Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học, trụ sở làm việc, ….). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV - 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 - 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Công trình: Nhà văn hoá và Trường mẫu giáo thôn Diêm Vân 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.
Địa chỉ số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3814701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình | 3,4026 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 6,4646 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 98,325 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,1241 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,172 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,0944 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,71 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0673 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9591 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2575 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,6993 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8192 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1205 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7261 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1239 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7261 | tấn | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,9696 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4949 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7361 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,884 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5668 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6705 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,294 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3935 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 48,1343 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm | 23,405 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,64 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 13,4436 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,4436 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 48,91 | m | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 19,8604 | m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,669 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0088 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1583 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4865 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3951 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4653 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,354 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,0664 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1094 | tấn | |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Xây tường gạch dày 200 | 50,7293 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,7825 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,422 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4549 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9932 | m3 | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,1794 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8738 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,5528 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1433 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8082 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,9464 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,0457 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 1,3584 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,76 | tấn | |
| 57 | Ngâm nước xi măng theo quy định | 48,2715 | m3 | |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước | 149,652 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 128,1454 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | 118,26 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 3,7422 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,7422 | tấn | |
| 63 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4501 | 100m2 | |
| 64 | Gia công lắp dựng máng xối chi tiết theo thiết kế | 7,6 | m | |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng lổ căm cờ bằng Inox D34, L=250m, cây cờ với lá cờ | 7 | cái | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 391,286 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 122,234 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 94,6858 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 194,9092 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 205,842 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | 81,824 | m2 | |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, ốp chân tường gạch cùng vân nền (100x600)m | 4,623 | m2 | |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | 197,904 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 315,616 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 495,437 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 493,635 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 317,418 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (300x300)mm, chống trượt | 7,4495 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (600x600)mm | 157,7384 | m2 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 16,5823 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa… | 26,775 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa … | 15,94 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 42,715 | m2 | |
| 84 | Sản xuất khung hoa cửa bằng Inox 304 dày 1mm, chi tiết theo thiết kế | 15,58 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,58 | m2 | |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 436,432 | m | |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm | 3,6 | m2 | |
| 88 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | 0,0617 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng lan can | 6,8374 | m2 | |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng chỉ Inox mạ đồng | 2 | bộ | |
| 91 | Đóng trần tấm Prima chống ẩm | 5,8155 | m2 | |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng ghế tựa gỗ nhóm 3 | 27 | cái | |
| 93 | Gia công và lắp dựng gỗ KT 1,6x0,8x0,45, gỗ nhóm 3 | 9 | bàn | |
| 94 | Sản xuất và lắp đặt tủ đựng hồ sơ KT(100x45x183)cm | 2 | tủ | |
| 95 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | 19 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn led áp trần KT(300x300)-18W, ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 97 | Lắp dựng trụ điện chiếu sáng trụ thép liền cầm cao 7m | 4 | 1 cột | |
| 98 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn dài 2m , vươn 1,2m | 4 | 1 cần đèn | |
| 99 | Lắp đặt led 100W | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 27 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn | 14 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cầu chì | 26 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | 26 | cái | |
| 105 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt đế đơn âm tường | 20 | cái | |
| 107 | Lắp đặt đế đôi âm tường | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | 4 | 1 tủ | |
| 109 | Tủ điện Sino âm tường, tủ chứa 6MCB 1p | 1 | tủ | |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 450mm(c)x350mm(r)x150mm(s) | 1 | tủ | |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 63A, Icu-10Ka | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-10Ka | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 6A, Icu-10Ka | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | 26 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA/2x16mm2 | 18 | m | |
| 119 | Lắp đặt cáp điện CVV/2x10mm2 | 5 | m | |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CVV/2x6mm2 | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | 20 | m | |
| 122 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | 184 | m | |
| 123 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | 282 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây điện CV/10mm2 | 5 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây điện CV/6mm2 | 50 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây điện CV/4mm2 | 20 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây điện CV/2.5mm2 | 184 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | 456 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 70 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn D50/40 | 23 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn D34/25 | 86 | m | |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 133 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | 10 | m | |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,96 | 1m3 | |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,96 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng khung móng M(16x240x750)mm | 16 | cái | |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 20 | m | |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,0196 | 100m3 | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | 0,04 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | 0,6 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | 0,2 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt co ren trong ĐK 21mm | 5 | cái | |
| 144 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê thu D34/27 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co D27 | 10 | cái | |
| 148 | Lắp đặt co D34 | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Măng sông D21 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Măng sông D27 | 18 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Măng sông D34 | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van đồng D27 | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van đồng D34 | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Vòi xả Inox | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 158 | Sản xuất và lắp đặt phao cơ D27 Inox | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D60mm dày 3mm | 0,69 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm | 0,15 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 2.9mm | 0,1 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa D140mm dày 5mm | 0,2 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt Co D60mm | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Tê D60mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Tê D90mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê D114mm | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Y D90mm | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Lơi D60mm | 50 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Lơi D90mm | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt Lơi D114mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Lơi D140mm | 3 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Măng sông D60mm | 21 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Măng sông D90mm | 5 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Măng sông D114mm | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Măng sông D140mm | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo | 2 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 11 | cái | |
| 184 | Sản xuất và lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 185 | Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 loại 8kg | 3 | bình | |
| 186 | Sản xuất và lắp đặt Bình khí CO2 loại 5kg | 3 | bình | |
| 187 | Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy, kệ đôi để 2 bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1599 | 100m3 | |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5426 | m3 | |
| 190 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4382 | m3 | |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4066 | 100m2 | |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3881 | m3 | |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0141 | 100m2 | |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0267 | tấn | |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 196 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 33,912 | m2 | |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,355 | m2 | |
| 198 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy định | 4,239 | m3 | |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,39 | m2 | |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,1599 | 100m3 | |
| 201 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 18,09 | 1m3 | |
| 202 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1406 | 100m3 | |
| 203 | Cung cấp đất đắp | 0,1593 | 100m3 | |
| 204 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,1593 | 100m3 | |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,59 | 10m³/1km | |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1,59 | 10m³/1km | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1,59 | 10m³/1km | |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,398 | m3 | |
| 209 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,024 | 100m3 | |
| 210 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | 77,22 | m2 | |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5271 | 100m3 | |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1 | 1m3 | |
| 213 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,537 | 100m3 | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mm | 0,412 | 100m | |
| 215 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 216 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2204 | 100m2 | |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,23 | m3 | |
| 218 | Gia công khung viền miệng hố thu nước | 0,0517 | tấn | |
| 219 | Cung cấp nắp chắn rác bê tông | 5 | bộ | |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,254 | 1m3 | |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,0225 | 100m3 | |
| 222 | Ván khuôn móng dài | 0,1803 | 100m2 | |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2822 | m3 | |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,2 | 1m3 | |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,2 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,242 | m3 | |
| 228 | Cung cấp tấm Grating gốc cây KT (1000x1000x50)mm, đường kính D50cm | 3 | bộ | |
| 229 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 3,7391 | 100m2 | |
| 230 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,391 | m3 | |
| 231 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 373,91 | m2 | |
| 232 | Lát sân gạch Terrazo, kích thước 40x40x32mm | 373,91 | m2 | |
| 233 | Cắt gạch nền | 84,1 | m | |
| 234 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình | 1,7628 | 100m2 | |
| 235 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9953 | 100m3 | |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,4115 | m3 | |
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1903 | m3 | |
| 238 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8573 | m3 | |
| 239 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4344 | 100m2 | |
| 240 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0364 | tấn | |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,1857 | tấn | |
| 242 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1708 | tấn | |
| 243 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,589 | m3 | |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,315 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3316 | 100m2 | |
| 246 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0656 | tấn | |
| 247 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3039 | tấn | |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,6996 | 100m3 | |
| 249 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,2957 | 100m3 | |
| 250 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7392 | m3 | |
| 251 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,1961 | m2 | |
| 252 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1328 | m3 | |
| 253 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4266 | 100m2 | |
| 254 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0705 | tấn | |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1891 | tấn | |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,7456 | m3 | |
| 257 | Xây cột, trụ bằng gạch nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0199 | m3 | |
| 258 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,984 | m3 | |
| 259 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5114 | 100m2 | |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0562 | tấn | |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2096 | tấn | |
| 262 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 210,966 | m2 | |
| 263 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,009 | m2 | |
| 264 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 83,2216 | m2 | |
| 265 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm | 66,859 | m2 | |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 336,856 | m2 | |
| 267 | Sơn trụ bằng sơn đá | 3,937 | m2 | |
| 268 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 17,68 | m2 | |
| 269 | Sản xuất cửa đi bằng sắt mạ kẽm sơn 3 nước chống ghỉ sét chi tiết theo thiết kế bao gồm ổ khóa bản lề, chốt cửa … | 15,96 | m2 | |
| 270 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,96 | m2 | |
| 271 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 536,32 | m | |
| 272 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3371 | tấn | |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3371 | tấn | |
| 274 | Sản xuất chông sắt hàng rào | 74,29 | m | |
| 275 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 14,858 | m2 | |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,248 | 1m3 | |
| 277 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2269 | m3 | |
| 278 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0636 | m3 | |
| 279 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,452 | m3 | |
| 280 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 4,198 | m2 | |
| 281 | Sản xuất trụ Inox 304, fi 90-60 dày 1.2mm và cầu Inox | 1 | tb | |
| 282 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình | 2,241 | 100m2 | |
| 283 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,0919 | 100m3 | |
| 284 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,836 | 100m3 | |
| 285 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 36,7 | 100m | |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,716 | m3 | |
| 287 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5758 | m3 | |
| 288 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,121 | m3 | |
| 289 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4099 | 100m2 | |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0266 | tấn | |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3049 | tấn | |
| 292 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,1957 | tấn | |
| 293 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,446 | m3 | |
| 294 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,372 | m3 | |
| 295 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0955 | m3 | |
| 296 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5873 | 100m2 | |
| 297 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,1163 | tấn | |
| 298 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 299 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6638 | tấn | |
| 300 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 3,0203 | 100m3 | |
| 301 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 1,0716 | 100m3 | |
| 302 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | 0,4353 | 100m3 | |
| 303 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,5581 | m3 | |
| 304 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8824 | m3 | |
| 305 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,208 | m3 | |
| 306 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,409 | m3 | |
| 307 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,774 | m2 | |
| 308 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm | 16,2272 | m2 | |
| 309 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 31,64 | m | |
| 310 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 24,4258 | m2 | |
| 311 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,288 | m3 | |
| 312 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5904 | 100m2 | |
| 313 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,102 | tấn | |
| 314 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1647 | tấn | |
| 315 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3295 | tấn | |
| 316 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3753 | m3 | |
| 317 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3507 | 100m2 | |
| 318 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,084 | tấn | |
| 319 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1235 | tấn | |
| 320 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 321 | Xây tường gạch dày 200 | 31,835 | m3 | |
| 322 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,529 | m3 | |
| 323 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2605 | m3 | |
| 324 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,3058 | m3 | |
| 325 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5353 | m3 | |
| 326 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,028 | 100m2 | |
| 327 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,3252 | tấn | |
| 328 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1595 | tấn | |
| 329 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3787 | tấn | |
| 330 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,3229 | m3 | |
| 331 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4472 | 100m2 | |
| 332 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,9589 | tấn | |
| 333 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,4725 | tấn | |
| 334 | Ngâm nước xi măng theo quy định | 26,814 | m3 | |
| 335 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dóc thoát nước | 50,852 | m2 | |
| 336 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 45,586 | m2 | |
| 337 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước | 106,8 | m2 | |
| 338 | Gia công xà gồ thép | 2,395 | tấn | |
| 339 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,395 | tấn | |
| 340 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6728 | 100m2 | |
| 341 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 218,132 | m2 | |
| 342 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 67,026 | m2 | |
| 343 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,149 | m2 | |
| 344 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 114,569 | m2 | |
| 345 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 142,055 | m2 | |
| 346 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm | 101 | m2 | |
| 347 | Quét nước xi măng 2 nước | 92,946 | m2 | |
| 348 | Bả bằng bột bả vào tường | 192,212 | m2 | |
| 349 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 307,0139 | m2 | |
| 350 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 312,8399 | m2 | |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,386 | m2 | |
| 352 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (300x300)mm, chống trượt | 20,91 | m2 | |
| 353 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (600x600)mm | 92,65 | m2 | |
| 354 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 0,975 | m2 | |
| 355 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | 13,06 | m2 | |
| 356 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa … | 17,28 | m2 | |
| 357 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 30,34 | m2 | |
| 358 | Sản xuất khung hoa cửa bằng Inox 304 dày 1mm, chi tiết theo thiết kế | 25,92 | m2 | |
| 359 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,92 | m2 | |
| 360 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 161,296 | m | |
| 361 | Đắp hoa văng trang trí theo thiết kế | 2 | tb | |
| 362 | Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li | 0,167 | tấn | |
| 363 | Lắp dựng lan can | 20,092 | m2 | |
| 364 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế | 12,18 | m2 | |
| 365 | Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | 17 | bộ | |
| 366 | Lắp đặt đèn sát áp trần KT(300x300)-18W, ánh sáng trắng | 3 | bộ | |
| 367 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 368 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 369 | Lắp đặt công tắc đơn | 13 | cái | |
| 370 | Lắp đặt cầu chì | 12 | cái | |
| 371 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | 12 | cái | |
| 372 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 373 | Lắp đặt đế đơn âm tường | 9 | cái | |
| 374 | Lắp đặt đế đôi âm tường | 4 | cái | |
| 375 | Tủ điện Sino âm tường, tủ chứa 6MCB 1p | 1 | tủ | |
| 376 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-10Ka | 1 | cái | |
| 377 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka | 2 | cái | |
| 378 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka | 2 | cái | |
| 379 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka | 1 | cái | |
| 380 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | 12 | hộp | |
| 381 | Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA/2x10mm2 | 30 | m | |
| 382 | Lắp đặt cáp điện CVV/2x6mm2 | 10 | m | |
| 383 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | 40 | m | |
| 384 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 385 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 386 | Lắp đặt dây điện CV/6mm2 | 10 | m | |
| 387 | Lắp đặt dây điện CV/4mm2 | 40 | m | |
| 388 | Lắp đặt dây điện CV/2.5mm2 | 80 | m | |
| 389 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D21mm | 150 | m | |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm | 130 | m | |
| 391 | Lắp đặt ống HDBE chìm bảo hộ dây dẫn D50/40 | 30 | m | |
| 392 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 393 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | 10 | m | |
| 394 | Cung cấp điều hòa treo tường 18000 BTU, máy lạnh 2 chiều, 2 HP | 2 | máy | |
| 395 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 396 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 6,4mm | 0,27 | 100m | |
| 397 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 12,7mm | 0,27 | 100m | |
| 398 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | 0,27 | 100m | |
| 399 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - ĐK 12,7mm | 0,27 | 100m | |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - ĐK 27mm | 0,27 | 100m | |
| 401 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x25mm2 | 20 | m | |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm | 0,1 | 100m | |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm | 0,7 | 100m | |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm | 0,1 | 100m | |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | 0,15 | 100m | |
| 406 | Lắp đặt co ren trong ĐK 21mm | 13 | cái | |
| 407 | Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm | 13 | cái | |
| 408 | Lắp đặt Tê thu D42/34 | 1 | cái | |
| 409 | Lắp đặt tê thu D34/27 | 2 | cái | |
| 410 | Lắp đặt Tê thu D27/21 | 15 | cái | |
| 411 | Lắp đặt Tê D42 | 3 | cái | |
| 412 | Lắp đặt Co D27 | 25 | cái | |
| 413 | Lắp đặt co D34 | 15 | cái | |
| 414 | Lắp đặt Co D42 | 7 | cái | |
| 415 | Lắp đặt Co giảm D34/27 | 2 | cái | |
| 416 | Lắp đặt Co giảm D27/21 | 4 | cái | |
| 417 | Lắp đặt Măng sông D21 | 3 | cái | |
| 418 | Lắp đặt Măng sông D27 | 21 | cái | |
| 419 | Lắp đặt Măng sông D34 | 3 | cái | |
| 420 | Lắp đặt Măng sông D42 | 5 | cái | |
| 421 | Lắp đặt van đồng D27 | 1 | cái | |
| 422 | Lắp đặt van đồng D42 | 2 | cái | |
| 423 | Lắp đặt 1 vòi tắm kết hợp vòi xả Inox | 2 | bộ | |
| 424 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox | 4 | cái | |
| 425 | Lắp đặt Van gạt Inox D21 | 6 | bộ | |
| 426 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 427 | Sản xuất và lắp đặt phao cơ D27 Inox | 1 | cái | |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | 0,65 | 100m | |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | 0,25 | 100m | |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | 0,07 | 100m | |
| 431 | Lắp đặt ống nhựa D150mm | 0,3 | 100m | |
| 432 | Lắp đặt Co D60mm | 7 | cái | |
| 433 | Lắp đặt Tê D60mm | 2 | cái | |
| 434 | Lắp đặt Tê D90mm | 7 | cái | |
| 435 | Lắp đặt Tê D114mm | 6 | cái | |
| 436 | Lắp đặt Y D60mm | 5 | cái | |
| 437 | Lắp đặt Y D90mm | 5 | cái | |
| 438 | Lắp đặt Y thu D90/60mm | 8 | cái | |
| 439 | Lắp đặt Lơi D60mm | 60 | cái | |
| 440 | Lắp đặt Lơi D90mm | 20 | cái | |
| 441 | Lắp đặt Lơi D114mm | 4 | cái | |
| 442 | Lắp đặt Măng sông D60mm | 20 | cái | |
| 443 | Lắp đặt Măng sông D90mm | 8 | cái | |
| 444 | Lắp đặt Măng sông D114mm | 2 | cái | |
| 445 | Lắp đặt Măng sông D140mm | 9 | cái | |
| 446 | Lắp đặt Bịt D90mm | 4 | cái | |
| 447 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 448 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 4 | bộ | |
| 449 | Lắp đặt chậu rữa Lavabo trẻ em | 5 | bộ | |
| 450 | Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em | 2 | bộ | |
| 451 | Sản xuất và lắp đặt bệ lót tiểu trẻ em đặt trên bồn cầu | 2 | bộ | |
| 452 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D150 | 2 | cái | |
| 453 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 454 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 455 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90 | 8 | cái | |
| 456 | Sản xuất và lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | 1 | bảng | |
| 457 | Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 loại 8kg | 2 | bình | |
| 458 | Sản xuất và lắp đặt Bình khí CO2 loại 5kg | 2 | bình | |
| 459 | Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy, kệ đôi để 2 bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 460 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2108 | 100m3 | |
| 461 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6964 | m3 | |
| 462 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,195 | m3 | |
| 463 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,531 | 100m2 | |
| 464 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5012 | m3 | |
| 465 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0179 | 100m2 | |
| 466 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0345 | tấn | |
| 467 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 468 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 45,216 | m2 | |
| 469 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,14 | m2 | |
| 470 | Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm | 5,652 | m3 | |
| 471 | Quét nước xi măng 2 nước | 76,302 | m2 | |
| 472 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2108 | 100m3 | |
| 473 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 8,45 | 1m3 | |
| 474 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,3662 | 100m3 | |
| 475 | Cung cấp đất đắp | 1,5436 | 100m3 | |
| 476 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,5436 | 100m3 | |
| 477 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 15,44 | 10m³/1km | |
| 478 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 15,44 | 10m³/1km | |
| 479 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 15,44 | 10m³/1km | |
| 480 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,402 | m3 | |
| 481 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng: | 54,5 | m2 | |
| 482 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,1229 | 100m3 | |
| 483 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1 | 1m3 | |
| 484 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,133 | 100m3 | |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mm | 1,057 | 100m | |
| 486 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0648 | m3 | |
| 487 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4907 | 100m2 | |
| 488 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 489 | Gia công khung viền miệng hố thu nước | 0,1136 | tấn | |
| 490 | Cung cấp nắp chắn rác bê tông | 11 | bộ | |
| 491 | Ván khuôn móng dài | 0,0464 | 100m2 | |
| 492 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0449 | m3 | |
| 493 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 494 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| 495 | Ván khuôn móng dài | 0,276 | 100m2 | |
| 496 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,07 | m3 | |
| 497 | Cung cấp tấm Grating gốc cây KT (1000x1000x50)mm, đường kính D50cm | 5 | bộ | |
| 498 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,7088 | 1m3 | |
| 499 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0235 | 100m3 | |
| 500 | Ván khuôn móng dài | 0,6278 | 100m2 | |
| 501 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7088 | m3 | |
| 502 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | 10,9091 | 100m2 | |
| 503 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 109,091 | m3 | |
| 504 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.090,91 | m2 | |
| 505 | Lát sân gạch Terrazo kích thước 40x40x32mm | 1.090,91 | m2 | |
| 506 | Cắt gạch nền | 178,62 | m | |
| 507 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình | 3,12 | 100m2 | |
| 508 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4092 | 100m3 | |
| 509 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,78 | 1m3 | |
| 510 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,44 | m3 | |
| 511 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,3885 | m3 | |
| 512 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8437 | m3 | |
| 513 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,1192 | 100m2 | |
| 514 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 15 | cái | |
| 515 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2285 | m3 | |
| 516 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8712 | 100m2 | |
| 517 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0849 | tấn | |
| 518 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,3474 | tấn | |
| 519 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2431 | tấn | |
| 520 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,3106 | m3 | |
| 521 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6484 | m3 | |
| 522 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4648 | 100m2 | |
| 523 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0907 | tấn | |
| 524 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4247 | tấn | |
| 525 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0036 | 100m3 | |
| 526 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4434 | 100m3 | |
| 527 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0556 | m3 | |
| 528 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 54,8569 | m2 | |
| 529 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0056 | m3 | |
| 530 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6011 | 100m2 | |
| 531 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0986 | tấn | |
| 532 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2667 | tấn | |
| 533 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1964 | m3 | |
| 534 | Xây cột, trụ bằng gạch nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,7824 | m3 | |
| 535 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0396 | m3 | |
| 536 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6923 | 100m2 | |
| 537 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0752 | tấn | |
| 538 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2834 | tấn | |
| 539 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 279,944 | m2 | |
| 540 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,3228 | m2 | |
| 541 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 112,6588 | m2 | |
| 542 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm | 93,24 | m2 | |
| 543 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 429,8457 | m2 | |
| 544 | Sơn trụ bằng sơn đá | 1,9688 | m2 | |
| 545 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 8,84 | m2 | |
| 546 | Sản xuất cửa đi bằng sắt mạ kẽm sơn 3 nước chống ghỉ sét chi tiết theo thiết kế bao gồm ổ khóa bản lề, chốt cửa …. | 7,98 | m2 | |
| 547 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,98 | m2 | |
| 548 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 692,62 | m | |
| 549 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1685 | tấn | |
| 550 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1685 | tấn | |
| 551 | Sản xuất và lắp dựng lưới B40 khổ 1m8 dày 3.5li loại mạ kẽm | 71,622 | m2 | |
| 552 | Vẽ tranh trang trí hoa văng trường mẫu giáo | 21,28 | m2 | |
| 553 | Sản xuất chông sắt hàng rào | 101,01 | m | |
| 554 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | 20,202 | m2 | |
| B | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Giá trị cố định (chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu trường hợp có phát sinh khối lượng) | 294.902.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học, trụ sở làm việc, ….). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 75CV - 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt) | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng 9 - 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa bê tông | 250l - 500l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi