Gói thầu: Thi công sửa chữa cải tạo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:39:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,891,919,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837878743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình trường học sử dụng kết cấu chịu lực là kết cấu thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.924.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu (Công trình dân dụng, cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. (Công trình dân dụng, cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10kvA(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: Tối thiểu 10 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa cải tạo công trình Đầu tư sửa chữa công trình Văn phòng trung tâm đào tạo ngắn hạn cơ sở chính - giai đoạn 1 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
+ Số điện thoại: 028.38.940.390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028.38.940.390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Đc: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh + Số điện thoại: 028.38.940.390 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 89,166 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6,912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,795 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 13,231 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,853 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4,505 | tấn |
| 7 | Đào đà kiềng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 26,648 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót đà giằng rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 7,953 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 38,355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,966 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 38,605 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển đổ bỏ đất thừa ra khỏi khuôn viên trường bằng cơ giới | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | gói |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M20 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30 | Bộ |
| B | Gia công lắp dựng khung thép hình, sàn deck + bê tông sàn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10,864 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10,864 | tấn |
| 3 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 26,401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 17,982 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,864 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,864 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,86 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,86 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,43 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 11 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,39 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,39 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 43,2 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,2 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M20x600 (Gr 5.6) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 180 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M16x60 (Gr 8.8) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 688 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M20x70 (Gr 8.8) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 928 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M12x30 (Gr 4.6) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 352 | Bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1.264 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép ốp tấm aluminum kết hợp đỡ máng xối, mặt dựng, khung thép ốp tấm ceamboard | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,228 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép ốp tấm aluminum kết hợp đỡ máng xối, ốp tấm ceamboard | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,23 | tấn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máng xối bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30 | m |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 9,76 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 48,8 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 42,832 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,55 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 155,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 732 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 732 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang bộ sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 24,15 | m2 |
| 7 | Cắt bằng máy, đắp bằng vữa M100# và ốp gờ chỉ, viền cửa, viền tường bằng đá granit tự nhiên dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 175,215 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 155,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 155,6 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,55 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 58,55 | m2 |
| 12 | Gia công, sản xuất, lắp đặt mặt dựng kết hợp với cửa sổ mở, phụ kiện KingLong chữ A inox 304, nhôm tương đương xingfa hệ 55 đố âm, kính cường lực loại I dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 268,479 | m2 |
| 13 | Gia công, sản xuất, lắp đặt cửa kính tôi nhiệt loại I, bao gồm nẹp kính, bản lề sàn 180kg, tay cầm phía trong, tay cầm phía ngoài, chốt khóa móc inox sus 304 gồm mỗi bộ 03 chìa | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 144,554 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 60x60cm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 732 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn mitadoor theo thiết kế, sử dụng tấm liền dày 0,9mm sơn tĩnh điện cho tầng trệt trục A/2-9, có cơ cấu truyền động điện, có bộ lưu điện và điều khiển từ xa bằng remote | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 92,488 | m2 |
| 16 | Ốp aluminum ngoài trời phần mái, tấm Alcorest dày 6mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 477,435 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng tấm ceamboard độ dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 190,841 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 732 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite viền cửa, viền tường | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 157,215 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10,6 | 100m2 |
| 21 | Sơn chống cháy kết cấu thép, sàn deck | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 480 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt L800xW300xH1000 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 360 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây trang trí mặt ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 60,519 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4837878743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.967575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình trường học sử dụng kết cấu chịu lực là kết cấu thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.924.343.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu (Công trình dân dụng, cấp IV) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênCó hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. (Công trình dân dụng, cấp IV) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Công suất 1,0kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất 5kW(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất 10kvA(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | (Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy nén khí 360 m3/h | (Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Sức nâng: Tối thiểu 10 tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi