Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi khu vực Hóc Môn – Bình Chánh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi khu vực Hóc Môn – Bình Chánh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:46:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 nhân viên có chứng chỉ chuyên môn theo quy định, có kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Quản lý khai thác dịch vụ Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi khu vực Hóc Môn – Bình Chánh năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi khu vực Hóc Môn – Bình Chánh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn sản xuất (đảm bảo phù hợp với quy chuẩn quốc gia về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường); - Tài liệu chứng minh công suất, hiệu suất còn lại phải đạt từ 80% trở lên so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế; - Mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng của máy móc không vượt quá 20% so với thiết kế ban đầu; - Thông số kỹ thuật của máy móc, catalogue, hình ảnh, bản vẽ (nếu có) ... - Hồ sơ nhập khẩu (nếu có), giấy tờ đăng ký, kiểm định… - Giấy xác nhận của nhà sản xuất máy móc, có nêu rõ năm sản xuất và tiêu chuẩn của thiết bị, máy móc. - Với máy móc cũ nhập khẩu, nhà thầu nộp chứng thư giám định máy móc và dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng phải có các nội dung cơ bản sau: + Tên đầy đủ của thiết bị, số hiệu của thiết bị, chủng loại,... + Năm sản xuất máy móc. + Thời gian, địa điểm tiến hành công tác giám định. + Tình trạng của máy móc tại thời điểm làm giám định. + Phương pháp tiến hành giám định, quy trình giám định. + Tên gọi và số hiệu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. b) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. c) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. d) Tài liệu về mặt kỹ thuật: thông số kỹ thuật của máy móc, catalogue, tính năng, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo hành của từng loại hàng hóa, tài liệu chứng minh công suất, hiệu suất còn lại phải đạt từ 80% trở lên so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế. e) Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa nếu không phải bằng ngôn ngữ Tiếng Việt, nhà thầu phải kèm theo bảng dịch sang Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có chức năng để Bên mời thầu kiểm tra nếu thấy cần thiết. f) Đối với hàng hóa có nguồn gốc cũ nhập khẩu: nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh rõ nguồn gốc, xuất xứ và cam kết 100% linh kiện, phụ kiện đúng hãng đi kèm và nộp kèm chứng thư giám định máy móc. g) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhưng có một số linh kiện, phụ kiện nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của từng linh kiện trong sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Giá là giá vận chuyển và bốc dỡ 2 đầu đến địa điểm của bên mua, đã bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm, chi phí thử nghiệm (nếu có), sang tên, kiểm định và các chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 và 19 (nếu có) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập (đối với các doanh nghiệp thuộc đối tượng phải kiểm toán) hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật hoặc tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai) hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự mà nhà thầu khai báo bao gồm: + Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Bản chào có thể sẽ không được xem xét tiếp nếu sau khi làm rõ E-HSDT mà vẫn thiếu một trong các tài liệu nêu trên. Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh sẽ nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu này sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và sẽ không được đưa vào đánh giá các bước tiếp theo. Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 3892.2258
- Fax: 028 3796.1355
- Web: www.dichvuthuyloi.com.vn
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi TP.HCM - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3892.2258 - Fax: 028 3796.1355 - Web: www.dichvuthuyloi.com.vn - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi TP.HCM - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3892.2258 - Fax: 028 3796.1355 - Web: www.dichvuthuyloi.com.vn - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi TP.HCM. - Địa chỉ: Số 21, quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 3892.2258 - Fax: 028 3796.1355 - Web: www.dichvuthuyloi.com.vn - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu (xe ô tô tải có cần cẩu) | 1 | Chiếc | Ô tô tải:- Kích thước tổng thể DÀI x RỘNG x CAO:Chiều dài: Từ 7700 – 8000 mm,Chiều rộng: Từ 2200 – 2500 mm,Chiều cao: Từ 3700 – 4000 mm;- Kích thước lọt lòng DÀI x RỘNG x CAO: Chiều dài: Từ 5300 – 5700 mm,Chiều rộng: Từ 2000 – 2300 mm,Chiều cao: Từ 450 – 800 mm;- Tổng trọng tải: 8000 - 11000 kg;- Tải trọng cho phép: 4000 - 6000 kg;- Lốp: 8.25 – 16;- Đời xe: từ năm 2012 - đến nay (xe đã qua sử dụng);- Chất lượng: Có giám định máy móc đảm bảo công suất, hiệu suất còn lại phải đạt từ 80% trở lên so với công suất, hiệu suất thiết kế; Mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng của máy móc không vượt quá 20% so với thiết kế ban đầu;- Dịch vụ kèm theo: bao gồm chi phí sang tên, chi phí kiểm định.Cẩu:- Khối lượng nâng lớn nhất: ≥ 3000 kg tại 2.4 mét; - Chiều cao tối đa: ≥ 9.2 mét;- Bán kính làm việc: từ 0.65 mét đến 7.51 mét;- Chiều dài cần: tối thiểu ≥ 3 mét, tối đa ≥ 7.7 mét;- Góc nâng cần: từ 1 đến 78 độ;- Góc quay cần: 360 độ;- Chất lượng cẩu: Có giám định máy móc đảm bảo công suất, hiệu suất còn lại phải đạt từ 80% trở lên so với công suất, hiệu suất thiết kế. | ||
| 2 | Máy đào bánh hơi | 1 | Chiếc | Kích thước xe DÀI x RỘNG x CAO:Chiều dài: Từ 6000 – 8000 mm,Chiều rộng: Từ 1800 – 2200 mm,Chiều cao: Từ 2700 – 3100 mm;- Trọng lượng xe: ≥ 3600 Kg;- Loại nhiên liệu: Diesel;- Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay: 41,2/2400 kW/rpm;- Kiểu gầu: Gầu nghịch;- Dung tích gầu: ≥ 0.3m³;- Bán kính đào lớn nhất: 6150 mm;- Chiều cao đổ lớn nhất: 4340 mm;- Vận tốc di chuyển lớn nhất: 30 km/h;- Áp suất của hệ thủy lực lớn nhất: 220 kg/cm2;- Đời xe: từ năm 2012 - đến nay (xe đã qua sử dụng);- Chất lượng: Có giám định máy móc đảm bảo công suất, hiệu suất còn lại phải đạt từ 80% trở lên so với công suất, hiệu suất thiết kế; Mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng của máy móc không vượt quá 20% so với thiết kế ban đầu;- Dịch vụ kèm theo: bao gồm chi phí sang tên, chi phí kiểm định. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.845E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 861.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 861.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo chuyển giao công nghệ | 2 | 02 nhân viên có chứng chỉ chuyên môn theo quy định, có kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ ô tô. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi