Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561994 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:14:00 đến ngày 2022-06-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,124,821,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6853079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.375.05 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.05 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.049 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 02 gói thầu cung cấp thép, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất năm 2022 của xưởng X260/Cục Quân khí 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu tại mẫu số 01 Chương IV) với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất năm 2022. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, bảo hiểm, vận chuyển đến địa điểm giao nhận cuối cùng, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng Cục kỹ thuật, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách | 2.871 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 0,8mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 2 | Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách | 1.650 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 3 | Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách | 1.223 | Kg | Thép tấm 08KΠ dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 4 | Thép C35 dày 2,5 mm cắt quy cách | 2.655 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Thép C35 dày 2mm cắt quy cách | 50 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Thép C45 D10 | 561 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Thép C45 D4 | 65,5 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Thép C45 D48 cắt quy cách | 5 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 9 | Thép C45 D50 cắt quy cách | 47 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 10 | Thép C45 D6 | 263 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Thép C45 D68 cắt quy cách | 26 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 12 | Thép C45 D70 cắt quy cách | 6 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 13 | Thép C45 D8 | 867 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 14 | Thép C45 dày 1,2mm cắt quy cách | 780 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách | ||
| 15 | Thép C45 dày 10mm cắt quy cách | 47 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách | ||
| 16 | Thép C45 dày 20mm cắt quy cách | 83 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách | ||
| 17 | Thép C45 dày 25mm cắt quy cách | 39 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách | ||
| 18 | Thép C45 dày 3mm cắt quy cách | 780 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách | ||
| 19 | Thép CT3 D10 | 184 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Thép CT3 D12 | 1.042 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Thép CT3 D14 | 1.671 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Thép CT3 D16 | 1.341 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Thép CT3 D18 | 89 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Thép CT3 D20 | 2 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Thép CT3 D24, cắt quy cách | 741 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Thép CT3 D30, cắt quy cách | 2 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 27 | Thép CT3 D38, cắt quy cách | 8 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Thép CT3 D6 | 26 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Thép CT3 D8 | 804 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Dây thép tráng kẽm D1 | 142 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Đai thép CT3 dày 0,5mm | 52 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Đai thép CT3 dày 0,8mm | 80 | Kg | Đai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 62.126 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 34 | Thép CT3 dày 1,5mm, cắt quy cách | 61.076 | Kg | Thép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 35 | Thép CT3 dày 10mm, cắt quy cách | 73 | Kg | Thép tấm CT3 dày 10mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 36 | Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách | 3.269 | Kg | Thép tấm CT3 dày 2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 37 | Thép CT3 dày 3mm, cắt quy cách | 5.949,5 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 38 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 1.528 | Kg | Thép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 39 | Thép CT3 dày 5mm, cắt quy cách | 65 | Kg | Thép tấm CT3 dày 5mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 40 | Thép CT3 dày 6mm, cắt quy cách | 397 | Kg | Thép tấm CT3 dày 6mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 41 | Thép CT3 dày 8mm, cắt quy cách | 84 | Kg | Thép tấm CT3 dày 8mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 42 | Thép CT3 góc 40x 40x4, cắt quy cách | 370 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Thép CT3 góc 40x40x3 | 2 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Thép CT3 góc 63x63x6, cắt quy cách | 418 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Thép CT3 góc 75x75x6, cắt quy cách | 375 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 46 | Thép CT3 góc CT3, 50x50x6 cắt quy cách | 20 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Thép CT3 mạ kẽm D1 | 1 | Kg | Thép CT3 phi 1 | ||
| 48 | Thép CT3 U; kt: 120x50x4, cắt quy cách | 445 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Thép CT3 U; kt: 60x30x3, cắt quy cách | 66 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 50 | Thép CT3 U; kt: 80x40x4, cắt quy cách | 78 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Thép CT3 U100 | 65 | Kg | Thép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Thép D30 C45 cắt quy cách | 1 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Thép D40 C45 | 2 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 54 | Thép góc 50x50x6 | 29 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Thép hộp 20x20x1,5 | 1.419 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Thép hộp CT3 60x 30x 2, cắt quy cách | 18 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 57 | Thép inox 304 D4 | 193 | Kg | Thép INOX 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 58 | Thép lá lò xo 1X18H9T dày 1,2mm, cắt quy cách | 182 | Kg | Thép lá lò xo 1X18H9T cắt theo quy cách. | ||
| 59 | Thép lò xo SWC D1,6 | 2.840 | Kg | Thép lò xo SWC D1,6 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Thép ống CT3 D110xd3, cắt quy cách | 6 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Thép ống CT3 D140xd4, cắt quy cách | 8 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Thép ống CT3 D20xd2, cắt quy cách | 5 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Thép ống CT3 D38xd5, cắt quy cách | 48 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Thép ống CT3 D76xd3, cắt quy cách | 4 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách | 2.850 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 91 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Thép tấm C45 dày 10mm cắt quy cách | 3 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Thép tấm C45 dày 20mm cắt quy cách | 51 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Thép tấm C45 dày 25mm cắt quy cách | 13 | Kg | Thép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Thép tròn CT3 D4 | 14 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Thép vuông 14x14, cắt quy cách | 35 | Kg | Thép vuông cán nóng yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 72 | Biển nhôm kt: 90 x45 | 657 | Cái | Biển nhôm in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Nẹp nhôm 25 | 14 | m | Nẹp nhôm 25 cắt theo quy cách | ||
| 74 | Nhôm định hình D32xd1,2mm cắt quy cách | 3.900 | m | Nhôm ống cắt theo quy cách | ||
| 75 | Khung nhôm cánh chữ U | 15 | Kg | Khung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 76 | Khung nhôm cánh móc 1250 x1100 x30 | 9 | Kg | Khung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Khung nhôm cánh rãnh 25x50 | 8 | Kg | Khung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Ray nhôm rãnh trượt chữ H | 13 | Kg | Nhôm hình màu xanh quân sự | ||
| 79 | Ray nhôm ránh trượt chữ I | 12 | Kg | Nhôm hình màu xanh quân sự | ||
| 80 | Thanh nhôm đứng 70 chữ Z | 12 | Kg | Nhôm hình màu xanh quân sự | ||
| 81 | Vòng đệm đồng KB-2Y | 92.900 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 82 | Vòng đệm đồng KB-4Y; KB-5Y | 220.000 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 83 | Bản lề cối D16 | 4 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 84 | Bản lề cối D18 | 3 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 85 | Bản lề hòm | 589 | Bộ | Bản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 86 | Ke dây 30x 105x 70 | 135 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 87 | Ke dây 30x100x70 | 4 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 88 | Ke góc 130x 50x 50 | 135 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 89 | Ke góc 160x60x50 | 4 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 90 | Ke góc 4 lỗ | 1.146 | Cái | Chi tiết lắp ghép trong sản phẩm | ||
| 91 | Khóa hòm | 589 | Bộ | Chi tiết dùng cho hòm gỗ | ||
| 92 | Khay nhúng dầu bảo quản, kt: 500x300x200 | 24 | Cái | Khay đựng dầu bảo quản sản phẩm | ||
| 93 | Kính trong suốt 1.100 x550 x5 | 6 | Tấm | Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 94 | Kính trong suốt 980 x470 x5 | 1 | Tấm | Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 95 | Kính trong suốt 980 x510 x5 | 1 | Tấm | Kính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Tôn lợp xốp cách nhiệt dày 0,45 | 21 | m² | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Tôn ốp nóc dày 0,37 | 14 | m | Tôn ốp nóc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 98 | Tôn tráng kẽm dày 0,9mm cắt quy cách | 1.303 | Kg | Tôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 99 | Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.335 x1.080 x60 | 4 | Tấm | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 100 | Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.385 x1.080 x60 | 6 | Tấm | Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6853079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.375.05 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.05 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.049 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi