Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220601747-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220583967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 14:35:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự(Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển,
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo nhà học đa năng Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến + • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: • Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. • Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V696,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V58,993m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V25,05m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V290,52m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.045,85m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V707,22m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V92,04m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V48,584m2
9Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V141,855m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V90,527m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V363,7m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V133,9m2
13Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V5bộ
14Tháo dỡ bệ xíTheo chương V16bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V5bộ
16Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏngTheo chương V636,168m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V259,884m2
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V130,922m3
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . Vận chuyển phế thải đổ tại bãi rác thành phố cách công trình 5km, 1Km đầu tiên:Theo chương V13,09210m³/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, 4Km tiếp theo trong phạm vi 10km:Theo chương V13,09210m³/1km
21Xữ lý các vị trí cột, dầm, trần bị gỉ thép bung bê tôngTheo chương V10m2
22Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V0,64m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V10,241m3
24Nhân công xịt nước, vệ sinh sạch bề mặt đế móng củ để tiến hành khoan cấy thépTheo chương V1Công
25Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo chương V8641 lỗ khoan
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chương V761 lỗ khoan
27Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP751 (1 bộ = 1kg) hoặc tương đươngTheo chương V5Bộ
28Phụ da liên kết cấy thép vào bê tông Bestmix BestBond EP752 liên kết BT củ mới (1 bộ = 1kg) hoặc tương đươngTheo chương V10Bộ
29Nhân công vệ sinh lỗ khoan, bơm phụ gia vào lổ khoan để cấy thép (Nhân công bậc 3,5/7)Theo chương V10Công
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,243tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,519tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,478tấn
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (Ván khuôn thép)Theo chương V1,585100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,982m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,204tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,675tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,133tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,838100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,102100m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V1,89m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,089100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,668m3
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,695tấn
44Vít nở sắt D12 (Thép không gĩ)Theo chương V2Cái
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,695tấn
46Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V473,007m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V574,3581m2
48Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 ly (Tôn có lớp cách nhiệt xốp)Theo chương V6,955100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ tôn dày 0,42 ly:Theo chương V1,43100m2
50Ke chống bảo 3 cái/1m xà gồ (Cách 1 thanh xà gồ bắt ke chống bảo 1 thanh)Theo chương V1.893,78Cái
51Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm (Tôn Lạnh trắng Phương Nam AZ100 hoặc tương đương)Theo chương V95,408m2
52Nẹp nhôm ốp góc các ô trầnTheo chương V178,4md
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V290,52m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V290,52m2
55Quét nước xi măng 2 nước (Quét trên bề mặt lớp vữa láng)Theo chương V290,52m2
56Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,709m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V0,6381m3
58Xây cột, trụ bằng gạch 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,475m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,32m3
60Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V0,684m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V3,908m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,843m3
63Tạm tính nhân công tháo dở và thu gom thảm cao su củ đã hỏngTheo chương V10Công
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V41,225m3
65Tấm thảm sàn trãi bề bặt nhà đa năng (Tấm thảm VYLIN mã SP VL11, độ dày 4,5mm hoặc tương đương)Theo chương V515,308m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V141,855m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V136,332m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V174,327m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V755,893m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1.094,523m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Ceramic 30*60 Trung Đô hoặc tương đương)Theo chương V82,36m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Ceramic chống trơn 30*30 Trung Đô hoặc tương đương)Theo chương V44,968m2
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch Ceramic 60*60 Vicenza hoặc tương đương )Theo chương V219,522m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V91,648m2
75Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V5,74m3
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Thiên Tân hoặc tương đương)Theo chương V57,411m2
77Lát gạch Terazo, vữa XM M75, PCB40 (Minh Hưng hoặc tương đương)Theo chương V12,22m2
78Lát đá Granite mặt bệ màu đen các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,84m2
79Khung thép để đặt bàn đáTheo chương V2bộ
80Tấm vách ngăn sản xuất sẳn Composite HPL dày 12mm (Gồm cả phụ kiện Inox 304 đồng bộ)Theo chương V31,511m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Theo chương V1.547,037m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Theo chương V1.157,393m2
83Cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0ly, kính an toàn 6,36ly bao gồm ô gió, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đươngTheo chương V24,3m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0ly, kính an toàn 6,36ly, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đươngTheo chương V9,8m2
85Cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn 6,36ly, Phụ kiện King long đồng bộ hoặc tương đươngTheo chương V3,6m2
86Bản lề cửa để thay thế cho toàn bộ cửa đã bị rỉ sét, hư hỏng (Bản lề Việt Tiệp mã 08076 hoặc tương đương)Theo chương V312cái
87Chôt cửa để thay thế các chốt cửa củ đã hỏngTheo chương V122cái
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V291,997m2
89Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V291,997m2
90Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V84,151m2
91Thay kính cửa bị vỡ (Kính trắng dày 5mm)Theo chương V2m2
92Thay mới nẹp khung ngoài cửa mặt ngoài đã bị hư hòng (Tạm tính thay mới 50% nẹp khung ngoại cửa)Theo chương V222,6md
93Gia công lan can thép mạ kẽmTheo chương V0,424tấn
94Lắp dựng lan can sắtTheo chương V45,375m2
95Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,18100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V0,821m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,011100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,044tấn
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,832m3
100Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm (mác 100) - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V3,037m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,022100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,226m3
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,019tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,031100m2
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo chương V0,022100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
107Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,05tấn
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,783m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V61cấu kiện
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,61m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,5m2
113Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo chương V15,78m2
114Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo chương V3,39m2
115Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2, lần 3)Theo chương V6,78m2
116Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2, lần 3)Theo chương V31,56m2
117Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V19,17m2
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,06100m3
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V6,728100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V19,117100m2
121Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V8,848100m2
B
1Lắp đặt đèn cao áp treo trầnTheo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led bán nguyệt 1 bóng)Theo chương V25bộ
3Lắp đặt đèn máng Inox xương cá dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt treo tường có remote - ASIAvina L16019 hoặc tương đươngTheo chương V3cái
5Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương)Theo chương V17cái
6Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương)Theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương)Theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương)Theo chương V9cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo chương V180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo chương V180m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo chương V450m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMo 2*1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo chương V250m
14Đế âm chống cháy (Sino hoặc tương đương)Theo chương V30cái
15Lắp đặt bảng điện chứa 4-6 Modul (Sino hoặc tương đương)Theo chương V5hộp
16Lắp đặt tủ điện võ sắt sơn tỉnh điện lắp nổi KT600*400*200 (Sino hoặc tương đương)Theo chương V1hộp
17Lắp đặt các automat 3 pha 50A (Sino hoặc tương đương)Theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 30A (Sino hoặc tương đương)Theo chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 32A (Sino hoặc tương đương)Theo chương V2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương)Theo chương V25cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm (Sino hoặc tương đương)Theo chương V150m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (Sino hoặc tương đương)Theo chương V480m
23Dây buộc rút 400*8Theo chương V16hộp
24Giá treo đèn cao áp (ống thép D25 L=2,0m + Phụ kiện)Theo chương V32Bộ
25Băng dính cách điệnTheo chương V10cuộn
26Đinh vít các loạiTheo chương V2kg
27Đầu Cos đồng M25Theo chương V6Cái
28Kẹp siết bổ trợ treo dây dẩn chínhTheo chương V5Cái
29Lắp đặt Cáp đồng trần M2,5mm2 (Dây tiếp địa an toàn)Theo chương V180m
30Lắp đặt Cáp đồng trần M6mm2Theo chương V80m
31Lắp đặt Cáp đồng trần M10mm2Theo chương V30m
32Đóng cọc chống sét, cọc bọc đồng D 16mm L=2,0m có sẵnTheo chương V5cọc
33Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V5Vị trí
34Kẹp cáp đồngTheo chương V5Cái
35Thanh cái đồng trung tính 18 lỗTheo chương V3Cái
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,016100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,016100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,146100m3
39Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V5cái
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo chương V5cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V50m
42Chân bật thép tròn D14 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V3m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo chương V36m
44Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp đất L63*63*6 L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V13cọc
45Que hàn điệnTheo chương V2kg
46Sơn dây dẩn sét xuống (Loại 0,5kg)Theo chương V2hộp
47Ống nhựa cứng D20 luồn dây dẩn sét xuốngTheo chương V8m
48Ống gốm (Hồ lô) trang tríTheo chương V5Cái
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,146100m3
C
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmTheo chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,2100m
5Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
7Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V5cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20/20mm, ren trong chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V13cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
13Lắp đặt Co nhựa PPR 90o đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
14Lắp đặt Co nhựa PPR 90o đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
15Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Strosman)Theo chương V7cái
16Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Strosman)Theo chương V6cái
17Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V5cái
18Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, ren ngoài chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
20Lắp đặt van đồng, 1 chiều ĐK 32mmTheo chương V1cái
21Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 32mmTheo chương V1cái
22Lắp đặt van 2 chiều nhựa nhiệt, ĐK 25mmTheo chương V2cái
23Lắp đặt phao tự động, ĐK 32mmTheo chương V1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm, dày 3,2 lyTheo chương V0,18100m
26Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=90mm, dày 2,7mmTheo chương V0,42100m
27Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=60mm, dày 2,3mmTheo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=34mm, dày 2,0lyTheo chương V0,12100m
29Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/34mmTheo chương V5cái
30Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmTheo chương V6cái
31Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =110/110mmTheo chương V3cái
32Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC, Đường kính =90/90mmTheo chương V3cái
33Lắp đặt tê xiên nhựa, uPVC, Đường kính =60/60mmTheo chương V3cái
34Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/34mmTheo chương V3cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC, Đường kính =90/60mmTheo chương V3cái
36Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V3cái
37Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V6cái
38Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V2cái
39Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V3cái
41Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V3cái
42Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa 90o nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V7cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmTheo chương V5cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo chương V7cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmTheo chương V4cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo chương V2cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo chương V2cái
49Bộ xi phông + Phểu thu D60Theo chương V8bộ
50Lắp đặt phễu thu Inox vuông 200*200Theo chương V8cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+Vòi+Phụ kiện) (Chậu L2140 + Vòi B060C hoặc tương đương)Theo chương V4bộ
52Lắp đặt chậu tiểu treo nam (Caesar U0221 +Bộ xã nhấn BF410 hoặc tương đương)Theo chương V3bộ
53Lắp đặt xí bệt (Bao gồm phụ kiện + Vòi xịt) (Caesar CD1320 +Dây cấp BF422 + Vòi xịt BS304CW hoặc tương đương)Theo chương V6bộ
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V6cái
55Lắp đặt gương soi (Caesar M113 hoặc tương đương)Theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V2,31100m
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo chương V14cái
58Cầu chắn rác Inox (Caesar F2323A hoặc tương đương)Theo chương V14cái
59Đai Inox dẹt cố định ống thoát nước vào bê tông bằng vít nởTheo chương V84cái
60Vít nở thép không gĩ D10, L80Theo chương V168cái
D
1Nhân công chặt cây và dọn cỏ rác khu vực sân đất phía trướcTheo chương V2Công
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V4,741m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V1,58m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V2,37m3
5Bạt sọc lót nền giữ ẩm đổ bê tông sânTheo chương V2,12100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V21,2m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V212m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gần đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự. (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự(Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng dân dụng, an toàn lao động;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trong 02 năm gấn đây (từ năm 2019 đến năm 2021).- Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)+ Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy cân bằng laze Kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5kVA trở lên1
4 Ô tô vận chuyển, ≥ 5tấn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->