Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602059-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220585848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:10:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,192,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học, trụ sở làm việc, ….).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 75CV - 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 - 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l - 500l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Công trình: Nhà văn hoá và Trường mẫu giáo thôn Diêm Vân
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn bồi thường, giải phóng mặt bằng của dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng tổng hợp Hoàng Đăng; Địa chỉ lô D16, khu OLK-02 KDC tại dải cây xanh chiếu sáng CCN Nhơn Bình, P. Nhơn Binh, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số nhà 415 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3814701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định, Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822628.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình3,4026100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I6,4646100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I98,325100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,1241100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,172m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,0944m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,4m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,71100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0673tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9591tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2575tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4022,6993m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,8192m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,1205m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7261100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK0,1239tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7261tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,904,9696100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4949100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7361100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4016,884m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,5668m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6705m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,294m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3935m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4048,1343m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm23,405m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,64m2
29Bả bằng bột bả vào tường13,4436m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,4436m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4048,91m
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4019,8604m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,669m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0088100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1583tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4865tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3951tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,4653m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,354100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,0664tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1094tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg81 cấu kiện
43Xây tường gạch dày 20050,7293m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,7825m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,422m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4549m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9932m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,1794m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8738100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,5528tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1433tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8082tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,9464m3
54Ván khuôn gỗ sàn mái2,0457100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 1,3584tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,76tấn
57Ngâm nước xi măng theo quy định48,2715m3
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dốc thoát nước149,652m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng128,1454m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước118,26m2
61Gia công xà gồ thép3,7422tấn
62Lắp dựng xà gồ thép3,7422tấn
63Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,4501100m2
64Gia công lắp dựng máng xối chi tiết theo thiết kế7,6m
65Sản xuất và lắp dựng lổ căm cờ bằng Inox D34, L=250m, cây cờ với lá cờ7cái
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40391,286m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40122,234m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4094,6858m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40194,9092m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40205,842m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm81,824m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, ốp chân tường gạch cùng vân nền (100x600)m4,623m2
73Quét nước xi măng 2 nước197,904m2
74Bả bằng bột bả vào tường315,616m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần495,437m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ493,635m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ317,418m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (300x300)mm, chống trượt7,4495m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (600x600)mm157,7384m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4016,5823m2
81Sản xuất cửa đi nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa…26,775m2
82Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa …15,94m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm42,715m2
84Sản xuất khung hoa cửa bằng Inox 304 dày 1mm, chi tiết theo thiết kế15,58m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa15,58m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40436,432m
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm3,6m2
88Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li0,0617tấn
89Lắp dựng lan can6,8374m2
90Sản xuất và lắp dựng chỉ Inox mạ đồng2bộ
91Đóng trần tấm Prima chống ẩm5,8155m2
92Sản xuất và lắp dựng ghế tựa gỗ nhóm 327cái
93Gia công và lắp dựng gỗ KT 1,6x0,8x0,45, gỗ nhóm 39bàn
94Sản xuất và lắp đặt tủ đựng hồ sơ KT(100x45x183)cm2tủ
95Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng19bộ
96Lắp đặt đèn led áp trần KT(300x300)-18W, ánh sáng trắng5bộ
97Lắp dựng trụ điện chiếu sáng trụ thép liền cầm cao 7m41 cột
98Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn dài 2m , vươn 1,2m41 cần đèn
99Lắp đặt led 100W4bộ
100Lắp đặt quạt trần10cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi27cái
102Lắp đặt công tắc đơn14cái
103Lắp đặt cầu chì26cái
104Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường26cái
105Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường1cái
106Lắp đặt đế đơn âm tường20cái
107Lắp đặt đế đôi âm tường6cái
108Lắp đặt bảng điện cửa cột41 tủ
109Tủ điện Sino âm tường, tủ chứa 6MCB 1p1tủ
110Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 450mm(c)x350mm(r)x150mm(s)1tủ
111Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 63A, Icu-10Ka2cái
112Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-10Ka2cái
113Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka1cái
114Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 25A, Icu-10Ka2cái
115Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka1cái
116Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 6A, Icu-10Ka4cái
117Lắp đặt Hộp nối điện 120x12026hộp
118Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA/2x16mm218m
119Lắp đặt cáp điện CVV/2x10mm25m
120Lắp đặt cáp điện CVV/2x6mm250m
121Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm220m
122Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2184m
123Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2282m
124Lắp đặt dây điện CV/10mm25m
125Lắp đặt dây điện CV/6mm250m
126Lắp đặt dây điện CV/4mm220m
127Lắp đặt dây điện CV/2.5mm2184m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm456m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm70m
130Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn D50/4023m
131Lắp đặt ống HDPE chìm bảo hộ dây dẫn D34/2586m
132Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
133Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa10m
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,961m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,96m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,112100m2
137Sản xuất và lắp dựng khung móng M(16x240x750)mm16cái
138Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm20m
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,0196100m3
140Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm0,04100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm0,6100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm0,2100m
143Lắp đặt co ren trong ĐK 21mm5cái
144Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm5cái
145Lắp đặt tê thu D34/273cái
146Lắp đặt Tê thu D27/212cái
147Lắp đặt Co D2710cái
148Lắp đặt co D346cái
149Lắp đặt Co giảm D34/271cái
150Lắp đặt Măng sông D211cái
151Lắp đặt Măng sông D2718cái
152Lắp đặt Măng sông D346cái
153Lắp đặt van đồng D271cái
154Lắp đặt van đồng D342cái
155Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox2cái
156Lắp đặt Vòi xả Inox2bộ
157Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
158Sản xuất và lắp đặt phao cơ D27 Inox1cái
159Lắp đặt ống nhựa D60mm dày 3mm0,69100m
160Lắp đặt ống nhựa D90mm dày 3mm0,15100m
161Lắp đặt ống nhựa D114mm dày 2.9mm0,1100m
162Lắp đặt ống nhựa D140mm dày 5mm0,2100m
163Lắp đặt Co D60mm5cái
164Lắp đặt Tê D60mm1cái
165Lắp đặt Tê D90mm1cái
166Lắp đặt Tê D114mm4cái
167Lắp đặt Y D90mm3cái
168Lắp đặt Y thu D90/60mm3cái
169Lắp đặt Lơi D60mm50cái
170Lắp đặt Lơi D90mm8cái
171Lắp đặt Lơi D114mm4cái
172Lắp đặt Lơi D140mm3cái
173Lắp đặt Măng sông D60mm21cái
174Lắp đặt Măng sông D90mm5cái
175Lắp đặt Măng sông D114mm3cái
176Lắp đặt Măng sông D140mm6cái
177Lắp đặt xí bệt2bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
179Lắp đặt chậu rữa Lavabo2bộ
180Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D1502cái
181Lắp đặt gương soi2cái
182Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
183Lắp đặt cầu chắn rác Inox D9011cái
184Sản xuất và lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC2bảng
185Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 loại 8kg3bình
186Sản xuất và lắp đặt Bình khí CO2 loại 5kg3bình
187Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy, kệ đôi để 2 bình chữa cháy2cái
188Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1599100m3
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB400,5426m3
190Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,4382m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4066100m2
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3881m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0141100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan0,0267tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
196Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB4033,912m2
197Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB402,355m2
198Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy định4,239m3
199Quét nước xi măng 2 nước42,39m2
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,1599100m3
201Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II18,091m3
202San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,950,1406100m3
203Cung cấp đất đắp0,1593100m3
204Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1593100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,5910m³/1km
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1,5910m³/1km
207Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1,5910m³/1km
208Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,398m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,024100m3
210Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng77,22m2
211Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5271100m3
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III11m3
213Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,537100m3
214Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mm0,412100m
215Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,484m3
216Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2204100m2
217Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,23m3
218Gia công khung viền miệng hố thu nước0,0517tấn
219Cung cấp nắp chắn rác bê tông5bộ
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,2541m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,0225100m3
222Ván khuôn móng dài0,1803100m2
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,2822m3
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,21m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,2m3
226Ván khuôn móng dài0,1656100m2
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,242m3
228Cung cấp tấm Grating gốc cây KT (1000x1000x50)mm, đường kính D50cm3bộ
229Rải bạt nhựa lớp cách ly3,7391100m2
230Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4037,391m3
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40373,91m2
232Lát sân gạch Terrazo, kích thước 40x40x32mm373,91m2
233Cắt gạch nền84,1m
234San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình1,7628100m2
235Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9953100m3
236Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,4115m3
237Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB406,1903m3
238Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,8573m3
239Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4344100m2
240Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0364tấn
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,1857tấn
242Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1708tấn
243Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,589m3
244Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,315m3
245Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3316100m2
246Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0656tấn
247Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3039tấn
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,6996100m3
249Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,2957100m3
250Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7392m3
251Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,1961m2
252Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,1328m3
253Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,4266100m2
254Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0705tấn
255Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1891tấn
256Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,7456m3
257Xây cột, trụ bằng gạch nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0199m3
258Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,984m3
259Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5114100m2
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0562tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2096tấn
262Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40210,966m2
263Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4087,009m2
264Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4083,2216m2
265Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm66,859m2
266Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ336,856m2
267Sơn trụ bằng sơn đá3,937m2
268Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox17,68m2
269Sản xuất cửa đi bằng sắt mạ kẽm sơn 3 nước chống ghỉ sét chi tiết theo thiết kế bao gồm ổ khóa bản lề, chốt cửa …15,96m2
270Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,96m2
271Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40536,32m
272Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3371tấn
273Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3371tấn
274Sản xuất chông sắt hàng rào74,29m
275Lắp dựng chông sắt hàng rào14,858m2
276Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,2481m3
277Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2269m3
278Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,0636m3
279Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,452m3
280Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB404,198m2
281Sản xuất trụ Inox 304, fi 90-60 dày 1.2mm và cầu Inox1tb
282San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, định vị công trình2,241100m2
283Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,0919100m3
284Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,836100m3
285Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I36,7100m
286Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,716m3
287Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB408,5758m3
288Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,121m3
289Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4099100m2
290Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0266tấn
291Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3049tấn
292Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,1957tấn
293Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4014,446m3
294Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,372m3
295Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB405,0955m3
296Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5873100m2
297Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,1163tấn
298Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
299Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6638tấn
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,903,0203100m3
301Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,901,0716100m3
302Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,900,4353100m3
303Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4012,5581m3
304Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8824m3
305Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,208m3
306Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,409m3
307Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,774m2
308Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm16,2272m2
309Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4031,64m
310Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4024,4258m2
311Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,288m3
312Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5904100m2
313Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,102tấn
314Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1647tấn
315Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3295tấn
316Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,3753m3
317Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3507100m2
318Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 0,084tấn
319Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1235tấn
320Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg91 cấu kiện
321Xây tường gạch dày 20031,835m3
322Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,529m3
323Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2605m3
324Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,3058m3
325Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,5353m3
326Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,028100m2
327Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,3252tấn
328Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1595tấn
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3787tấn
330Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,3229m3
331Ván khuôn gỗ sàn mái1,4472100m2
332Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,9589tấn
333Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,4725tấn
334Ngâm nước xi măng theo quy định26,814m3
335Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40, láng 2 lần tạo dóc thoát nước50,852m2
336Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng45,586m2
337Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, láng tạo dốc thoát nước106,8m2
338Gia công xà gồ thép2,395tấn
339Lắp dựng xà gồ thép2,395tấn
340Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB401,6728100m2
341Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40218,132m2
342Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4067,026m2
343Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4080,149m2
344Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40114,569m2
345Trát trần, vữa XM M75, PCB40142,055m2
346Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, ốp gạch 300x600mm101m2
347Quét nước xi măng 2 nước92,946m2
348Bả bằng bột bả vào tường192,212m2
349Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần307,0139m2
350Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ312,8399m2
351Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ186,386m2
352Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (300x300)mm, chống trượt20,91m2
353Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch lát nền (600x600)mm92,65m2
354Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB400,975m2
355Sản xuất cửa đi nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v13,06m2
356Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa nhập khẩu hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện kinlong đồng bộ loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa …17,28m2
357Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm30,34m2
358Sản xuất khung hoa cửa bằng Inox 304 dày 1mm, chi tiết theo thiết kế25,92m2
359Lắp dựng hoa sắt cửa25,92m2
360Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40161,296m
361Đắp hoa văng trang trí theo thiết kế2tb
362Gia công lan can Inox 304 dày 1.2li0,167tấn
363Lắp dựng lan can20,092m2
364Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, chi tiết theo thiết kế12,18m2
365Lắp đặt đèn đơn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng17bộ
366Lắp đặt đèn sát áp trần KT(300x300)-18W, ánh sáng trắng3bộ
367Lắp đặt quạt trần4cái
368Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
369Lắp đặt công tắc đơn13cái
370Lắp đặt cầu chì12cái
371Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường12cái
372Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường1cái
373Lắp đặt đế đơn âm tường9cái
374Lắp đặt đế đôi âm tường4cái
375Tủ điện Sino âm tường, tủ chứa 6MCB 1p1tủ
376Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-10Ka1cái
377Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 40A, Icu-10Ka2cái
378Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka2cái
379Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 10A, Icu-10Ka1cái
380Lắp đặt Hộp nối điện 120x12012hộp
381Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA/2x10mm230m
382Lắp đặt cáp điện CVV/2x6mm210m
383Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm240m
384Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm280m
385Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2150m
386Lắp đặt dây điện CV/6mm210m
387Lắp đặt dây điện CV/4mm240m
388Lắp đặt dây điện CV/2.5mm280m
389Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D21mm150m
390Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 27mm130m
391Lắp đặt ống HDBE chìm bảo hộ dây dẫn D50/4030m
392Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
393Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa10m
394Cung cấp điều hòa treo tường 18000 BTU, máy lạnh 2 chiều, 2 HP2máy
395Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
396Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 6,4mm0,27100m
397Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 12,7mm0,27100m
398Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,27100m
399Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - ĐK 12,7mm0,27100m
400Lắp đặt ống nhựa UPVC - ĐK 27mm0,27100m
401Lắp đặt dây dẫn điện CVV-3x25mm220m
402Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 21mm0,1100m
403Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm0,7100m
404Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm0,1100m
405Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm0,15100m
406Lắp đặt co ren trong ĐK 21mm13cái
407Lắp đặt nút bịt ren trong ĐK 21mm13cái
408Lắp đặt Tê thu D42/341cái
409Lắp đặt tê thu D34/272cái
410Lắp đặt Tê thu D27/2115cái
411Lắp đặt Tê D423cái
412Lắp đặt Co D2725cái
413Lắp đặt co D3415cái
414Lắp đặt Co D427cái
415Lắp đặt Co giảm D34/272cái
416Lắp đặt Co giảm D27/214cái
417Lắp đặt Măng sông D213cái
418Lắp đặt Măng sông D2721cái
419Lắp đặt Măng sông D343cái
420Lắp đặt Măng sông D425cái
421Lắp đặt van đồng D271cái
422Lắp đặt van đồng D422cái
423Lắp đặt 1 vòi tắm kết hợp vòi xả Inox2bộ
424Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Inox4cái
425Lắp đặt Van gạt Inox D216bộ
426Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
427Sản xuất và lắp đặt phao cơ D27 Inox1cái
428Lắp đặt ống nhựa D60mm0,65100m
429Lắp đặt ống nhựa D90mm0,25100m
430Lắp đặt ống nhựa D114mm0,07100m
431Lắp đặt ống nhựa D150mm0,3100m
432Lắp đặt Co D60mm7cái
433Lắp đặt Tê D60mm2cái
434Lắp đặt Tê D90mm7cái
435Lắp đặt Tê D114mm6cái
436Lắp đặt Y D60mm5cái
437Lắp đặt Y D90mm5cái
438Lắp đặt Y thu D90/60mm8cái
439Lắp đặt Lơi D60mm60cái
440Lắp đặt Lơi D90mm20cái
441Lắp đặt Lơi D114mm4cái
442Lắp đặt Măng sông D60mm20cái
443Lắp đặt Măng sông D90mm8cái
444Lắp đặt Măng sông D114mm2cái
445Lắp đặt Măng sông D140mm9cái
446Lắp đặt Bịt D90mm4cái
447Lắp đặt xí bệt trẻ em4bộ
448Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em4bộ
449Lắp đặt chậu rữa Lavabo trẻ em5bộ
450Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ em2bộ
451Sản xuất và lắp đặt bệ lót tiểu trẻ em đặt trên bồn cầu2bộ
452Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox D1502cái
453Lắp đặt gương soi5cái
454Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
455Lắp đặt cầu chắn rác Inox D908cái
456Sản xuất và lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC1bảng
457Sản xuất và lắp đặt bình bột MFZ8 loại 8kg2bình
458Sản xuất và lắp đặt Bình khí CO2 loại 5kg2bình
459Sản xuất và lắp đặt kệ để bình chửa cháy, kệ đôi để 2 bình chữa cháy1cái
460Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2108100m3
461Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB400,6964m3
462Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,195m3
463Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,531100m2
464Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5012m3
465Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0179100m2
466Gia công, lắp đặt tấm đan0,0345tấn
467Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
468Trát vữa xi măng cát vàng - Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB4045,216m2
469Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB403,14m2
470Ngăm nước xi măng chông thấm theo quy phạm5,652m3
471Quét nước xi măng 2 nước76,302m2
472Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2108100m3
473Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II8,451m3
474San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,951,3662100m3
475Cung cấp đất đắp1,5436100m3
476Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,5436100m3
477Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km15,4410m³/1km
478Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km15,4410m³/1km
479Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km15,4410m³/1km
480Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,402m3
481Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng:54,5m2
482Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,1229100m3
483Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III11m3
484Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,133100m3
485Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 9,6mm1,057100m
486Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,0648m3
487Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4907100m2
488Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1m3
489Gia công khung viền miệng hố thu nước0,1136tấn
490Cung cấp nắp chắn rác bê tông11bộ
491Ván khuôn móng dài0,0464100m2
492Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,0449m3
493Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
494Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12m3
495Ván khuôn móng dài0,276100m2
496Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,07m3
497Cung cấp tấm Grating gốc cây KT (1000x1000x50)mm, đường kính D50cm5bộ
498Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,70881m3
499Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0235100m3
500Ván khuôn móng dài0,6278100m2
501Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,7088m3
502Rải bạt nhựa lớp cách ly10,9091100m2
503Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40109,091m3
504Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.090,91m2
505Lát sân gạch Terrazo kích thước 40x40x32mm1.090,91m2
506Cắt gạch nền178,62m
507San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công, căn tim lấy cos, định vị công trình3,12100m2
508Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,4092100m3
509Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,781m3
510Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,44m3
511Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,3885m3
512Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,8437m3
513Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,1192100m2
514Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy15cái
515Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,2285m3
516Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8712100m2
517Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0849tấn
518Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,3474tấn
519Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2431tấn
520Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4027,3106m3
521Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,6484m3
522Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4648100m2
523Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0907tấn
524Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4247tấn
525Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0036100m3
526Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4434100m3
527Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,0556m3
528Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4054,8569m2
529Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,0056m3
530Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6011100m2
531Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0986tấn
532Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2667tấn
533Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,1964m3
534Xây cột, trụ bằng gạch nung 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,7824m3
535Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,0396m3
536Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6923100m2
537Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0752tấn
538Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,2834tấn
539Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40279,944m2
540Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40123,3228m2
541Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40112,6588m2
542Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá bóc (200x100)mm93,24m2
543Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ429,8457m2
544Sơn trụ bằng sơn đá1,9688m2
545Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox8,84m2
546Sản xuất cửa đi bằng sắt mạ kẽm sơn 3 nước chống ghỉ sét chi tiết theo thiết kế bao gồm ổ khóa bản lề, chốt cửa ….7,98m2
547Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,98m2
548Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40692,62m
549Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1685tấn
550Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1685tấn
551Sản xuất và lắp dựng lưới B40 khổ 1m8 dày 3.5li loại mạ kẽm71,622m2
552Vẽ tranh trang trí hoa văng trường mẫu giáo21,28m2
553Sản xuất chông sắt hàng rào101,01m
554Lắp dựng chông sắt hàng rào20,202m2
B Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượngGiá trị cố định (chủ đầu tư sẽ quyết định sử dụng trong quá trình thực hiện gói thầu trường hợp có phát sinh khối lượng) 294.902.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học, trụ sở làm việc, ….).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoàn thiện dân dụng75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
3 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư trắc địa hoặc trung cấp trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
4 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm hiện trường, quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,7m3 ÷ 1,25m31
2 Máy ủi Công suất 75CV - 110CV1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (Yêu cầu đúng tải trọng để phù hợp với cấp tải trọng đường hiện trạng theo hồ sơ thiết kế được duyệt)3
4 Máy lu rung Tải trọng 9 - 16 tấn1
5 Máy trộn vữa bê tông 250l - 500l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->