Gói thầu: 02 2022 QK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | 02 2022 QK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:45:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảo hành từ 01 năm trở lên hoặc bảo hành theo thời gian của nhà sản xuất |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
02 2022 QK Mua sắm vật tư BĐKT cho VKTBKT và vật tư TB phòng làm việc 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hang hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuẩt (hãng sản xuât), thời gian giao hàng phù hợp với yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT. giấy bảo hành, giấy chứng nhận kiểm định đối với các TB đo, TB có tính an toàn cao; giáy chứng nhận xuất (CO), giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ) đối với những hang hóa nhập khẩu; hóa đơn đầu vào của hang hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Một năm trở lên hoặc theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Giấy bảo lãnh thực hiện hợp đồng (bản chính), giấy phép ĐKKD (bản công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. Sđt 069817189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. Sđt 069817189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân khí/Phòng Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. Sđt 069817185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân. Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng. Sđt 09872421992 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính cách điện | 11 | Cuộn | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Găng tay | 200 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Khẩu trang | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Vải mộc trắng | 400 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Vải phin trắng | 340 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giẻ lau | 500 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giấy nhám mịn | 100 | Tờ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giấy nhám thô | 100 | Tờ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giấy tráng paraphin | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Xà phòng | 30 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chất tẩy dầu mỡ | 40 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bạt tráng nhựa 4x6m | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cồn CN | 60 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dầu chống rỉ sét 300g | 16 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Silicagen | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Silicon trắng trong | 8 | Lọ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Keo dán đa năng 200ml | 12 | Lọ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sơn chống rỉ | 100 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Sơn đen | 30 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Sơn đỏ | 30 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Sơn ghi | 100 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Sơn trắng | 30 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Sơn vàng | 30 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sơn xanh QS | 100 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dầu pha sơn | 50 | Lít | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Chổi sơn 3 | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Lăn sơn to | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Thiết bị chống ẩm DHC-350 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lục năng | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tô vít 4*200 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tô vít 6*250 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tô vít 6x200 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Kìm bấm đầu cốt | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Kìm điện | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Mỏ hàn điện | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Thiếc hàn | 26 | Cuộn | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Nhựa thông | 0,7 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Mỡ bảo quản VKKT | 30 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mỡ bôi trơn ổ trục CĐ động nhẹ | 20 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ clê tròng 8-24mm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ clê tròng 8-32mm | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Búa thép 1kg | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Biến áp TP1 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bánh răng côn 11-23 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bánh răng Ф85xD45 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cáp điện bọc lưới thép 2x4 | 50 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cầu chì 10A | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Cầu chì 5A | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tụ C30-1500 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Chổi than 376 | 6 | Đôi | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Đầu cốt đồng các loại | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Dây cáp lụa F4 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Dây điện 1*0,75 | 100 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Dây điện 1*1,5 | 100 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dây ổ cắm điện 10A | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Đệm 274.005-104 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đệm C4102.104.532 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đệm C4102.105.175 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đệm cao su d397*d403 | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Đệm cao su d579*d587 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đệm cao su d636*d646 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đệm pít tông 112.16.174 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Đệm van trượt 112.16.130-1 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Đệm xi lanh 112.16.129.1 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Đèn điện tử 6H-16B | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Đèn điện tử 6X7b-B | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Điện trở 10KW | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Điện trở 5KW | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Đồng lá 0,1÷1mm | 1 | Kg | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Gioăng 002.01.181-1 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Gioăng 274.012.107 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Gioăng Шx8-683.492T | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Gioăng Шx8-683.749 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Gioăng Шx8-683.951 | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Khối khuếch đại MY-2 | 2 | Khối | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lò xo Φ15x80 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lò xo Φ28x200 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ống cao su bố vải Ф14 | 30 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Ống cao su bố vải Ф21 | 30 | Mét | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Vòng kẹp ống | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vßng bi 6005 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Vßng bi 7604 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Rơ le 452.100PEC-6 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Rơ le 452.1630PEC-6 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Rơ le phân cực РПС-5 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Rơ le PP-4 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Rơ le thời gian BM1 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Túi đựng tài liệu | 80 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vở học sinh | 20 | Quyển | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bìa xanh A3 | 1 | Ram | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bìa xanh A4 | 1 | Ram | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Băng dính sần | 10 | Cuộn | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bút bi | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bút viết bảng | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Ghim kẹp giấy | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giấy in A3 | 20 | Ram | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Giấy in A4 | 30 | Ram | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Sổ bìa cứng | 10 | Quyển | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Máy tính tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Mực máy in Canon 3500 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Mực máy photo bizhub 215 | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Catrich máy in canon 2900 | 1 | Cụm | Chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Bảo hành từ 01 năm trở lên hoặc bảo hành theo thời gian của nhà sản xuất | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi