Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601603-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220600823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:38:00 đến ngày 2022-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,295,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trưc tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Mỹ, tuyến từ ĐH.10 đến giáp Nhân Bình.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN MỸ , địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam, Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN MỸ , địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT363,911m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6391100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT333,83m3
4Vận chuyển đất - kết cấu cũThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3383100m3
5Đào cấp đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,811m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3281100m3
7Đào khuôn đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.616,791m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,7187100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,8553100m3
10VL đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.099,914m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,8672100m3
12VL đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.452,736m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,8039100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,9015100m3
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0164100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0164100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,4534100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,4534100m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.781,791m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,8178100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,379100m3
22Vật liệu muaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT439,27m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,9603100m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,9603100m3
25Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT682,1733100m
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,15m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT818,61m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.198,77m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1286tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6645tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,04m3
32Bơm nước phục vụ thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20ca
33Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT159,375100m
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,5m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT194,97m3
36Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT419,38m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mươngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7509100m3
38Đào xúc đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7509100m3
39Bơm nước phục vụ thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30ca
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 80cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
41Mặt biển báo phản quang tam giác cạnh 80Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,03m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,431m3
45Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,95m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,429tấn
47Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,49m3
48Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT53,57m2
49Lắp cọc tiêuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1241 cấu kiện
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31 đoạn ống
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,381m3
52Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,183m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,73m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,225m3
55Đào nền đường - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5826100m3
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9737100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7307100m3
58Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4538100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,44100m3
60Đào xúc đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,567100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1277100m3
62Đất mua ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT228,03m3
63Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7091100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1964100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1684100m3
66Sản xuất bê tông nhựa C12.5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1717100tấn
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1717100tấn
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,012100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,012100m2
70Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,2188100m
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,075m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,075m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,018tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0416tấn
75Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,545m3
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0333tấn
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3934tấn
78Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,327m3
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0102tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9768tấn
81Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,752m3
82Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,355m3
83Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0183tấn
84Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9645tấn
85Bê tông bản giảm tải, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,752m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0059tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,228tấn
88Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,7m3
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7873tấn
90Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,656m3
91Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7141tấn
92Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11m2
93Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,21m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,74m3
95Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07m3
96Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,39m3
97Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,402m3
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0109tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,133tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,416m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0124tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1034tấn
103Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,56m3
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0473tấn
105Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0872tấn
106Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,79m2
107Gia công thang sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1181tấn
108Lắp thang sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1181tấn
109Sản xuất kiềng MĐMThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0519tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0731m2
111Bu lông M20x400Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
112MĐM V3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
113Thép U100x46x4.5Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT196,625kg
114Thép bản dày 6mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT431,496kg
115Thép bản dày 8mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,709kg
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,1461m2
117Que hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,331kg
118Ca hànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5ca
119Ca cắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2ca
120Lắp đặt kết cấu thép cánh cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6084tấn
121Bu lông M20x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
122vận chuyển cánh cốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1ca
123Ca bơm nước 5.5CVThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10ca
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1An toàn giao thông trong thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5443436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng; có hạng mục mặt đường bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công công việc.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trưc tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy phun nhựa đường 190cv Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->