Gói thầu: Tháo rỡ, di chuyển và lắp đặt vật tư, hàng hóa, trang thiết bị - Gói số 15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Tháo rỡ, di chuyển và lắp đặt vật tư, hàng hóa, trang thiết bị - Gói số 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551789 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 14:43:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146.750.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thiết bị khuấy trộn sản xuất dầu bảo quản, ngầm hóa bồn chứa dầu, hệ thống bơm, đường ống kết nối công nghệ, ngầm hóa hiệu chỉnh, thay thế thiết bị hệ thống cân chiết rót, hệ thống lọc dầu, tủ điều khiển của thiết bị phục vụ nghiên cứu và sản xuất.(kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.027.250.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo rỡ, di chuyển và lắp đặt vật tư, hàng hóa, trang thiết bị - Gói số 15 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ của Phòng Hậu cần-Kỹ thuật năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký hoạt động khoa học công nghệ/ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu; - Bảng chào giá; - Bảng chào kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp tài liệu về hợp đồng tương tự đã thực hiện, cung cấp báo cáo tài chính 04 năm gần nhất theo yêu cầu trong hồ sơ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Địa chỉ: Số 63 Nguyên Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024.7911040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 0985505152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống sản xuất Sáp và pha chế dầu mỡ | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.+ Vật tư, nguyên liệu chạy thử hệ thốngCác hạng mục sau: Các chi tiết sàn thao tác và cầu thang, Bồn 4.3m3, Bơm hút chân không, Hệ thống Lọc dầu, Hệ thống cân chiết rót, Tủ điện điều khiển Bồn số 1,2, Tủ điện điều khiển Bồn số 3 và cân chiết rót, Tủ điện điều khiển Bơm thùng phuy, Hệ thống băng tải, Hệ thống cân chiết rót sáp, Hệ thống máy nghiền sáp, Hệ thống Máy khuấy sơn, Bồn chứa sơn 2m3, Quạt công nghiệp, Kệ đựng đồ trong khu vực sơn, Hệ thống thông gió khu vực hút sơn, Máy đóng thùng sơn, Tủ điện khu vực máy đóng thùng sơn, Máy nén khí cho hệ thống máy đóng thùng sơn, Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời ( Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....),. Chỉnh sửa, cài đặt,chỉnh sửa, chạy thử theo yêu cầu toàn bộ chương trình PLC khi lắp đặt lại hệ thống (Chương trình PLC Bồn 1,2, Chương trình PLC Bồn 3, Cân chiết rót thùng phuy) | Gói | 1 | |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống dây chuyền sản xuất cao su tấm | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.Các hạng mục sau: Máy định hình 3 trục, Máy làm mát tấm cao su, Máy làm Cuộn cao su, Máy lưu hóa cao su liên tục, Máy dàn sản phẩm cao su, Trạm gia nhiệt dầu + tủ điện di động cho máy lưu hóa liên tục, Trạm dầu phụ cho máy lưu hóa liên tục, Trạm dầu phụ cho máy định hình 3 trục, Máy nén khí cho máy định hình 3 trục, Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời ( Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....), Chỉnh sửa, cài đặt,chỉnh sửa, chạy thử theo yêu cầu toàn bộ chương trình PLC khi lắp đặt lại hệ thống (máy trộn cao su 35 lít). | Gói | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Thiết bị cán trộn cao su và máy lưu hóa cao su | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.+ Vật tư, nguyên liệu chạy thử hệ thốngCác hạng mục sau: Máy cán kín trộn 35 lít, Máy luyện hở X 360 mm, Máy cán trộn kín thí nghiệm, Máy lưu hóa cao su khuôn bằng 250 T, Máy lưu hóa cao su nhỏ 100T, Máy cán kín trộn 35 lít, Máy luyện hở X 360 mm, tủ điện điều khiển Máy lưu hóa cao su nhỏ 100T, Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời (Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....). | Gói | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống Xử lý bụi cho hệ thống sản xuất cao su | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.Các hạng mục sau: Tháp Hệ thống xử lý bụi cao su, Đường ống và hệ thống thu bụi 3 máy cao su, tủ điện điều khiển Xử lý bụi cho hệ thống sản xuất cao su, Phá dỡ bức tường của xưởng, Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời (Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....). | Gói | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống xi téc làm mát | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.+ Vật tư, nguyên liệu chạy thử hệ thốngCác hạng mục sau: Bể thép 25 m3, hệ thống đường ống cung cấp nước cho toàn bộ hệ thống sản xuất, hệ thống Bơm nước sạch, Tủ điện cho bơm, Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời (Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....) | Gói | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống bơm dầu mỡ, xi tec chôn chìm | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.+ Vật tư, nguyên liệu chạy thử hệ thốngCác hạng mục sau: Cẩu Bể thép chìm 25 m3 (Cắt bê tông, Tháo dỡ, nâng hạ, Cẩu, nâng hạ Bể thép chìm 25 m3 ra khỏi dưới lòng đất, Hoàn trả mặt bằng, Đổ bê tông thương phẩm mác 200 đầm chặt và làm bề mặt phẳng trên mặt bồn và xây cửa bồn). Vận chuyển thuê Cẩu Lắp đặt bồn 25m3(Cẩu Bồn 25m3 dưới lòng đất lên, Vận chuyển Bồn 25m3 đến vị trí xưởng mới, Cẩu, nâng hạ Bồn 25m3 vào vị trí chôn ngầm mới). Hệ thống bơm cấp liệu từ Bồn, Hệ thống tủ điện bơm của Bồn. Hệ thống dây cáp điện chôn ngầm, các máng dẫn dây cáp và chi tiết vật tư không thể tháo dời (Dây điện, cáp điện, đường ống, van, bu lông,....). | Gói | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt Hệ thống giá pallet 3 tầng, xe nâng hàng, các thiết bị trong xưởng, dây cáp điện, tủ điện tổng nhà xưởng, Toàn bộ 100 Tấn hàng hóa, nguyên vật liệu trong kho xưởng | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thống+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.Các hạng mục sau: Hệ thống giá pallet 3 tầng, Máy trộn trục Z, Hệ thống máy ép đùn Matit, Tủ đồ sửa chữa trong xưởng, Bồn pha chế 400 lít, Hệ thống Tank keo 1.2m3, Máy nghiền sơn thí nghiệm, Máy khuấy, Bồn đựng nước 1m3, Hệ thống máy nghiền bi 100 lít, Hệ thống máy nghiền bi 200 lít, hệ thống máy nghiền mỡ 3 trục, hệ thống máy trộn 800Kg, Tủ điện phân phối tổng, Tủ điện phân cấp nguồn trong tủ, Thu hồi cáp động lực cấp nguồn cho xưởng (Cắt Bê tông đường cáp từ trạm biến áp tới tủ tổng, sâu 300, dài 70 mét, Thu hồi cáp động lực dưới lòng đất), Thu hồi hệ thống đèn chiếu sáng trong xưởng, Thu hồi hệ máng cáp, dây động lực trong xưởng, Thu hồi , lắp đặt hệ thống quạt thông gió treo tường, vận chuyển, sắp xếp 100 tấn hàng hóa, nguyên liệu trong kho xưởng. | Gói | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt trang thiết bị phòng thí nghiệm | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử hệ thốngCác hạng mục sau: Tủ sấy, Tủ hút mùi , Máy đo độ nhớt, Máy khuấy đĩa thí nghiệm, Máy đo độ giãn cao su, Cân phân tích, Đồ dùng trong phòng 301 ( Can, cốc, dụng cụ thí nghiệm, mẫu thí nghiệm,…), Máy làm lạnh, Máy khuấy thí nghiệm, Máy khuấy từ, Tủ hút mùi, Bếp gia nhiệt, Máy nước cất thí nghiệm, Máy hút chân không, Thiết bị đo độ xuyên kim, Thiết bị đo độ nhỏ giọt mỡ, Máy đo độ nhớt của dầu,, Giá treo ống thí nghiệm, Tủ đựng thiết bị thí nghiệm, Cân phân tích, Máy phân tích mẫu, Kính hiển vi, Đồ dùng trong phòng 302( Can, cốc, dụng cụ thí nghiệm, mẫu thí nghiệm,…), Phòng kho thí nghiệm (Các máy móc trong kho và các dụng cụ thí nghiệm, vật liệu trong phòng kho thí nghiệm) | Gói | 1 | |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt văn phòng làm việc, thiết bị điều hòa | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.+ Thay thế thiết bị hỏngCác hạng mục sau: Phòng thủ kho (Bàn + ghế làm việc, Giường cá nhân,Tủ sắt đựng tài liệu ), Phòng Nhân viên Nam(Ti vi + Âm ly + Loa, Giường cá nhân), Phòng Làm việc chung( Bàn ghế làm việc, bàn họp, Tủ sắt đựng tài liệu, máy tính, máy in), Phòng Làm việc (Bàn ghế làm việc, bàn họp, Tủ sắt đựng tài liệu, máy tính, máy in), Thiết bị điều hòa các phòng làm việc. | Gói | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ, vận chuyển, cẩu thiết bị, lắp đặt các trang thiết bị nhỏ lẻ (xe nâng hàng, các loại xe nâng tay…) | + Nhân công tháo và lắp đặt thiết bị+ Cẩu, nâng hạ thiết bị+ Vận chuyển thiết bị+ Lắp đặt, chạy thử+ Vật tư, dụng cụ, tháo dỡ, lắp đặt.Các hạng mục sau: Máy nén khí, Xe nâng tay, Xe cẩu phuy, Máy cắt, Máy hàn, máy khoan, Máy hút bụi nhà xưởng, Giá dụng cụ sửa chữa, Bình ga, bếp ga. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146.750.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146.750.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thiết bị khuấy trộn sản xuất dầu bảo quản, ngầm hóa bồn chứa dầu, hệ thống bơm, đường ống kết nối công nghệ, ngầm hóa hiệu chỉnh, thay thế thiết bị hệ thống cân chiết rót, hệ thống lọc dầu, tủ điều khiển của thiết bị phục vụ nghiên cứu và sản xuất.(kèm theo các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.675.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.027.250.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, điều khiển, tự động hóa hoặc cơ khí, sinh học, hóa học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi