Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:35:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,246,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự(Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển, | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà học đa năng Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 696,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 58,993 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 25,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 290,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.045,85 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 707,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 92,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 48,584 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V | 141,855 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 90,527 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 363,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 133,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Theo chương V | 636,168 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 259,884 | m2 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V | 130,922 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . Vận chuyển phế thải đổ tại bãi rác thành phố cách công trình 5km, 1Km đầu tiên: | Theo chương V | 13,092 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, 4Km tiếp theo trong phạm vi 10km: | Theo chương V | 13,092 | 10m³/1km |
| 21 | Xữ lý các vị trí cột, dầm, trần bị gỉ thép bung bê tông | Theo chương V | 10 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 10,24 | 1m3 |
| 24 | Nhân công xịt nước, vệ sinh sạch bề mặt đế móng củ để tiến hành khoan cấy thép | Theo chương V | 1 | Công |
| 25 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chương V | 864 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chương V | 76 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP751 (1 bộ = 1kg) hoặc tương đương | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP752 liên kết BT củ mới (1 bộ = 1kg) hoặc tương đương | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Nhân công vệ sinh lỗ khoan, bơm phụ gia vào lổ khoan để cấy thép (Nhân công bậc 3,5/7) | Theo chương V | 10 | Công |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,519 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,478 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Ván khuôn thép) | Theo chương V | 1,585 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,982 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,204 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,675 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,89 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,668 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,695 | tấn |
| 44 | Vít nở sắt D12 (Thép không gĩ) | Theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,695 | tấn |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 473,007 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 574,358 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly (Tôn có lớp cách nhiệt xốp) | Theo chương V | 6,955 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 ly: | Theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bảo 3 cái/1m xà gồ (Cách 1 thanh xà gồ bắt ke chống bảo 1 thanh) | Theo chương V | 1.893,78 | Cái |
| 51 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm (Tôn Lạnh trắng Phương Nam AZ100 hoặc tương đương) | Theo chương V | 95,408 | m2 |
| 52 | Nẹp nhôm ốp góc các ô trần | Theo chương V | 178,4 | md |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 290,52 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 290,52 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước (Quét trên bề mặt lớp vữa láng) | Theo chương V | 290,52 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,709 | m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,638 | 1m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,475 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 0,684 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 3,908 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,843 | m3 |
| 63 | Tạm tính nhân công tháo dở và thu gom thảm cao su củ đã hỏng | Theo chương V | 10 | Công |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 41,225 | m3 |
| 65 | Tấm thảm sàn trãi bề bặt nhà đa năng (Tấm thảm VYLIN mã SP VL11, độ dày 4,5mm hoặc tương đương) | Theo chương V | 515,308 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 141,855 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 136,332 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 174,327 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 755,893 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.094,523 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 30*60 Trung Đô hoặc tương đương) | Theo chương V | 82,36 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Ceramic chống trơn 30*30 Trung Đô hoặc tương đương) | Theo chương V | 44,968 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Ceramic 60*60 Vicenza hoặc tương đương ) | Theo chương V | 219,522 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 91,648 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 5,74 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Thiên Tân hoặc tương đương) | Theo chương V | 57,411 | m2 |
| 77 | Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB40 (Minh Hưng hoặc tương đương) | Theo chương V | 12,22 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite mặt bệ màu đen các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,84 | m2 |
| 79 | Khung thép để đặt bàn đá | Theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tấm vách ngăn sản xuất sẳn Composite HPL dày 12mm (Gồm cả phụ kiện Inox 304 đồng bộ) | Theo chương V | 31,511 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V | 1.547,037 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V | 1.157,393 | m2 |
| 83 | Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0ly, kính an toàn 6,36ly bao gồm ô gió, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V | 24,3 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0ly, kính an toàn 6,36ly, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V | 9,8 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,36ly, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đương | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 86 | Bản lề cửa để thay thế cho toàn bộ cửa đã bị rỉ sét, hư hỏng (Bản lề Việt Tiệp mã 08076 hoặc tương đương) | Theo chương V | 312 | cái |
| 87 | Chôt cửa để thay thế các chốt cửa củ đã hỏng | Theo chương V | 122 | cái |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 291,997 | m2 |
| 89 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 291,997 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 84,15 | 1m2 |
| 91 | Thay kính cửa bị vỡ (Kính trắng dày 5mm) | Theo chương V | 2 | m2 |
| 92 | Thay mới nẹp khung ngoài cửa mặt ngoài đã bị hư hòng (Tạm tính thay mới 50% nẹp khung ngoại cửa) | Theo chương V | 222,6 | md |
| 93 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,424 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 45,375 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,821 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,832 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm (mác 100) - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,037 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,226 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 0,022 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,783 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,61 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo chương V | 15,78 | m2 |
| 114 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo chương V | 3,39 | m2 |
| 115 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2, lần 3) | Theo chương V | 6,78 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2, lần 3) | Theo chương V | 31,56 | m2 |
| 117 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 19,17 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 6,728 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 19,117 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 8,848 | 100m2 |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp treo trần | Theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng) | Theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn máng Inox xương cá dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường có remote - ASIAvina L16019 hoặc tương đương | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2*1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V | 250 | m |
| 14 | Đế âm chống cháy (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt bảng điện chứa 4-6 Modul (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện võ sắt sơn tỉnh điện lắp nổi KT600*400*200 (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V | 480 | m |
| 23 | Dây buộc rút 400*8 | Theo chương V | 16 | hộp |
| 24 | Giá treo đèn cao áp (ống thép D25 L=2,0m + Phụ kiện) | Theo chương V | 32 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Đinh vít các loại | Theo chương V | 2 | kg |
| 27 | Đầu Cos đồng M25 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Kẹp siết bổ trợ treo dây dẩn chính | Theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng trần M2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn) | Theo chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng trần M6mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét, cọc bọc đồng D 16mm L=2,0m có sẵn | Theo chương V | 5 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 5 | Vị trí |
| 34 | Kẹp cáp đồng | Theo chương V | 5 | Cái |
| 35 | Thanh cái đồng trung tính 18 lỗ | Theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V | 50 | m |
| 42 | Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 3 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V | 36 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp đất L63*63*6 L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng) | Theo chương V | 13 | cọc |
| 45 | Que hàn điện | Theo chương V | 2 | kg |
| 46 | Sơn dây dẩn sét xuống (Loại 0,5kg) | Theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Ống nhựa cứng D20 luồn dây dẩn sét xuống | Theo chương V | 8 | m |
| 48 | Ống gốm (Hồ lô) trang trí | Theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PPR 90o đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PPR 90o đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Strosman) | Theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Strosman) | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng, 1 chiều ĐK 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 ly | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0ly | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bộ xi phông + Phểu thu D60 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Vòi+Phụ kiện) (Chậu L2140 + Vòi B060C hoặc tương đương) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam (Caesar U0221 +Bộ xã nhấn BF410 hoặc tương đương) | Theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt) (Caesar CD1320 +Dây cấp BF422 + Vòi xịt BS304CW hoặc tương đương) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi (Caesar M113 hoặc tương đương) | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V | 2,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác Inox (Caesar F2323A hoặc tương đương) | Theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Đai Inox dẹt cố định ống thoát nước vào bê tông bằng vít nở | Theo chương V | 84 | cái |
| 60 | Vít nở thép không gĩ D10, L80 | Theo chương V | 168 | cái |
| D | ||||
| 1 | Nhân công chặt cây và dọn cỏ rác khu vực sân đất phía trước | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,74 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Bạt sọc lót nền giữ ẩm đổ bê tông sân | Theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 21,2 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 212 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự(Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy cân bằng laze | Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển, | ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi