Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600346-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220587607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:18:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn 4
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Mô tả theo chương V0,91100m³
2Đào móng băng, đất cấp 3Mô tả theo chương V0,51100m³
3Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,27100m²
4Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V8,16
5Ván khuôn móng trụMô tả theo chương V0,25100m²
6Cốt thép móng trụ dMô tả theo chương V0,07tấn
7Cốt thép móng trụ dMô tả theo chương V0,85tấn
8Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V9,19
9Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V0,3100m²
10Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V2,7
11Xây móng đá hộc vxm m75 D>60Mô tả theo chương V27,46
12Xây móng đá hộc vxm m75 DMô tả theo chương V20,59
13ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả theo chương V0,04100m²
14Bê tông lót giằng móng đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V1,24
15Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,23tấn
16Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,97tấn
17Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,61100m²
18Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V6,78
19Lấp chân móng độ chặt k=0,85Mô tả theo chương V0,74100m³
20Xây bậc tam cấp, ốp móng gạch chỉ đặc không nungMô tả theo chương V4,75
21Lấp đất tôn nền K=0,9Mô tả theo chương V0,49100m³
22Bê tông nền đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V14,08
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,54100m²
2Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,13tấn
3Cốt thép cột dMô tả theo chương V0,85tấn
4Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V2,93
5Xây tường gạch không nung D200 vxm mác 75Mô tả theo chương V31,08
6Xây bó cột gạch chỉ đặc không nung vxm m75Mô tả theo chương V4,66
7Ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,09100m²
8Cốt thép lanh tô dMô tả theo chương V0,02tấn
9Cốt thép lanh tô dMô tả theo chương V0,08tấn
10Bê tông lanh tô đá 1x2 mác250Mô tả theo chương V0,6
11Ván khuôn sàn mái, sê nôMô tả theo chương V2,24100m²
12Cốt thép sàn mái DMô tả theo chương V2,78tấn
13Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V24,08
14Ván khuôn dầmMô tả theo chương V0,96100m²
15Cốt thép dầm dMô tả theo chương V0,38tấn
16Cốt thép dầm dMô tả theo chương V1,51tấn
17Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V7,8
18Láng sê nô vxm m100Mô tả theo chương V48,96
19Xây tường thu hồi D200 vxm mác 75Mô tả theo chương V1,66
20Xây tường thu hồi D100 vxm mác 75Mô tả theo chương V3,84
21Ván khuôn giằng thu hồiMô tả theo chương V0,11100m²
22Cốt thép giằng thu hồi dMô tả theo chương V0,01tấn
23Cốt thép giằng thu hồi dMô tả theo chương V0,08tấn
24Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,73
25Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả theo chương V0,58tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,58tấn
27Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V1,81100m²
28Ke chống bãoMô tả theo chương V543cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng chôn cọc chống sétMô tả theo chương V3,6
2Lấp đất sét chôn chống sétMô tả theo chương V0,04100m³
3Kim thu sét D18Mô tả theo chương V3cái
4Thép D12Mô tả theo chương V26m
5Thép D10Mô tả theo chương V64,8m
6Cọc tiếp địaMô tả theo chương V4cọc
7Qủa sứMô tả theo chương V3sứ
8Bu lông B12Mô tả theo chương V8cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát má cửa, cột vxm mác 75Mô tả theo chương V50,5
2Trát tường trong nhà vxm mác 75Mô tả theo chương V128,13
3Trát trần nhà, sê nô vxm m75Mô tả theo chương V223,76
4Trát dầm vxm m75Mô tả theo chương V96,08
5Trát tường ngoài nhà vxm mác 75Mô tả theo chương V228,07
6Lát nền gạch 600x600Mô tả theo chương V158,56
7Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả theo chương V7,27
8Đắp gờ chỉ sê nôMô tả theo chương V57,6m
9Trát phào képMô tả theo chương V57,6m
10Đắp đầu cộtMô tả theo chương V9,32m
11SX hoa thép cửaMô tả theo chương V0,35tấn
12Lắp dựng hoa thépMô tả theo chương V19,44
13Sơn hoa sắtMô tả theo chương V12,59
14Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V447,97
15Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V278,57
16SXLD cửa đi nhựa lõi thép(bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo chương V20,36
17SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo chương V17,28
18Cắt chữa bảng tên bằng tấm nhựaMô tả theo chương V3,24
19Lá cờMô tả theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,19100m
21Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V12cái
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn ốp trần led D300Mô tả theo chương V2bộ
2Máng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V13bộ
3Quạt trầnMô tả theo chương V8cái
4Aptomat 50AMô tả theo chương V1cái
5Công tắc 2 hạtMô tả theo chương V1cái
6Công tắc 3 hạtMô tả theo chương V3cái
7Công tắc 4 hạtMô tả theo chương V1cái
8Ổ cắm đôiMô tả theo chương V11cái
9Tủ điệnMô tả theo chương V1hộp
10Đề nhựa âm tườngMô tả theo chương V16cái
11Dây dẫn điện 2x6Mô tả theo chương V80m
12Dây dẫn điện 2x4Mô tả theo chương V50m
13Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả theo chương V40m
14Dây dẫn điện 2x1,5Mô tả theo chương V180m
15Ống gen luồn dâyMô tả theo chương V100m
G HẠNG MỤC: NHÀ KHO, KHUÔN VIÊN
H PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả theo chương V13,04
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo chương V8,73
3Phá dỡ kết cấu gạch xâyMô tả theo chương V23,62
I Xây mới tường rào
1Đào móng đất cấp 3Mô tả theo chương V0,33100m³
2Đắp đất k0,9Mô tả theo chương V0,15100m³
3BT lót đá 4x6 M150 dày 10 cmMô tả theo chương V3,73
4Xây móng tường rào bằng đá hộc vxm M100 >= 60 cmMô tả theo chương V4
5Xây móng tường rào bằng đá hộc vxm M100 Mô tả theo chương V21,09
6Xây trụ tường rào gạch chỉ VXM M75 D220Mô tả theo chương V0,62
7Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D110Mô tả theo chương V4,75
8Trát tường vxm M75 dày 1,5cmMô tả theo chương V98,87
9Sơn trụ tường rào, tường ràoMô tả theo chương V98,87
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất san nền sân K = 0.9Mô tả theo chương V0,83100m³
2Đệm cát tạo phẳngMô tả theo chương V0,39100m³
3Sân bê tông đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả theo chương V40,95
K NHÀ KHO
1Đào đất móng nhà khoMô tả theo chương V0,05100m³
2Bê tông lót đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V0,66
3Xây móng đá hộc vxm m75 dày Mô tả theo chương V2,82
4GCLD thép giằng DMô tả theo chương V0,02tấn
5GCLD thép giằng DMô tả theo chương V0,1tấn
6GCLD ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,08100m²
7Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,92
8Xây tường gạch chỉ vxm m75 dày 22cmMô tả theo chương V7,87
9GCLD ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,04100m²
10GCLD cốt thép lanh tô DMô tả theo chương V0,01tấn
11Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,13
12Gia công vì kèo thépMô tả theo chương V0,07tấn
13Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo chương V0,07tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,1tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,1tấn
16Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V0,39100m²
17Ke chống bãoMô tả theo chương V120cái
18Bê tông nền đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V1,03
19Trát hèm cửa vxm m75Mô tả theo chương V5,41
20Trát tường trong nhà vxm m75Mô tả theo chương V35,78
21Trát tường ngoài nhà vxm m75Mô tả theo chương V40,24
22Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V41,19
23Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V40,24
24Lát gạch nền nhà gạch 600x600Mô tả theo chương V10,53
25Ốp gạch chân tường gạch 600x120Mô tả theo chương V1,57
26Gia công hoa sắt cửaMô tả theo chương V0,17tấn
27Lắp dựng hoa sắtMô tả theo chương V4,61
28Sơn hoa sắt cửaMô tả theo chương V6,251m²
29GCLD cửa nhựa lõi thépMô tả theo chương V3,24
30GCLD cửa sổ nhựa lõi thépMô tả theo chương V6,48
31Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V2bộ
32Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo chương V2cái
33Aptomat 30AMô tả theo chương V1cái
34Ổ cắm đôiMô tả theo chương V2cái
35Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả theo chương V20m
36Dây dẫn điện 2x1,5Mô tả theo chương V30m
37Máng gen luồn dây d15Mô tả theo chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.33
3 An toàn lao động 1 Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 trở lên Máy đào 0,4m3 trở lên1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
6 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw2
7 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên1
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->