Gói thầu: Gói thầu số 1-2022: In giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục bảo vệ thực vật Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-2022: In giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:45:00 đến ngày 2022-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng in trên giấy Carbonless giấy in liên tục đục lỗ đã thực hiện và hoàn thành. + Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự tối thiểu là 03 hợp đồng in trên giấy vi tính liên tục; + Một trong 3 năm gần đây có thực hiện hợp đồng in Giấy chứng nhận trên giấy vi tính liên tục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành trong suốt quá trình sử dụng hàng hóa cho đến khi hết hàng hóa do nhà thầu cung cấp, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa hàng hóa vào vận hành tại địa điểm nhận hàng của chủ đầu tư. - Ngoài việc có cam kết hoặc phiếu bảo hành kèm theo, Chủ đầu tư giữ lại 5% giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới dạng một bảo lãnh của ngân hàng. Sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu trong thời hạn 12 tháng.b) Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành:- Khi có khuyết tật hoặc phát sinh liên quan đến việc bảo hành thì Chủ đầu tư phải thông báo ngay cho Nhà thầu bằng văn bản nêu rõ hiện tượng sai sót hoặc phát sinh, thời gian tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Khi nhận được thông báo, Nhà thầu phải khẩn trương, bố trí lực lượng thay thế hàng hoá bị khuyết tật. Nhà thầu tự chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hoặc thay thế trên, Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ một khoản chi phí nào trong công việc này.- Nếu Nhà thầu đã nhận được thông báo, nhưng không tiến hành thay thế những hàng hoá khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền tiến hành những khắc phục cần thiết và mọi rủi ro, chi phí do Nhà thầu chịu. Việc khắc phục cần thiết này không làm thiệt hại đến bất kỳ các quyền lợi khác mà Chủ đầu tư có quyền được hưởng theo hợp đồng đã ký với Nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý, giám sát trực tiếp công việc đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế hoạch đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách IT chế bản thiết kế đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám đốc chỉ đạo tại Nhà máy sản xuất đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý bộ phận sản xuất đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý bộ phận kỹ thuật in đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát kỹ thuật in đảm nhận trong gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-2022: In giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật năm 2022 In giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu. - Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm, xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 31/12/2021. - Bản chụp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm quy định trong E-HSMT; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tượng tự theo mô tả của E-HSMT - Bản sao chứng thực của các văn bản, chứng chỉ của nhân sự tham gia - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2019, 2020, 2021; +Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 2019, 2020, 2021; +Báo cáo kiểm toán tài chính các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo vệ thực vật
Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.533.5054
Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Cục Bảo vệ thực vật Số 149 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.533.5054 E-mail : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật (loại 03 liên) | 79.500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật (loại 04 liên) | 242.500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu (loại 04 liên) | 5.500 | Bộ | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng in trên giấy Carbonless giấy in liên tục đục lỗ đã thực hiện và hoàn thành. + Hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự tối thiểu là 03 hợp đồng in trên giấy vi tính liên tục; + Một trong 3 năm gần đây có thực hiện hợp đồng in Giấy chứng nhận trên giấy vi tính liên tục. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành trong suốt quá trình sử dụng hàng hóa cho đến khi hết hàng hóa do nhà thầu cung cấp, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa hàng hóa vào vận hành tại địa điểm nhận hàng của chủ đầu tư. - Ngoài việc có cam kết hoặc phiếu bảo hành kèm theo, Chủ đầu tư giữ lại 5% giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới dạng một bảo lãnh của ngân hàng. Sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu trong thời hạn 12 tháng.b) Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành:- Khi có khuyết tật hoặc phát sinh liên quan đến việc bảo hành thì Chủ đầu tư phải thông báo ngay cho Nhà thầu bằng văn bản nêu rõ hiện tượng sai sót hoặc phát sinh, thời gian tiến hành sửa chữa hoặc thay thế. - Khi nhận được thông báo, Nhà thầu phải khẩn trương, bố trí lực lượng thay thế hàng hoá bị khuyết tật. Nhà thầu tự chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hoặc thay thế trên, Chủ đầu tư không phải chịu bất kỳ một khoản chi phí nào trong công việc này.- Nếu Nhà thầu đã nhận được thông báo, nhưng không tiến hành thay thế những hàng hoá khuyết tật trong thời gian 10 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền tiến hành những khắc phục cần thiết và mọi rủi ro, chi phí do Nhà thầu chịu. Việc khắc phục cần thiết này không làm thiệt hại đến bất kỳ các quyền lợi khác mà Chủ đầu tư có quyền được hưởng theo hợp đồng đã ký với Nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý, giám sát trực tiếp công việc đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kế hoạch đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách tài chính đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách IT chế bản thiết kế đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 5 | Giám đốc chỉ đạo tại Nhà máy sản xuất đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý bộ phận sản xuất đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 7 | Quản lý bộ phận kỹ thuật in đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
| 8 | Quản lý, giám sát kỹ thuật in đảm nhận trong gói thầu | 1 | Phải có bằng Đại học chuyên ngành phù hợp theo quy định của pháp luật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi