Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220564268-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:51:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,064,300,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm trung thế 1 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10mét
2Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch vượt đườngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng28mét
3Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch con sâuChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng215mét
4Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch TerrazzoChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng218mét
5Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch bê tôngChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng147mét
6Móng trụ thépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng9Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Tiếp đất đầu cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Bộ
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Bộ
C PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ đơn - X.K24.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAPChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
D PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kVB cấp 18 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT18mét
2Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/DSTA-3x50mm²-24kVB cấp 746 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT739mét
3Cáp đồng trần M50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;13kg
4Ống HDPE xoắn Ø195/150Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;7mét
5Ống HDPE xoắn Ø130/100Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;611mét
6Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
7Hộp nối cáp 22kV-3x50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
8Đầu cáp O.D 24kV-3x50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
9Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 T plugChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
10Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 T plugChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
11Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOWChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
12Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30cái
13Biển báo chỉ danh đầu tuyếnChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5cái
14Mốc báo hiệu cáp ngầm(Sứ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;124bộ
15Nối Ống (ống HDPE - ống thép)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5cái
16Ống sắt tráng kẽm Ø 90Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;30mét
17Côdê Ø 90 kẹp ống STKChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;45mét
19Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15mét
E PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
3Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
F PHẦN MÓNG CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng102mét
2Mương cáp ngầm hạ thế 2 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng78mét
3Mương cáp ngầm hạ thế 3 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7mét
4Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 2 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng26mét
5Mương cáp ngầm hạ thế 4 mạchChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng34mét
G PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất trụ hạ thế cáp ngầm - Loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng10Bộ
2Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế M4*240Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
H PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp ngầm hạ thế CXV3x240+1x120mm²B cấp 902 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT893mét
2Bộ ống uPVC D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
3Bộ đầu Cosse Cu-Al 150mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
4Bộ đấu nối cáp ngầmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
5Bộ đầu cáp ngầm CXV3x240+1x120mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;33Bộ
6Ống HDPE xoắn Ø130/100Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;453mét
I PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14bChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
2Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
J PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
K PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ11Cột
L PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ ghép mạch 2 - X.K24K-2.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;3Bộ
3Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 -X.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
4Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch 2/3 -X.IG1KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
5Bộ bulong ghép trụ 14mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5Bộ
M PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8B cấp 292 mét (tương đương 57 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT286mét
2Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm²B cấp 875 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT858mét
3Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;4bộ
6Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;15bộ
7Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PGChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;12chuỗi
8Đầu cosse Cu 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
9Đầu cosse Cu - AL 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
10Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cỡ dây 50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;15cái
11Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
12Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;9mét
13Ống nối lèo cho dây AC50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
14Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;18cái
15Ống nối chịu lực cho dây AC-50 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
16Ống nối chịu lực cho dây AC50Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
N PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
2FuseLink 30KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
O PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng28Móng
2Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12aChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng61Móng
4Móng trụ bê tông 12m ghép sát - MBT12-2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng11Móng
P PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng56Bộ
Q PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ150Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia SilicafumeChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ23Trụ
R PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp hạ thế ABC 4x70B cấp 387 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT379mét
2Cáp hạ thế ABC 4x95B cấp 413 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT405mét
3Cáp hạ thế ABC 4x150B cấp 8060 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT7.902mét
4Bộ bulong ghép trụ 8,5mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;61Bộ
5Bộ bulong ghép trụ 12mChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;11Bộ
6Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;185bộ
7Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;282bộ
8Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuôngChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10bộ
9Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;828cái
10Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;40cái
11Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;20cái
12Giá móc cáp bọc vặn xoắnChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;25cái
13Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;232cái
14Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
15Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;5cái
16Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;231cái
17Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;10cái
18Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;14cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;212cái
20Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
21Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
22Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm²Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;66cái
S PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT6Sứ
2Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Bộ
3Tháo và lắp Nth - T1Bộ
4Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T2Bộ
5Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ6Bộ
6Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kNNhập kho Công ty Điện lực BRVT3Chuỗi
7Nhổ cột bêtông vuông 7,5 (8,5)mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng54Bộ
8Nhổ cột bê tông ly tâm 12 mNhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Bộ
9Tháo lắp kẹp các loại96Bộ
10Tháo xà thép X.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2Bộ
11Tháo thu hồi xà thép X.K24KNhập kho Công ty Điện lực BRVT1Bộ
T PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 560kVA - vỏ mạ kẽmA cấp1máy
2Chụp bảo vệ MBAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;1cái
3FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
4Chụp bảo vệ FCO-LBFCOChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
5FuseLink 20KChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3bộ
7Chụp bảo vệ LAChi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT;3cái
8Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + Công tơ 3 pha + MCCB 3 pha + Biến dòng cho công tơ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
9Tủ hạ thế 2 lộ ra TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + MCCB 3 pha)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
U PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI
1Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
2Bộ xà đỡ Composite đơn 2400 mạch 2 - X24-2.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
3Bộ xà đỡ Composite kép 2400 mạch 2- K24-2.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
4Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;7Bộ
5Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D140Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
6Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - Ống D140Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2Bộ
7Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 phaChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 560KVAChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1Bộ
10Bảng báo số trụ và nguy hiểm( theo mẫu Điện lực )1cái
11Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )1Bảng
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVAA cấp7máy
2Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Bộ
3Thân trụ thépA cấp7Bộ
4Tủ điện hạ thếA cấp7Bộ
5Vật tư - Phụ kiện đấu nốiA cấp7Bộ
6Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm7Bảng
7Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )7Bảng
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP TÍCH HỢP TRẠM HỢP BỘ
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVAA cấp2máy
2Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọcChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
3Tủ RMUA cấp2Bộ
4Thân trụ thépA cấp2Bộ
5Tủ điện hạ thếA cấp2Bộ
6Vật tư - Phụ kiện đấu nốiA cấp2Bộ
7Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm2Bảng
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )2Bảng
X HẠNG MỤC KHÁC
1Chi phí bảo hiểm công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->