1000v |
| 29 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,1849 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 148,7735 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Xi măng bao, nhựa đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 148,7735 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,3741 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,3741 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,5885 | 10m³ |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 452,0895 | 10m³ |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,6778 | 10 tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,205 | 10 tấn |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0374 | 10 tấn |
| 39 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6724 | 10 tấn/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,0334 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc DƯL TD 120x120x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,896 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,0736 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1294 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,1018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,458 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,776 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 11 | Gia công vì thép gia cố hầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5362 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3392 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2202 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9824 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,5604 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,26 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,83 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,493 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,053 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,281 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,888 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,324 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,334 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 113 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 374 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | 1 đoạn ống |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,08 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 106 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.138 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,5596 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,6691 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc DƯL TD 120x120x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,896 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 119,89 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 378,3 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,674 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,586 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,5212 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5672 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3805 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8681 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,031 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8132 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3256 | tấn |
| 45 | Gia công vì thép gia cố hầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4423 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 233,7 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.151,1 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82,0416 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,79 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8682 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 36 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.326 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6198 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,7206 | 100m |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,09 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1755 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,08 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7782 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,17 | m3 |
| 60 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 405,1173 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 468,2268 | m3 |
| 62 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 189,297 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 189,297 | 1000v |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 159,2632 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 159,2632 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,4958 | tấn |
| 67 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,4958 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3.219,3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3.219,3 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 384,8 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 384,8 | 1 cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,5117 | 10m³ |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46,8227 | 10m³ |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,3946 | 10 tấn |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,9263 | 10 tấn |
| 76 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8496 | 10 tấn |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,9074 | 10 tấn |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,48 | 10 tấn |
| C | CẦU TÀU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,35 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BT DƯL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,568 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1406 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,312 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0306 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1483 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1534 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,816 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0776 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6808 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5016 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1181 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2692 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9452 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4131 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm nilong đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6762 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4288 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9172 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41,9888 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,611 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 38,3436 | m2 |
| 29 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,651 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 52,592 | m2 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,534 | m3 |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,5537 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5829 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5829 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2158 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2158 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4618 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4618 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,536 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,536 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,7045 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,92 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,256 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4869 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8385 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,768 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3645 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,3505 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1598 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,9633 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,7607 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,9321 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 81,2947 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0308 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1161 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9703 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,7054 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,28 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 101,9295 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 880,3558 | m2 |
| 24 | Lắp đặt băng cản nước uPVC, dày 5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,2126 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,2 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0521 | 100m3 |
| 27 | Ép trước cọc BTCT 12x12 bằng máy ép cọc 150T, L = 4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,16 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,868 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0681 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,885 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0328 | 100m3 |
| 33 | Trải tấm nylon đen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1664 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3312 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0205 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1238 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,156 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0876 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,319 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3805 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0524 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0696 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1332 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,864 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,84 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,6392 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0538 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0538 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,189 | 100m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,132 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,752 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,08 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,752 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 84,832 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,752 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 84,832 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| E | THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Song chắn rác thô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Đường ống uPVC Bình Minh & linh kiện lắp đặt bơm. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 4 | Đường điện, linh kiện điện lắp bơm, đường ống lồng dây điện bơm. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 5 | Sọt thu hồi rác | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng trung hòa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Bồn chứa hóa chất | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Bơm nước thải chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 9 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 10 | Hệ thống đường ống sus 304 trên nắp, ống uPVC Bình Minh & linh kiện phân phối khí đáy bể điều hòa. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 11 | Đường ống uPVC Bình Minh & linh kiện lắp đặt bơm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 12 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 13 | Thiết bị khuấy chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Khung cố định thiết bị khuấy chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Đường ống, linh kiện bơm, thiết bị khác để lắp đặt bể Anoxic | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt thiết bị khuấy chìm bể Anoxic, đường ống lồng dây điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Giá thể viên xe | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 18 | Rổ chặn đệm vi sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 20 | Hệ thống đường ống sus 304 trên nắp, ống uPVC Bình Minh & linh kiện lắp đặt phân phối khí đáy bể MBBR | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 21 | Máy thổi khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 22 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 23 | Giá thể tổ ong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 24 | Khung đỡ giá thể | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 25 | Bơm tuần hoàn bùn - nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Vi sinh vật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 27 | Bùn cơ chất hoạt tính | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 28 | Hệ thống đường ống sus 304 nắp bể, ống uPVC Bình Minh & linh kiện lắp đặt phân phối khí đáy bể Aerotank | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 29 | Đường điện, đường ống lồng dây điện, linh kiện điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 30 | Thiết bị gạt bùn bể lắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 31 | Bơm hoàn lưu bùn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Ống hướng dòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 33 | Đập tràn răng cưa, tấm chắn bọt, ke đỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Đường ống uPVC Bình Minh & linh kiện lắp đặt bơm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 35 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt, đường ống lồng dây điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 36 | Bơm lọc áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Thiết bị lọc áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Vật liệu lọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 39 | Đường ống + khung vale lọc thô + linh kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 40 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 41 | Bơm định lượng khử trùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Bồn chứa hóa chất | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Đĩa phân phối khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 44 | Đường ống, linh kiện bơm lắp đặt bơm định lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 45 | Đường điện, linh kiện điện lắp đặt bơm, đường ống lồng dây điện. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 46 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 47 | Máy đo pH cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 48 | Máy đo DO cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Dụng cụ thí nghiệm cơ bản: | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 51 | Dây cáp điện động lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Đường ống uPVC Bình Minh, linh kiện & phụ kiện lắp đặt khác toàn bộ hệ thống. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đường điện, linh kiện, phụ kiện lắp đặt khác toàn bộ hệ thống. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Chi phí kiểm mẫu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Chi phí lập hồ sơ thiết kế công nghệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Chi phí vận hành thử nghiệm, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu bàn giao hệ thống. | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Lập hồ vận hành thử nghiệm trong 03 tháng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lập hồ sơ xin cấp phép xả thải | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68364E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ) Đối với nhà thầu độc lập:- 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật - cấp III (đã hoàn thành) có giá trị từ 9 tỷ đồng trở lên. Nội dung mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước và thiết bị hệ thống xử lý nước thảib) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có các hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng tương tự phải phù hợp với tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh, phù hợp với yêu cầu đối với nhà thầu độc lập.(Kèm theo các tài liệu: Hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng xây dựng tương tự phải là 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật - cấp III (đã hoàn thành) có giá trị từ 9 tỷ đồng trở lên. Nội dung mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục hệ thống giao thông + hệ thống thoát nước và thiết bị hệ thống xử lý nước thải- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 3 | 01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến giao thông* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến giao thông.01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước.01 nhân sự:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến công trình kỹ thuật điện.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 3 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng cầu đường hoặc có liên quan đến công trình giao thông.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường hoặc có liên quan đến môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ môi trường hoặc có liên quan đến môi trườngYêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành câp thoát nước và môi trường hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước và môi trường* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường hoặc có liên quan đến công trình cấp thoát nước và môi trườngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến môi trường.* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc có liên quan đến môi trường- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (cấp thoát nước )còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu chung cả 3 nhân sự:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địa* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng kỹ sư trắc địa – bản đồ hoặc có liên quan tới trắc địaChứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật lieu xây dựng | 1 | ốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng ( Tân Văn) Tùng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựngChứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | 01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựngChứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động01 nhân sự: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế oánChứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an Toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ trực tiếp thi công | 20 | Các yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường : 10 nhân sự.+ Công nhân vận hành máy xây dựng ( xe cuốc, xe lu và xe ủi) : 4 nhân sự.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng hạ tầng kỹ thuật : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đỗ | 3-5 tấn sử dung tốt | 4 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa 190cv | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 4 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 5 | Ô tô tười nước | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông tự hành | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sữ dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy cắt đột | Sử dụng tốt | 3 |
| 19 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 20 | Máy ủi 110 cv | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 21 | Máy đào 0,5-0,8m3 | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi