Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602653-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220561994
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:14:00 đến ngày 2022-06-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,124,821,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6853079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.375.05 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.05 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.049 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp thép phục vụ sản xuất
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 02 gói thầu cung cấp thép, thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất năm 2022 của xưởng X260/Cục Quân khí
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng Cục kỹ thuật, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng Cục kỹ thuật, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng Cục kỹ thuật, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu tại mẫu số 01 Chương IV) với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất năm 2022. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, bảo hiểm, vận chuyển đến địa điểm giao nhận cuối cùng, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 03. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng Cục kỹ thuật, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách2.871KgThép tấm 08KΠ dày 0,8mm. Cắt theo quy cách.
2Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách1.650KgThép tấm 08KΠ dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
3Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách1.223KgThép tấm 08KΠ dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
4Thép C35 dày 2,5 mm cắt quy cách2.655KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
5Thép C35 dày 2mm cắt quy cách50KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
6Thép C45 D10561KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
7Thép C45 D465,5KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
8Thép C45 D48 cắt quy cách5KgThép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu
9Thép C45 D50 cắt quy cách47KgThép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu
10Thép C45 D6263KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
11Thép C45 D68 cắt quy cách26KgThép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu
12Thép C45 D70 cắt quy cách6KgThép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu
13Thép C45 D8867KgThép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
14Thép C45 dày 1,2mm cắt quy cách780KgThép tấm cắt theo quy cách
15Thép C45 dày 10mm cắt quy cách47KgThép tấm cắt theo quy cách
16Thép C45 dày 20mm cắt quy cách83KgThép tấm cắt theo quy cách
17Thép C45 dày 25mm cắt quy cách39KgThép tấm cắt theo quy cách
18Thép C45 dày 3mm cắt quy cách780KgThép tấm cắt theo quy cách
19Thép CT3 D10184KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
20Thép CT3 D121.042KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
21Thép CT3 D141.671KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
22Thép CT3 D161.341KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
23Thép CT3 D1889KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
24Thép CT3 D202KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
25Thép CT3 D24, cắt quy cách741KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
26Thép CT3 D30, cắt quy cách2KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
27Thép CT3 D38, cắt quy cách8KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
28Thép CT3 D626KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
29Thép CT3 D8804KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
30Dây thép tráng kẽm D1142KgDây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
31Đai thép CT3 dày 0,5mm52KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
32Đai thép CT3 dày 0,8mm80KgĐai thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu
33Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách62.126KgThép tấm CT3 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách.
34Thép CT3 dày 1,5mm, cắt quy cách61.076KgThép tấm CT3 dày 1,5mm. Cắt theo quy cách.
35Thép CT3 dày 10mm, cắt quy cách73KgThép tấm CT3 dày 10mm. Cắt theo quy cách.
36Thép CT3 dày 2mm cắt quy cách3.269KgThép tấm CT3 dày 2mm. Cắt theo quy cách.
37Thép CT3 dày 3mm, cắt quy cách5.949,5KgThép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách.
38Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách1.528KgThép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách.
39Thép CT3 dày 5mm, cắt quy cách65KgThép tấm CT3 dày 5mm. Cắt theo quy cách.
40Thép CT3 dày 6mm, cắt quy cách397KgThép tấm CT3 dày 6mm. Cắt theo quy cách.
41Thép CT3 dày 8mm, cắt quy cách84KgThép tấm CT3 dày 8mm. Cắt theo quy cách.
42Thép CT3 góc 40x 40x4, cắt quy cách370KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
43Thép CT3 góc 40x40x32KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
44Thép CT3 góc 63x63x6, cắt quy cách418KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
45Thép CT3 góc 75x75x6, cắt quy cách375KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
46Thép CT3 góc CT3, 50x50x6 cắt quy cách20KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
47Thép CT3 mạ kẽm D11KgThép CT3 phi 1
48Thép CT3 U; kt: 120x50x4, cắt quy cách445KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
49Thép CT3 U; kt: 60x30x3, cắt quy cách66KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
50Thép CT3 U; kt: 80x40x4, cắt quy cách78KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
51Thép CT3 U10065KgThép U mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
52Thép D30 C45 cắt quy cách1KgThép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
53Thép D40 C452KgThép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu
54Thép góc 50x50x629KgThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
55Thép hộp 20x20x1,51.419mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
56Thép hộp CT3 60x 30x 2, cắt quy cách18mThép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
57Thép inox 304 D4193KgThép INOX 304 theo yêu cầu của bên mời thầu
58Thép lá lò xo 1X18H9T dày 1,2mm, cắt quy cách182KgThép lá lò xo 1X18H9T cắt theo quy cách.
59Thép lò xo SWC D1,62.840KgThép lò xo SWC D1,6 theo yêu cầu của bên mời thầu
60Thép ống CT3 D110xd3, cắt quy cách6mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
61Thép ống CT3 D140xd4, cắt quy cách8mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
62Thép ống CT3 D20xd2, cắt quy cách5mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
63Thép ống CT3 D38xd5, cắt quy cách48mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
64Thép ống CT3 D76xd3, cắt quy cách4mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
65Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách2.850mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
66Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách91mThép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
67Thép tấm C45 dày 10mm cắt quy cách3KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
68Thép tấm C45 dày 20mm cắt quy cách51KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
69Thép tấm C45 dày 25mm cắt quy cách13KgThép cacbon kết cấu, cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
70Thép tròn CT3 D414KgThép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu
71Thép vuông 14x14, cắt quy cách35KgThép vuông cán nóng yêu cầu của bên mời thầu
72Biển nhôm kt: 90 x45657CáiBiển nhôm in ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
73Nẹp nhôm 2514mNẹp nhôm 25 cắt theo quy cách
74Nhôm định hình D32xd1,2mm cắt quy cách3.900mNhôm ống cắt theo quy cách
75Khung nhôm cánh chữ U15KgKhung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu
76Khung nhôm cánh móc 1250 x1100 x309KgKhung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu
77Khung nhôm cánh rãnh 25x508KgKhung nhôm hình màu xanh quân sự, kích thước, chủng loại theo yêu cầu của bên mời thầu
78Ray nhôm rãnh trượt chữ H13KgNhôm hình màu xanh quân sự
79Ray nhôm ránh trượt chữ I12KgNhôm hình màu xanh quân sự
80Thanh nhôm đứng 70 chữ Z12KgNhôm hình màu xanh quân sự
81Vòng đệm đồng KB-2Y92.900CáiDùng trong sản phẩm chuyên ngành
82Vòng đệm đồng KB-4Y; KB-5Y220.000CáiDùng trong sản phẩm chuyên ngành
83Bản lề cối D164BộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm
84Bản lề cối D183BộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm
85Bản lề hòm589BộBản lề dùng trong sản xuất các sản phẩm
86Ke dây 30x 105x 70135CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
87Ke dây 30x100x704CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
88Ke góc 130x 50x 50135CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
89Ke góc 160x60x504CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
90Ke góc 4 lỗ1.146CáiChi tiết lắp ghép trong sản phẩm
91Khóa hòm589BộChi tiết dùng cho hòm gỗ
92Khay nhúng dầu bảo quản, kt: 500x300x20024CáiKhay đựng dầu bảo quản sản phẩm
93Kính trong suốt 1.100 x550 x56TấmKính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
94Kính trong suốt 980 x470 x51TấmKính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
95Kính trong suốt 980 x510 x51TấmKính cường lực an toàn 2 lớp theo yêu cầu của bên mời thầu
96Tôn lợp xốp cách nhiệt dày 0,4521Tôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu
97Tôn ốp nóc dày 0,3714mTôn ốp nóc theo yêu cầu của bên mời thầu
98Tôn tráng kẽm dày 0,9mm cắt quy cách1.303KgTôn mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu
99Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.335 x1.080 x604TấmTôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu
100Tôn xốp 3 lớp PU, kt: 1.385 x1.080 x606TấmTôn xốp cách nhiệt theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6853079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.375.05 VNĐ.- Hoặc số lượng hợp đồng khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.05 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.791.683 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.587.375.049 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->