Gói thầu: Gói thầu số 3: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh các khu di tích huyện Nhơn Trạch năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602404-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh các khu di tích huyện Nhơn Trạch năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220602148
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:31:00 đến ngày 2022-06-11 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 583.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh thường xuyên trong khuôn viên (khu di tích, đền thờ, công viên, …) (thời gian chăm sóc liên tục tối thiểu 6 tháng - 1 năm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh các khu di tích huyện Nhơn Trạch năm 2022
Dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, duy tu sửa chữa đèn tìn hiệu giao thông, hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện Nhơn Trạch năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260


E-CDNT 10.7
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 15.2
- E-HSDT bản gốc của nhà thầu; - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561260
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 0251.3822501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 6.513,6
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 325,68
3 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 651,36
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 325,68
5 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 208,68
6 Xén lề cỏ nhung Theo chương V 100md/ lần 117
7 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 347,8
8 Trồng dặm cỏ nhung Theo chương V 1m2/lần 199
9 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 162,84
10 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 80,1
11 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 39,36
12 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 393,6
13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 32,8
14 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V 100 chậu/năm 11,64
15 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw Theo chương V 100 chậu/lần 116,4
16 Thay đất phân chậu cảnh Theo chương V 100 chậu/lần 0,97
17 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V 100 cây/ năm 10,86
18 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 217,2
19 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 325
20 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V 1 cây/ năm 97
21 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 165,68
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 1.053,6
23 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 52,68
24 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 105,36
25 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 52,68
26 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 52,68
27 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 87,8
28 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 26,34
29 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 48
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 3,48
31 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 34,8
32 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 2,9
33 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V 100 chậu/năm 1,86
34 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1.5kw Theo chương V 100chậu/lần 37,2
35 Thay đất phân chậu cảnh Theo chương V 100chậu/lần 0,31
36 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 441
37 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 33,39
38 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 5.433,6
39 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V 100m2/ lần 271,68
40 Làm cỏ tạp Theo chương V 100m2/ lần 543,36
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V 100m2/ lần 271,68
42 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V 100md/ lần 250,8
43 Xén lề cỏ nhung Theo chương V 100md/ lần 20,88
44 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V 1m2/lần 418
45 Trồng dặm cỏ nhung Theo chương V 1m2/lần 34,8
46 Bón phân thảm cỏ Theo chương V 100m2/ lần 135,84
47 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V 100m2/ năm 1,5
48 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100m2/ lần 15
49 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Theo chương V 1m2/ lần 1,25
50 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 507
51 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 22,22
52 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V 100 cây/ lần 69,6
53 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V 100 cây/ năm 1,16
54 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo chương V 100 cây 0,012
55 Thay đất phân chậu cảnh Theo chương V 100chậu/lần 0,04
56 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V 100chậu/năm 0,08
57 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V 1 cây/ năm 10
58 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại IV Theo chương V 10.000m2 5,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.37E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 583.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 583.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công ích bao gồm chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh và vệ sinh thường xuyên trong khuôn viên (khu di tích, đền thờ, công viên, …) (thời gian chăm sóc liên tục tối thiểu 6 tháng - 1 năm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông học hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan kỹ thuật hoa viên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán;- Trong 3 năm gần đây: Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->