Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:18:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 4 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,91 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,51 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,27 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 8,16 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m² |
| 6 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng trụ d | Mô tả theo chương V | 0,85 | tấn |
| 8 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 9,19 | m³ |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m² |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,7 | m³ |
| 11 | Xây móng đá hộc vxm m75 D>60 | Mô tả theo chương V | 27,46 | m³ |
| 12 | Xây móng đá hộc vxm m75 D | Mô tả theo chương V | 20,59 | m³ |
| 13 | ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 14 | Bê tông lót giằng móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,24 | m³ |
| 15 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,97 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,61 | 100m² |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,78 | m³ |
| 19 | Lấp chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,74 | 100m³ |
| 20 | Xây bậc tam cấp, ốp móng gạch chỉ đặc không nung | Mô tả theo chương V | 4,75 | m³ |
| 21 | Lấp đất tôn nền K=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,49 | 100m³ |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 14,08 | m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m² |
| 2 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,85 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,93 | m³ |
| 5 | Xây tường gạch không nung D200 vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,08 | m³ |
| 6 | Xây bó cột gạch chỉ đặc không nung vxm m75 | Mô tả theo chương V | 4,66 | m³ |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 8 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác250 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m³ |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả theo chương V | 2,24 | 100m² |
| 12 | Cốt thép sàn mái D | Mô tả theo chương V | 2,78 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 24,08 | m³ |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 0,96 | 100m² |
| 15 | Cốt thép dầm d | Mô tả theo chương V | 0,38 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm d | Mô tả theo chương V | 1,51 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,8 | m³ |
| 18 | Láng sê nô vxm m100 | Mô tả theo chương V | 48,96 | m² |
| 19 | Xây tường thu hồi D200 vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,66 | m³ |
| 20 | Xây tường thu hồi D100 vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,84 | m³ |
| 21 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 22 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,73 | m³ |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả theo chương V | 0,58 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,58 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,81 | 100m² |
| 28 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 543 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng chôn cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 3,6 | m³ |
| 2 | Lấp đất sét chôn chống sét | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 3 | Kim thu sét D18 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Thép D12 | Mô tả theo chương V | 26 | m |
| 5 | Thép D10 | Mô tả theo chương V | 64,8 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Qủa sứ | Mô tả theo chương V | 3 | sứ |
| 8 | Bu lông B12 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát má cửa, cột vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,5 | m² |
| 2 | Trát tường trong nhà vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 128,13 | m² |
| 3 | Trát trần nhà, sê nô vxm m75 | Mô tả theo chương V | 223,76 | m² |
| 4 | Trát dầm vxm m75 | Mô tả theo chương V | 96,08 | m² |
| 5 | Trát tường ngoài nhà vxm mác 75 | Mô tả theo chương V | 228,07 | m² |
| 6 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 158,56 | m² |
| 7 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả theo chương V | 7,27 | m² |
| 8 | Đắp gờ chỉ sê nô | Mô tả theo chương V | 57,6 | m |
| 9 | Trát phào kép | Mô tả theo chương V | 57,6 | m |
| 10 | Đắp đầu cột | Mô tả theo chương V | 9,32 | m |
| 11 | SX hoa thép cửa | Mô tả theo chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa thép | Mô tả theo chương V | 19,44 | m² |
| 13 | Sơn hoa sắt | Mô tả theo chương V | 12,59 | m² |
| 14 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 447,97 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 278,57 | m² |
| 16 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 20,36 | m² |
| 17 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 17,28 | m² |
| 18 | Cắt chữa bảng tên bằng tấm nhựa | Mô tả theo chương V | 3,24 | m² |
| 19 | Lá cờ | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần led D300 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Aptomat 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 4 hạt | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đề nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Dây dẫn điện 2x6 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 2x4 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 15 | Ống gen luồn dây | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHO, KHUÔN VIÊN | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V | 13,04 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 8,73 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mô tả theo chương V | 23,62 | m³ |
| I | Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất k0,9 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 3 | BT lót đá 4x6 M150 dày 10 cm | Mô tả theo chương V | 3,73 | m³ |
| 4 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vxm M100 >= 60 cm | Mô tả theo chương V | 4 | m³ |
| 5 | Xây móng tường rào bằng đá hộc vxm M100 | Mô tả theo chương V | 21,09 | m³ |
| 6 | Xây trụ tường rào gạch chỉ VXM M75 D220 | Mô tả theo chương V | 0,62 | m³ |
| 7 | Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D110 | Mô tả theo chương V | 4,75 | m³ |
| 8 | Trát tường vxm M75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 98,87 | m² |
| 9 | Sơn trụ tường rào, tường rào | Mô tả theo chương V | 98,87 | m² |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất san nền sân K = 0.9 | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m³ |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m³ |
| 3 | Sân bê tông đá 2x4 M200 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 40,95 | m³ |
| K | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng nhà kho | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,66 | m³ |
| 3 | Xây móng đá hộc vxm m75 dày | Mô tả theo chương V | 2,82 | m³ |
| 4 | GCLD thép giằng D | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | GCLD thép giằng D | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | GCLD ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m² |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,92 | m³ |
| 8 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 dày 22cm | Mô tả theo chương V | 7,87 | m³ |
| 9 | GCLD ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 10 | GCLD cốt thép lanh tô D | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,13 | m³ |
| 12 | Gia công vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 120 | cái |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,03 | m³ |
| 19 | Trát hèm cửa vxm m75 | Mô tả theo chương V | 5,41 | m² |
| 20 | Trát tường trong nhà vxm m75 | Mô tả theo chương V | 35,78 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài nhà vxm m75 | Mô tả theo chương V | 40,24 | m² |
| 22 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 41,19 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 40,24 | m² |
| 24 | Lát gạch nền nhà gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 10,53 | m² |
| 25 | Ốp gạch chân tường gạch 600x120 | Mô tả theo chương V | 1,57 | m² |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 0,17 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả theo chương V | 4,61 | m² |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 6,25 | 1m² |
| 29 | GCLD cửa nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 3,24 | m² |
| 30 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 6,48 | m² |
| 31 | Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 30A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Dây dẫn điện 2x2,5 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 36 | Dây dẫn điện 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 37 | Máng gen luồn dây d15 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 trở lên | Máy đào 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi