Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Xuân Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:23:00 đến ngày 2022-06-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,957,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.569.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Xuân Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 2 tầng 4 phòng, bếp ăn một chiều, nhà để xe, sân đường nội bộ, tường rào, rãnh thoát nước, thiết bị phòng cháy, chữa cháy trường mầm non Xuân Thái (Khu chính) 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh.
+ Chủ đầu tư: Trường Mầm non Xuân Thái. Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Mầm non Xuân Thái - Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hiệu trưởng Trường Mầm non Xuân Thái - Địa chỉ: xã Xuân Thái, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,273 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,783 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,907 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,821 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,379 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,706 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,111 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,431 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,501 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,368 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,642 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,642 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,651 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,796 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,042 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,042 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,981 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,759 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,028 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,718 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,655 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,122 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,131 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,824 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi mái M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm và thanh L50x50x5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm và thanh thép góc L50x50x5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,133 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,529 | 1m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 74 | Xây các bậc cầu thang khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,896 | m2 |
| 76 | Trát trần cầu thang, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,306 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tay vịn lan can cầu thang giành cho trẻ em bằng thép tròn D60x1,2mm và phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,621 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 89 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 90 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 91 | Mặt bậc bằng tôn nhám dày 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 693,199 | kg |
| 92 | Lắp dựng kết cấu thang thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,639 | 1m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt sơn hoàn thiện lan can cầu thang thoát hiểm bằng thép ống D60x2,5mm kết hợp với 30x30x2,5mm, thép tròn D12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,905 | m2 |
| 95 | Bulong liên kết móng M16 L350mm, cấp độ bền 8,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 96 | Bu lông liên kết M16 L250mm, cấp độ bền 8,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 97 | Bulong liên kết M12, cấp độ bền 8,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 99 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 100 | Bu lông liên kết M16 L300mm, cấp độ bền 8,8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,429 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,608 | m3 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,036 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,438 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,108 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,624 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,704 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,279 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 300x450mm cao 1,6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,768 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mm và lan can hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.864,567 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 900,632 | m2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm 60x60cm. Đóng trần nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,821 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,821 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,821 | m2 |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,38 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,14 | m |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,783 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,783 | m2 |
| 126 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,783 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,61 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 559,882 | m2 |
| 129 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 02 công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | công |
| 130 | Đắp nẩy vữa 15mm trên táp lô mái, phân chia và xác định vị trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,528 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,65 | m |
| 133 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.411,2 | cái |
| 134 | Lợp mái Polycacbonat đặc dày 5mm, bao gồm phụ kiện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 135 | Tấm úp nóc polycatbonat | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 138 | Gia công lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,542 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,56 | m2 |
| 141 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,016 | m2 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,885 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 145 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,969 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 147 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,776 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,016 | m2 |
| 149 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ màu đỏ kích thước 60x240mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,526 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m2 |
| 151 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa, tận dụng đắt mặt hữu cơ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 152 | Cửa đi nhôm hệ pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 153 | Cửa đi nhôm hệ pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 154 | Cửa sổ nhôm hệ pano kính hai cánh mở quay, kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m2 |
| 155 | Cửa sổ nhôm hệ pano kính mở hấp, kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 156 | Vách nhôm hệ pano kính, kính dán an toàn 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 Inox hộp, chất liệu Inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cửa chịu nước Compact Inox 304 HPL dày 16mm bao gồm cả phụ kiện khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 164 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV 3x6+1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 189 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 190 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 450x350x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 191 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện âm tường mặt chống cháy 4 Modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai ôm ống D20 và vít nở đi kèm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 196 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ máng rửa 3 vòi, chân và phụ kiện bằng inox 304, kích thước 1,5x0,4x0,45m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera - V37M giành cho người lớn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt xí bệt két liền vòi xịt kèm phụ kiện Viglacera- BTE giành cho trẻ em | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera - TV5 dành cho trẻ em | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 200 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera phụ kiện - VG511 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3, Bồn ngang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 203 | Máy bơm nước công suất 5,4m3/h, cột áp 25m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Máy lọc nước và các phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Bình đượng nước Inox 1000lít loại đứng và phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Bộ van phao tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 (ống nhiệt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN20 (Ống nhiệt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 (Ống nhiệt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D75-50 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-32 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D50-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D75-50 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D50-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110-110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa PVC 110-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa PVC 75-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 256 | Xi phông con thỏ PVC D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 258 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 260 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 263 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 264 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt hạt mạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 266 | Switch 4 PORT 10/100 mbps | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 267 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 268 | Máng cáp kích thước 39x18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 269 | Máng cáp kích thước 24x14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| B | Hạng mục 2: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,313 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,707 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,669 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,314 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,047 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,601 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,731 | m3 |
| 17 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,205 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,976 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,976 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,587 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,062 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,957 | 1m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,948 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,938 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,002 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,26 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,794 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,94 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,573 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,48 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,423 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,794 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,554 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,554 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,923 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,759 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100m2 |
| 72 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 464,4 | cái |
| 73 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,955 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,805 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,265 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vách kết hợp ô cửa có lưới chắn côn trùng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,258 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 20x20x1,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 86 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,771 | m2 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 300x350x150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ chậu rửa hai hố hai cánh kèm hai vòi kích thước 750x750x2200mm bằng inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglarcera VTL2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bể thu mỡ 3 ngăn 100L bằng inox kích thước 600x400x400mm ống vào D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42-25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 144 | Co inox đục lỗ téc nước D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D50mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 148 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D40mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Xi phông con thỏ PVC D75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 160 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 166 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bếp GAS công nghiệp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 167 | Bình Gas công nghiệp loại 45Kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 168 | Bộ dây Gas cao áp, van ren D13 dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 169 | Cần tổng thép ống DN25, chuẩn SCH40 cho cụm 4 bình ga kèm tê, côn và phụ kiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 170 | Ống dẫn GAS thép DN20 chuẩn SCH 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 171 | Van điều áp GAS công suất 10Kg/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Đồng hồ báo áp suất nhánh 3,5 Bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Đồng hồ báo áp suất tổng 7 Bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Tê thu DN25/20 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Tê thu DN20/13 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Cút 90 độ DN20 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Khóa nhánh cụm giàn DN25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Khóa bình, bếp DN13 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,946 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m làm móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,665 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,779 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,916 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,556 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,385 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,724 | 1m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,974 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,214 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,382 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,188 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,342 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m |
| 56 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,17 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,658 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,658 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tôn úp nóc khổ 0,6m dày 0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhôm hệ, kính 6,38 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng thi công hoàn thiện hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 20x20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,669 | m2 |
| 71 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện âm tường chống cháy mặt 4 Môdul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| D | Hạng mục 4: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,183 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,556 | m3 |
| 10 | Nilon tái sinh mặt nền nhà xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,914 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền nhà xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16 L600 liên kết móng với cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,13 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng ke chống bão (4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,6 | cái |
| E | Hạng mục 5: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,588 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,283 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,513 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,516 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng chính ray cố định bánh xe. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng phụ. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện biển tên trường trên mái bằng Aluminium khung xương bảo gồm cả chữ và hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng phụ. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,804 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,348 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,437 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,988 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,331 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,583 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,024 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,211 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,863 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn TAKIRA, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 769,074 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt tường rào. Sơn hoàn thiện và bao kèm cả phụ kiện lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,288 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện phần lọc thoát nước tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| F | Hạng mục 6: PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,826 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,408 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,543 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,622 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,368 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,11 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,644 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 277 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm L2,5m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 28 | Vận chuyển ống cống, đế công bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn đến chân công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 29 | Cắt khe D300 bê tông cốt thép trên ống thoát nước chung. Phần đấu nối với hệ thống thoát nước D1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan thép D400mm bằng thép vuông 16x16mm sơn chống gỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1m khoan |
| 32 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m ống |
| 33 | Chèn sỏi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 34 | Chèn sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm hỏa tiễn, máy bơm chìm 3P - 1,1KW lưu lượng 9,6m3/h cột áp 69m họng xả D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ lọc thô đầu nguồn, cột lõi lọc composite lưu lượng 6m3/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ống nhựa PVC D50mm PN10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x25+1x16)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x10+1x6)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DSTA (3x6+1x4)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn HDPE D35/25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện tủ điện 3 pha kèm đèn báo hiệu kích thước 400x800x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 54 | Nilong lót nền, nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.186,6 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 15cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,59 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,6 | m3 |
| 58 | Lát gạch tezzaro 400x400mm, XMM75 PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116,9 | m2 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,998 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,388 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,712 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,092 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 71 | Lắp dựng cột điện bê tông ly tâm tròn L8,5m. Kích thước quy cách theo nhà sản xuất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ đai đỡ dây trên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 73 | Đóng cọc chống sét L63x63x2,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 75 | Bộ đai tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Vận chuyển điện tròn bê tông li tâm L8,5m từ Thành phố Thanh Hóa lên Như Thanh, Bao gồm cẩu xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,166 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,898 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M25, XM PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,844 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,844 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,014 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,358 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện nắp tôn đậy bể Kích thước 1,1x1,1x0,4mm, bao gồm chốt khóa hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| G | Hạng mục 7: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,883 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,132 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,88 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,082 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,281 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,27 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,212 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,569 | m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,505 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,468 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,528 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,465 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,139 | m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,444 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 40 | Hút bể phốt trước khi phá dỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 41 | Xử lý mùi thối, phá dỡ bể phốt hiện trạng, vận chuyển đổ thải về nơi quy định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,1 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,299 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 47 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,267 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tổ hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Box chia ngã | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ac quy khô dự phòng cho tủ báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=10L/S; H>=36M.C.N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện,Q>=10L/S; H>=36M.C.N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tác áp suất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cáp 3x10+1x16mm2 từ tủ điện tới máy bơm động cơ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy trong nhà ( sơn tĩnh điện ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Tủ chữa cháy ngoài nhà ( sơn tĩnh điện ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 29 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 1m3 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép, bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 35 | Sơn chốn rỉ đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 36 | Sơn đỏ đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn exit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Box chia ngã | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 45 | Phụ kiện nối ống gen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 47 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935691E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.569.989.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành điện.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≤ 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi