Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:50:00 đến ngày 2022-06-11 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 03 hợp đồng Cung cấp thiết bị gia công cơ khí cắt gọt điều khiển CNC (như: Máy tiện điều khiển CNC, Máy phay hoặc Trung tâm gia công 3 trục, Máy cắt laser hoặc máy hàn laser, Máy ép, máy dập), tổng 03 hợp đồng có giá trị ≥ 4,9 tỷ VNĐ. trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,633 tỷ VNĐ.(Nhà thầu cung cấp Bản sao y công chứng Hợp đồng & Hóa đơn của các hợp đồng tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.899.999.999 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở tiếp nhận thông tin bảo hành và có cam kết của nhà cung cấp/đại lý phân phối chính hãng hoặc tài liệu của nhà cung cấp/đại lý phân phối chính hãng hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu để thực hiện công tác bảo hành, bảo dưỡng cho gói thầu này.- Có cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, của E-HSMT.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 8 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ quản lý dự án ít nhất 03 dự án tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng).- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng).- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm nghiệm đã làm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 02 gói thầu cung cấp thép, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất năm 2022 của xưởng X260/Cục Quân khí 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Kế hoạch bảo hành thiết bị; bảng tiến độ thực hiện chi tiết; bảng kế hoạch hướng dẫn vận hành thiết bị |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catologue của thiết bị; cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất (đối với thiết bị sản xuất trong nước); cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu tra cứu vật tư phụ tùng thay thế và sơ đồ nguyên lý điện. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu tại mẫu số 01 Chương IV) với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất năm 2022. - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Bên mời thầu biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của bên mời thầu; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, địa điểm giao nhận cuối cùng, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã kê khai trong E-HSDT, báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), xác nhận nộp thuế năm 2021 của Cơ quan thuế quản lý, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính dự kiến huy động cho gói thầu, bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện CNC băng nghiêng- Kích thước vật tiện max Ф280 x370- Hành trình trục X x Z: 200 x470mm.- Công suất động cơ chính: 11kw- Bộ điều khiển CNC Fanuc | 1 | Bộ | Theo Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Máy gia công trung tâm 3 trục - Hành trình trục X x Y x Z: 610 x460 x480mm- Công suất động cơ chính: 7.5kw- Công suất động cơ servo X/Y/Z: 1.6/1.6/3kw- Bộ điều khiển CNC FANUC | 1 | Bộ | Theo Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Máy hàn Fiber Laser 1500W- Công suất nguồn Laser: 1500W- Bước sóng Laser: 1080 nm- Tần số điều chỉnh: 5~20Khz- Loại nguồn Laser: Fiber Laser- Làm mát: Bằng nước- Điện áp nguồn: 1 Pha/220V/50Hz ± 5% | 1 | Bộ | Theo Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Máy ép thủy lực (dạng khung chữ C) 40 tấn- Lực ép danh định: 400KN (40 tấn)- Điện áp: 3pha/380V/50Hz- Công suất: 5,5kw | 1 | Bộ | Theo Mục 3, Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Máy ép hàn nhựa PVC cao tần (kết hợp thủy lực và khí nén).- Công suất đầu ra:8Kw- Nguồn điện: 3pha, 380V/50Hz- Tần số: 27,12Mhz- Công suất đầu vào: 15kVA- Áp suất khí nén: 400kgf/cm²- Áp suất thủy lực: 1500kgf/cm² | 1 | Bộ | Theo Mục 3, Chương III của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 03 hợp đồng Cung cấp thiết bị gia công cơ khí cắt gọt điều khiển CNC (như: Máy tiện điều khiển CNC, Máy phay hoặc Trung tâm gia công 3 trục, Máy cắt laser hoặc máy hàn laser, Máy ép, máy dập), tổng 03 hợp đồng có giá trị ≥ 4,9 tỷ VNĐ. trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,633 tỷ VNĐ.(Nhà thầu cung cấp Bản sao y công chứng Hợp đồng & Hóa đơn của các hợp đồng tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.633.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.899.999.999 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở tiếp nhận thông tin bảo hành và có cam kết của nhà cung cấp/đại lý phân phối chính hãng hoặc tài liệu của nhà cung cấp/đại lý phân phối chính hãng hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu để thực hiện công tác bảo hành, bảo dưỡng cho gói thầu này.- Có cam kết tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, của E-HSMT.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng)- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 8 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ quản lý dự án ít nhất 03 dự án tương tự. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng).- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ lắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 08 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học), (01 năm tính đủ 12 tháng).- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm nghiệm đã làm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ. | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi