Gói thầu: Mua vật chất huấn luyện quân sự
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất huấn luyện quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:04:00 đến ngày 2022-06-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 699,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3998E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 489.930.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có sẵn hàng hoá để thực hiện việc thay thế hàng hoá khi có lỗi do nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất huấn luyện quân sự Mua vật chất huấn luyện quân sự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung gói thầu đang xét; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 01 hợp đồng trong 3 năm gần nhất có quy mô tính chất tương tự, có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét. Về năng lực tài chính: Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. -Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) -Cam kết sẵn sàng thay thế hàng hoá bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567113. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567113. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567229 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy double A3 | 200 | Ream | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực; 550 tờ/ream | ||
| 2 | Giấy double A4 | 300 | Ream | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực; 550 tờ/ream | ||
| 3 | Giấy Rô ky A0 | 20 | Cuộn | 80 - 100gsm | ||
| 4 | Sổ bìa cứng | 100 | Quyển | Giấy chất lượng cao | ||
| 5 | Bút dạ viết bảng | 300 | Chiếc | Thiên long WB03 hoặc tương đương | ||
| 6 | Thước kẻ 60cm | 50 | Chiếc | Deli E6260 hoặc tương đương | ||
| 7 | Thước kẻ 100cm | 50 | Chiếc | Chất liệu mica, trong suốt, thẳng không cong vênh, vạch chia tỉ lệ rõ ràng | ||
| 8 | Thước kẻ 30cm | 100 | Chiếc | Chất liệu mica, trong suốt, thẳng không cong vênh, vạch chia tỉ lệ rõ ràng | ||
| 9 | Bút chữ A (đỏ). | 300 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút đậy nắp, có Grip; Độ dài viết được: 500-1000m;Bút sử dụng mực gel viết trơn, êm; Mực ra đều và liên tục | ||
| 10 | Bút chữ A (đen). | 300 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút đậy nắp, có Grip; Độ dài viết được: 500-1000m;Bút sử dụng mực gel viết trơn, êm; Mực ra đều và liên tục | ||
| 11 | Bút chữ A (xanh). | 300 | Chiếc | Đầu bi: 0.5mm; Bút đậy nắp, có Grip; Độ dài viết được: 500-1000m;Bút sử dụng mực gel viết trơn, êm; Mực ra đều và liên tục | ||
| 12 | Bút bi xanh | 500 | Cái | Thiên Long TL-036 hoặc tương đương | ||
| 13 | Bút nước màu xanh | 200 | Cái | Pentel BL57 hoặc tương đương | ||
| 14 | Bút nước màu đen | 200 | Cái | Uniball UB150 hoặc tương đương | ||
| 15 | Bút chì bấm | 200 | Chiếc | Pentel A125T hoặc tương đương | ||
| 16 | Bút đánh dấu | 200 | Chiếc | Thiên Long HL03 hoặc tương đương | ||
| 17 | Bút lông dầu | 200 | Chiếc | PM09 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bút chỉ trình chiếu | 10 | Cái | Logitech R400 hoặc tương đương | ||
| 19 | Bút xóa | 200 | Chiếc | Thiên Long CP06 hoặc tương đương | ||
| 20 | Băng dính giấy 4F8 loại dày | 200 | Cuộn | Băng dính giấy 4F8 loại dày | ||
| 21 | Băng dính trong | 200 | Cuộn | Kích thước: 5cm. Dài 200 yards | ||
| 22 | Giấy bìa A4 | 200 | Xấp | màu xanh nước biển (100 tờ/ xấp) | ||
| 23 | Giấy bìa A3 | 100 | Xấp | 100 tờ/xấp; 180gsm; màu xanh nước biển (100 tờ/ xấp) | ||
| 24 | Giấy bìa kính A4 | 50 | Tệp | 100 tờ/ xấp, độ dày 1,5mm | ||
| 25 | Giấy bìa kính A3 | 10 | Tệp | 100 tờ/ xấp; độ dày 1,5mm | ||
| 26 | Gọt bút chì | 200 | Cái | Deli 0594 hoặc tương đương | ||
| 27 | Giấy bóng mờ | 6 | Cuộn | Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 28 | Bút chì 2B | 120 | Hộp | Hộp 10 chiếc. Thân gỗ, nét đậm, mịn; dễ gọt, dễ tô, dễ xóa | ||
| 29 | Gậy A2 | 100 | Cái | Gỗ bo tròn, kích thước 0,6 m, sơn 2 màu đỏ, trắng | ||
| 30 | Thước chi huy | 10 | Cái | Có các hình ký hiệu hải đồ hàng hải.Chất liệu nhựa ABS và Mica dẻo đặc biệt. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn.Màu nâu nhạt trong suốt, bền, không bị xước, vỡ, gẫy. Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. | ||
| 31 | Giá inox treo hải đồ chữ T | 10 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. Cánh chữ T dài 3,15m | ||
| 32 | Dây thừng | 100 | met | Chất liệu tự nhiên, dai bền, không rát tay, mềm, đường kính 16 | ||
| 33 | Biển tên để bàn | 10 | Cái | Chất liệu mê ca, bóng, đế chắc chắn, kích thước chân 17X20cm, khung 15X18cm. In chìm logo Cảnh sát biển | ||
| 34 | Cáp lụa d16 | 5 | Cuộn | Mỗi cuộn 100m. Cáp thép mạ kẽm, bọc nhựa, chịu lực tốt | ||
| 35 | Cáp lụa d18 | 5 | Mét | Cáp thép mạ kẽm, bọc nhựa, chịu lực tốt. Mỗi cuộn 100 m | ||
| 36 | Cọc níu | 100 | Chiếc | "Cọc sắt d14, dài 50cm, có móc níu dây" | ||
| 37 | Dây dù | 100 | Mét | "Chất liệu Polyester, bản rộng 1,5cm; dày 3mm" | ||
| 38 | Tăng đơ | 200 | Cái | Chất lieu inox 304 không gỉ | ||
| 39 | Bút chỉ bản đồ | 30 | Chiếc | Có Anten, lase | ||
| 40 | Ô dù che mưa, nắng ngoài trời | 5 | Chiếc | Kích thước như sau: Cao 2,5m, đường kính 2,4m. Ống thép tròn tráng kẽm Mái dù: Vái dù màu xanh rằn ri | ||
| 41 | Nhà bạt tiểu đội | 1 | Bộ | Diện tích sàn : 15m2; chiều dài : 5 m; chiều rộng : 3 m; cao nóc : 2,7m Vải may vỏ nhà bạt là loại vải tráng phủ PVC màu xanh bộ đội, chống thấm nước tốt, hàm lượng độc tố không đáng kể theo TCVN 5465-91. Khung nhà bạt được làm bằng thép ống, đảm bảo không han rỉ, thủng, méo bẹp, các mối hàn nhẵn phẳng, liên tục, các khớp nối bảo đảm khít chặt. Dây néo : Dây PP, độ bền kéo đứt cao. | ||
| 42 | Nhà bạt trung đội | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải bạt; Diện tích: 30m2; Chiều rộng: 6m; Chiều dài:5m; Chiều cao: 2,7m; Chiều cao cạnh: 1,8m;Số cửa ra vào: 2. Số cửa sổ: 6 K T( 0,4*0,5)m. Dây néo : Dây PP, độ bền kéo đứt cao. Chất liệu để sản xuất nhà bạt trung đội và các sản phẩm kèm theo. Vải may vỏ nhà bạt là loại vải tráng phủ PVC màu xanh bộ đội, chống thấm nước tốt, hàm lượng độc tố không đáng kể theo TCViệt Nam 5465-91. Khung nhà bạt được sản xuất trên chất liệu thép mạ kẽm chống gỉ sét, với độ chịu lực 500 kg | ||
| 43 | Lưới ngụy trang | 20 | Tấm | Vải 210D polyester oxford có viền. Màu xanh lá cây. Kích thước 4x5m | ||
| 44 | Ổ cắm điện lioa | 25 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao | ||
| 45 | Khung bia số 4 (Có mẫu kèm theo) | 30 | Chiếc | Gồm cọc bia làm bằng thép hộp vuốt nhọn dưới chân. Chiều cao toàn bộ 1,5m; Mặt bia bằng tấm tôn 75cm x 75cm gắn trên cọc bia. | ||
| 46 | Khung bia số 7 (Có mẫu kèm theo) | 50 | Chiếc | Gồm cọc bia, chân giá mặt bia. Mặt bia kích thước 55cm x 140cm, chân cao 0,8m | ||
| 47 | Khung bia số 8 (Có mẫu kèm theo) | 50 | Chiếc | Khung bia số 8: Khung sắt có chân ba chạc tháo rời được: rộng 55cm x 1,8m mặt bia làm bằng tôn mạ, chân cao 0,8m | ||
| 48 | Khung bia số 10 (Có mẫu kèm theo) | 50 | Chiếc | Khung bia số 10: Khung sắt có chân ba chạc tháo rời được: rộng 1m x 0,8m mặt bia làm bằng tôn mạ, chân cao 0,8m | ||
| 49 | Bao đựng cát | 1.000 | Chiếc | May thành túi 25cm x 15cm; có dây rút buộc đầu | ||
| 50 | Loa tay | 10 | Chiếc | Loa tay: chỉ huy Megaphone 4TOAER1203: Nguồn điện R6P (AA); công suất 6W; phạm vi nghe 250m; kích thước 154 x 266 x 250m; trọng lượng 660g. | ||
| 51 | Băng chỉ huy (Có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 52 | Băng trực ban (Có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 53 | Băng dẫn bắn (Có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 54 | Băng quân khí (có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 55 | Băng phục vụ | 30 | Cái | Băng đeo cánh tay. Kt: 180,2 x 80mm, nền màu đỏ, viền và chữ thêu vàng.Quy cách chữ viết: -Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 56 | Biển bệ bắn (Có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Làm bằng inox, mặt biển sơn nền đỏ, viền và chữ màu vàng. Các mối hàn, góc, cạnh được mài nhẵn tránh bị xây sát khi huấn luyện. KT mặt biển: 240x140mm; dày 10mm.KT chân biển: 340cm.Quy cách chữ viết: Chiều cao chữ: 45mm;Chiều rộng nét chữ: 6mm;Chiều rộng mỗi chữ cái: 15mm;Khoảng các giữa các chữ: 6mm | ||
| 57 | Biển tuyến bắn (Có mẫu kèm theo) | 30 | Cái | Làm bằng inox màu đỏ, viền và chữ vàngKT mặt biển: 220x350mm; dày 10mm.KT chân biển: 500mmChiều cao chữ: 70mm;Chiều rộng nét chữ: 10mm;Chiều rộng mỗi chữ cái: 25mm;Khoảng cách giữa các chữ: 30mm;Khoảng cách giữa 2 dòng: 30mm. | ||
| 58 | Cờ chỉ huy trường bắn màu vàng | 20 | Cái | Làm bằng vải chắc chắn. Kt: 1200mm x 800mm | ||
| 59 | Cờ chỉ huy trường bắn màu dỏ. | 20 | Cái | Kt: 1200mm x 800mm | ||
| 60 | Cờ giới hạn bắn, ném, đánh (dọc). | 50 | Cái | Kt: 1000x500mm (mầu đỏ) | ||
| 61 | Cờ dẫn bắn, ném, đánh và báo bia. | 50 | Cái | Kt: 250x400mm (mầu đỏ) | ||
| 62 | Cờ vị trí bắn, ném, đánh (cờ chéo). | 50 | Cái | Kt: 300x250mm (màu đỏ) | ||
| 63 | Giá quỳ bắn (Có mẫu kèm theo) | 10 | Cái | Làm bằng thép hộp. Điều chỉnh được độ cao | ||
| 64 | Giá đứng bắn (Có mẫu kèm theo) | 10 | Cái | Làm bằng thép hộp. Điều chỉnh được độ cao | ||
| 65 | Lô cốt di động (Có mẫu kèm theo) | 8 | Cái | HÌnh lục giác, Khung gia công bằng sắt hộp có bản lề hoặc đai ốc để tháo từng bộ phận dễ dàng,các cạnh hình lục giác bằng tôn có bo viền. Các tấm tôn gắn với khung lô cốt bằng ốc vít. Cao 100cm (có 6 trên 6 mặt lỗ châu mai). Cạnh lục giác trên dài 80cm, cạnh lục giác dưới dài 120cm | ||
| 66 | Hỗn hợp khí CO2 | 20 | Bình | Thành phần: CO2 (60 – 70%), C3H3 (10 – 15%), C4H10 (10 – 15%), Silicon (10 – 20%), áp suất 100 – 120psi. dung tích 500ml | ||
| 67 | Pin sạc | 10 | Viên | Pin 18650 Panasonic; Điện áp: 3,7 VDC; Dung lượng 3400mAh | ||
| 68 | Pin sạc Cr2 Ultrafire | 10 | Viên | Điện áp: 3,0 VDC, Dung lượng 800mAh | ||
| 69 | Pin vuông | 50 | Cục | 9V Panasonic (Vỉ 1 viên) | ||
| 70 | Bút Pentel | 100 | Chiếc | (Màu đen, đỏ, xanh dương). Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết; | ||
| 71 | Bút Pentel | 100 | Chiếc | Ngòi nét 0,5mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp, dễ cầm, dễ viết; | ||
| 72 | Giấy in ảnh | 20 | Xấp | Chất liệu tốt, bóng, bền, không nhòe ảnh, kích thước 210X297cm | ||
| 73 | Giấy in A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, giấy chất lượng tốt, định lượng 180gsm | ||
| 74 | Giấy bóng mờ | 6 | Cuộn | Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 75 | Dập ghim số 10 | 100 | Chiếc | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 15 tờ chắc chắn, kiểu dáng chắc chắn, tay cầm bo tròn, xoay dễ dàng. | ||
| 76 | Băng dính 2 mặt | 50 | Lốc | Kích thước 2,4 cm; độ dính cao không để lại keo. | ||
| 77 | Băng dính gáy xanh | 100 | Cuộn | Kích thước 5cm, mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp, chất dính cao su tự nhiên, chống nước tốt. Lốc 6 cuộn | ||
| 78 | Băng dính đục | 100 | Cuộn | Độ dai, dính tốt, kích thước 5cm | ||
| 79 | Bút tu chỉnh hải đồ | 4 | Hộp | Dùng mực chuyên dụng. Mực nét đều, bền, không nhòe, phai, tốc độ khô mực trong 0,3s. Hộp 10 cây có ghi ngày sản xuất của hãng | ||
| 80 | Eke tác nghiệp Nautical Triangle 340mm. | 10 | Chiếc | Hình tam giác vuông. Bộ 2 chiếc.Có gờ giữa, vòng tròn chia độ có vạch mm. Chất liệu bằng nhựa ABS và Mica đặc biệt, trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn. Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt Eke không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. | ||
| 81 | Thước song song | 10 | Chiếc | Gồm 02 thước được ghép song song, có thanh ghép song song bằng thép không rỉ. Chất liệu nhựa ABS và Mica đặc biệt, trong suốt, bền, không bị vỡ, gẫy. Chịu được nhiệt độ cao, nước mặn.Con số chia độ rõ nét, bền, không bị mờ, phai màu trong thời gian sử dụng. Các cạnh và mặt thước không bị xước, mẻ trong quá trình sử dụng. | ||
| 82 | Tẩy campus | 100 | Cái | Kích thước 5.5 x 2 x 1 cm. Màu trắng | ||
| 83 | Que chỉ hải đồ | 10 | Cái | Chất liệu gỗ lim, chiều dài 1,5m; hình trụ thon đầu, đường kính 0,3x1,0cm. | ||
| 84 | Bút dạ | 200 | Vỉ | 12 Màu Deli C10003 hoặc tương đương | ||
| 85 | Compa | 20 | Chiếc | Compa xoay tác nghiệp tỷ lệ đối xứng 4-Pieces Big- Compasses.Chất liệu bằng thép đặc biệt không rỉ. Có 01 thân compa, 04 đầu thay. Sử dụng lâu dài trong điều kiện nhiệt độ cao, nước mặn. | ||
| 86 | Thanh phát sáng glow stick | 50 | Cái | phát sáng trên 2h. Kích thước 15x150mm | ||
| 87 | Thanh phát sáng glow stick | 50 | Cái | phát sáng trên 2h. Kích thước 10x200mm | ||
| 88 | Thanh phát sáng glow stick | 50 | Cái | phát sáng trên 2h. Kích thước 10x300mm | ||
| 89 | Thanh phát sáng glow stick | 200 | Cái | phát sáng trên 2h. Kích thước 15x350mm | ||
| 90 | Hải đồ | 100 | Tờ | Hải đồ các loại IA100, IA200 các vùng biển Việt Nam | ||
| 91 | Ván gỗ | 70 | Tấm | Gỗ nhóm IV; Gỗ đặc nguyên khối Kích thước: 20x50x3cm | ||
| 92 | Cột gỗ | 70 | Cột | Gỗ nhóm IV; Gỗ đặc nguyên khối Kích thước: 8x8x150cm | ||
| 93 | Nêm vát | 70 | Cái | Gỗ nhóm IV; Gỗ đặc nguyên khối Kích thước: 8x15x7 | ||
| 94 | Nút gỗ | 70 | Cái | Gỗ nhóm IV Gỗ đặc nguyên khối Đường kính đáy x cao = 10x15cm | ||
| 95 | Kích chống chìm | 4 | Bộ | KT 80x500; Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 96 | Kích chống chìm | 4 | Bộ | KT 62x1500; Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 97 | Kích chống chìm | 4 | Bộ | KT 96x2000; Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | ||
| 98 | Đèn Led LSP-9000 | 2 | Cái | Công suất :Tối đa 20W,Độ rọi:700-1200Lux,84led chips0,3W(42led chips trắng ,42 ledchips vàng). Có 3 chế độ ánh sáng Có CO, CQ nhập khẩu,Và có giấy phép bán hàng của nhà phân phối sản phẩm | ||
| 99 | Chế phẩm sinh học | 10 | Lít | Xử lý ô nhiễm môi trường, khử mùi hôi không khí, không độc hại, thân thiện môi trường Mô tả Kt Bios-Dung dịch xử lý ô nhiễm môi trường, khử mùi hôi không khí, không độc hại, thân thiện môi trường . Có xác nhận đánh giá của Trung tâm công nghệ môi trường và Hóa học xanh- Viện hóa học công nghiệp Việt Nam kiểm nghiệm, đánh giá. Chế phẩm sinh học Bio-S là chế phẩm chiết xuất tự nhiên nên khi sử dụng có độ an toàn cao theo quy chuẩn QCVN07-2009/BTNMT và QCVN01-39-2011/BNNPT NT | ||
| 100 | Giấy sinh học | 10 | Túi | Xua đuổi mối mọt, côn trùng gây hại, diệt nấm, mối, bảo quản tài liệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3998E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 489.930.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có sẵn hàng hoá để thực hiện việc thay thế hàng hoá khi có lỗi do nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi