Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602250-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Xuân Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:23:00 đến ngày 2022-06-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,957,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.569.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường mầm non Xuân Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, bếp ăn một chiều, nhà để xe, sân đường nội bộ, tường rào, rãnh thoát nước, thiết bị phòng cháy, chữa cháy trường mầm non Xuân Thái (Khu chính)
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non Xuân Thái , địa chỉ: Thôn Làng Lúng, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng KT-HT huyện Như Thanh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc


- Bên mời thầu: Trường mầm non Xuân Thái , địa chỉ: Thôn Làng Lúng, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non Xuân Thái - Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hiệu trưởng Trường Mầm non Xuân Thái - Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,795100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,2731m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,7831m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,907m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,356100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,576m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,422100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,246tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,631100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,821tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật64,379m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,706m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,111m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,431m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,36tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,501100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,368m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,642m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,642m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8391m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,666m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,651m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,796m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,042m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,042m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,981m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,299tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,233tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,759m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,574100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
51Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,028m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,718100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,791tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,741tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,655tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,122m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,131100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,433tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,824tấn
61Bê tông giằng thu hồi mái M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,244100m2
63Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
64Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm và thanh L50x50x5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,133tấn
65Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm và thanh thép góc L50x50x5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,133tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật175,5291m2
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,169m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,504m3
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
74Xây các bậc cầu thang khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,896m2
76Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,5m2
77Trát xà dầm, VXM M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
79Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,306m2
80Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang giành cho trẻ em bằng thép tròn D60x1,2mm và phụ kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,6211m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,312m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,17m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
88Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
89Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
90Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,766tấn
91Mặt bậc bằng tôn nhám dày 4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật693,199kg
92Lắp dựng kết cấu thang thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,459tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật92,6391m2
94Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang thoát hiểm bằng thép ống D60x2,5mm kết hợp với 30x30x2,5mm, thép tròn D12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,905m2
95Bulong liên kết móng M16 L350mm, cấp độ bền 8,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
96Bu lông liên kết M16 L250mm, cấp độ bền 8,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
97Bulong liên kết M12, cấp độ bền 8,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
98Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
99Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
100Bu lông liên kết M16 L300mm, cấp độ bền 8,8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
103Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,279tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59,4291m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,53100m2
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật170,608m3
108Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,036m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật557,438m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.398,108m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật363,624m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật227,704m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật569,279m2
114Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x450mm cao 1,6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật88,768m2
115Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mm và lan can hành langTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20,43m2
116Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,82m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.864,567m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật900,632m2
119Làm trần bằng tấm thạch cao tấm 60x60cm. Đóng trần nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,821m2
120Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,821m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật43,821m2
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật117,38m
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật166,14m
124Láng nền, sàn có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,783m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,783m2
126Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,783m2
127Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật42,61m2
128Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật559,882m2
129Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 02 côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16công
130Đắp nẩy vữa 15mm trên táp lô mái, phân chia và xác định vị tríTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6công
131Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,528100m2
132Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật68,65m
133Ke chống bão (4 cái/m2 tôn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.411,2cái
134Lợp mái Polycacbonat đặc dày 5mm, bao gồm phụ kiện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật52,2m2
135Tấm úp nóc polycatbonatTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
136Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
137Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
138Gia công lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,654tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59,5421m2
140Lắp dựng lan can sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32,56m2
141Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,016m2
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,8851m3
143Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,334m3
144Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
145Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,969m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
147Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62,776m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,016m2
149Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,526m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,112m2
151Đắp đất màu trồng cây bồn hoa, tận dụng đắt mặt hữu cơTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
152Cửa đi nhôm hệ pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
153Cửa đi nhôm hệ pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,416m2
154Cửa sổ nhôm hệ pano kính hai cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,248m2
155Cửa sổ nhôm hệ pano kính mở hấp, kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
156Vách nhôm hệ pano kính, kính dán an toàn 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,616m2
157Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 Inox hộp, chất liệu Inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
158Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa chịu nước Compact Inox 304 HPL dày 16mm bao gồm cả phụ kiện khu vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,761m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật32m
164Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23m
165Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
166Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
167Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
171Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
172Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
173Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
177Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
178Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
180Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6+1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật120m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật450m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật770m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật400m
189Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
190Cung cấp, lắp dựng tủ điện 450x350x180mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
191Cung cấp, lắp dựng tủ điện âm tường mặt chống cháy 4 ModulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
192Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
194Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
195Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai ôm ống D20 và vít nở đi kèmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
196Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ máng rửa 3 vòi, chân và phụ kiện bằng inox 304, kích thước 1,5x0,4x0,45mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
197Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera - V37M giành cho người lớnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
198Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera- BTE giành cho trẻ emTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera - TV5 dành cho trẻ emTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
200Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera phụ kiện - VG511Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
201Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
202Lắp đặt bể nước Inox 3m3, Bồn ngangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
203Máy bơm nước công suất 5,4m3/h, cột áp 25mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Máy lọc nước và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205Bình đượng nước Inox 1000lít loại đứng và phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Bộ van phao tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
207Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
208Lắp đặt ống nhựa PPR D75 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 (ống nhiệt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR D75 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 (Ống nhiệt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
220Lắp đặt tê nhựa PPR D75 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
222Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 (Ống nhiệt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
223Lắp đặt tê nhựa thu PPR D75-50 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
224Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-32 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
225Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
226Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
227Lắp đặt côn nhựa thu PPR D75-50 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Lắp đặt côn nhựa thu PPR D50-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
229Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
231Lắp đặt van ren - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
232Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
235Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
236Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
237Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
238Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
239Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
240Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
241Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
244Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
245Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
246Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
247Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
248Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
249Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110-110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
250Lắp đặt tê nhựa PVC D110/63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
251Lắp đặt tê nhựa PVC D110/42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Lắp đặt tê nhựa PVC D42/42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
253Lắp đặt côn nhựa PVC 110-42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
254Lắp đặt côn nhựa PVC 75-42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
255Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
256Xi phông con thỏ PVC D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
257Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
258Cầu chắn rác inox D105Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
259Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
260Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
262Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
263Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
264Lắp đặt ô cắm internetTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
265Lắp đặt hạt mạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
266Switch 4 PORT 10/100 mbpsTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
267Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
268Máng cáp kích thước 39x18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
269Máng cáp kích thước 24x14mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
B Hạng mục 2: NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,313100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,7071m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,669100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,314100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,478m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,826m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,613m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,047m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,601m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,731m3
17Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
19Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,625m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,925100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,867100m3
25Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,205m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,976m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17,976m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,587m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,481tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,062m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,264tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,773m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
46Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,589tấn
47Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,589tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,9571m2
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,542m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
51Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,042100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,948m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,938m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,472m3
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,002m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật235,26m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật131,794m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45,94m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,573m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật125,4m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,48m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật366,423m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật131,794m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,554m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30,554m2
67Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,923m2
68Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,759m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,652m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,161100m2
72Ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật464,4cái
73Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28m
74Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,955m2
75Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m2
76Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,265m2
77Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,456m2
78Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m2
79Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,22m2
80Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vách kết hợp ô cửa có lưới chắn côn trùngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,258m2
81Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 20x20x1,2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,4m2
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,5511m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3/1km
86Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,505m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,798m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,798m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,771m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,831m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18m
97Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
98Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
100Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
103Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật125m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật250m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
117Cung cấp, lắp dựng tủ điện 300x350x150mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
118Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ chậu rửa hai hố hai cánh kèm hai vòi kích thước 750x750x2200mm bằng inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglarcera VTL2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
121Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bể thu mỡ 3 ngăn 100L bằng inox kích thước 600x400x400mm ống vào D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
130Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR D42 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR D42-25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR D42-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
141Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
144Co inox đục lỗ téc nước D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
145Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
146Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
147Lắp đặt Ống nhựa PVC D50mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
148Lắp đặt Ống nhựa PVC D40mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
149Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
153Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt tê nhựa PVC D90-75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt tê nhựa PVC D90-50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Xi phông con thỏ PVC D75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
160Cầu chắn rác inox D105Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
162Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
164Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m
165Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
166Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bếp GAS công nghiệpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
167Bình Gas công nghiệp loại 45KgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
168Bộ dây Gas cao áp, van ren D13 dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
169Cần tổng thép ống DN25, chuẩn SCH40 cho cụm 4 bình ga kèm tê, côn và phụ kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
170Ống dẫn GAS thép DN20 chuẩn SCH 40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12m
171Van điều áp GAS công suất 10Kg/hTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Đồng hồ báo áp suất nhánh 3,5 BarTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
173Đồng hồ báo áp suất tổng 7 BarTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
174Tê thu DN25/20 bằng thép chuẩn SHC 40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Tê thu DN20/13 bằng thép chuẩn SHC 40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Cút 90 độ DN20 bằng thép chuẩn SHC 40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Khóa nhánh cụm giàn DN25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Khóa bình, bếp DN13Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,9461m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,187100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,665100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,297m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,779m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,916m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,278m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,833100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,556100m3
21Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,385m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,958m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,149m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,324m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,028m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,341100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
39Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
42Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,7241m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,44m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65,974m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,86m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,214m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,382m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật34,1m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,188m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật72,342m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,56m
56Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,17m2
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,658m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,658m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
60Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/1m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật90,4cái
61Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14m
62Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,935m2
63Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
64Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
65Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,195m2
66Cung cấp, lắp dựng thi công hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6671m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,489m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,669m2
71Cầu chắn rác inox D105Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
73Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
75Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20m
88Cung cấp, lắp dựng tủ điện âm tường chống cháy mặt 4 MôdulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,361m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8m
95Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8m
96Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
D Hạng mục 4: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1831m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,574m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,556m3
10Nilon tái sinh mặt nền nhà xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật49,914m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,59m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền nhà xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật57,2m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
16Cung cấp, lắp dựng bu lông M16 L600 liên kết móng với cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật27,131m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m2
21Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/m2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật223,6cái
E Hạng mục 5: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,6681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1771m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,405m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,588m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,205tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,208m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,922m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,283m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,513m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,12m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62,6m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật96,516m2
34Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng chính ray cố định bánh xe. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,65m2
35Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng phụ. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,04m2
36Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện biển tên trường trên mái bằng Aluminium khung xương bảo gồm cả chữ và hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,341m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,403m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,597m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,597m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m
54Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng phụ. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,692100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,8041m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,253100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12,348m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,329100m2
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60,437m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,988m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,331m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,988100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,583m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,024m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật535,211m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật233,863m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật769,074m2
71Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt tường rào. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật47,288m2
72Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện phần lọc thoát nước tường ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
F Hạng mục 6: PHẦN HẠ TẦNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,826100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,826100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,826100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,953100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,4081m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,353100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,706100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,543m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,622m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật216,368m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật77,11m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,644m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,782tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2771cấu kiện
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1831m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm L2,5mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật161cấu kiện
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật81 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7mối nối
27Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,84m2
28Vận chuyển ống cống, đế công bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn đến chân công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
29Cắt khe D300 bê tông cốt thép trên ống thoát nước chung. Phần đấu nối với hệ thống thoát nước D1000Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2lỗ
30Cung cấp, lắp dựng tấm đan thép D400mm bằng thép vuông 16x16mm sơn chống gỉTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật651m khoan
32Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật65m ống
33Chèn sỏiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
34Chèn sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
35Cung cấp, lắp dựng máy bơm hỏa tiễn, máy bơm chìm 3P - 1,1KW lưu lượng 9,6m3/h cột áp 69m họng xả D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ lọc thô đầu nguồn, cột lõi lọc composite lưu lượng 6m3/hTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Ống nhựa PVC D50mm PN10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
38Lắp đặt Tê nhựa PVC D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt Cút nhựa PVC D50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x25+1x16)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x16+1x10)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật70m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x6+1x4)mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật45m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA 2x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật85m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật155m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D35/25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật170m
51Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các automat 3 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tủ điện 3 pha kèm đèn báo hiệu kích thước 400x800x180mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
54Nilong lót nền, nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.186,6m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật91,59m3
56Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
57Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật157,6m3
58Lát gạch tezzaro 400x400mm, XMM75 PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.116,9m2
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22,9981m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,388m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,712m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật79,092m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2251m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
71Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm tròn L8,5m. Kích thước quy cách theo nhà sản xuấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
72Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai đỡ dây trên cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
73Đóng cọc chống sét L63x63x2,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3m
75Bộ đai tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Vận chuyển điện tròn bê tông li tâm L8,5m từ Thành phố Thanh Hóa lên Như Thanh, Bao gồm cẩu xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1661m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,394m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,898m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,362tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
89Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,488m3
93Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M25, XM PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,844m2
94Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,844m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,014m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,358m2
97Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện nắp tôn đậy bể Kích thước 1,1x1,1x0,4mm, bao gồm chốt khóa hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
G Hạng mục 7: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật59,58m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật378,3m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,832tấn
5Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật31,883m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật74,132m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,88m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,187100m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật128,082m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,281100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,62m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2công
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật123,84m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,285tấn
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,27m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44,212m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,569m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61,505m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1công
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật156,468m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
26Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10công
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,528m3
28Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật15,465m3
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,139m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
31Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,444m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
33Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,66m2
36Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1công
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
38Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,5m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
40Hút bể phốt trước khi phá dỡTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
41Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật48,1m2
43Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10công
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24,299m3
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,968m3
47Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25,267m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
H Hạng mục 8: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tổ hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Box chia ngãTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
13Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt ac quy khô dự phòng cho tủ báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=10L/S; H>=36M.C.NTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
16Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện,Q>=10L/S; H>=36M.C.NTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
17Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt công tác áp suấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cáp 3x10+1x16mm2 từ tủ điện tới máy bơm động cơ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt rọ hút D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Tủ chữa cháy trong nhà ( sơn tĩnh điện )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Tủ chữa cháy ngoài nhà ( sơn tĩnh điện )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
27Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24bình
29Nội quy tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,641m3
31Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,64m3
33Lắp đặt tê thép hàn D100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt bích thép, bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
35Sơn chốn rỉ đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17m2
36Sơn đỏ đường ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật17m2
37Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
38Lắp đặt đèn exitTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
39Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Box chia ngãTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
44Lắp đặt hộp nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
45Phụ kiện nối ống genTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
46Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
47Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.569.989.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤ 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy tời điện Hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->