Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602256-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220451003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:49:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,525,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2788262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn của hợp đồng kê khai+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.855.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.935.711.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm Cán bộ trắc địa 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ trắc địa hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ trắc địa);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ thanh quyết toán);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các tuyến đường ra khu sản xuất nông nghiệp thôn Cao Duệ, xã Nhật Tân (gồm 03 đoạn tuyến, tổng chiều dài 2,745km)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Long Thành HD. Địa chỉ: Số 15 đường Hồng Quang, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Hội đồng thẩm định xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả nội dung nêu trên Mục 5.5 Chương I.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,543m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6389100m3
3Đào cấp bằng thủ công - đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế192,551m3
4Đào hữu cơ bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế83,1661m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,4849100m3
6Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8615100m3
7Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,7941m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,0315100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế744,7941m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,2856100m3
11Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,611m3
12Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9449100m3
13Đắp bờ mương bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,77m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,0799100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,4344100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập đất) -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,962100m
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập đất)-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5963100m
18Cọc tre liên kết ngangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.130,8m
19Chắn phên nứaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169,62m2
20Bơm nước phục vụ thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40ca
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế593,133210m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế593,133210m³/1km
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,3266100m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.287,7464m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,4834100m2
26Rải nilon lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,3111100m2
27Gỗ chèn khe giãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,31m3
28Nhựa khe co, dãnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế187,91kg
29Thi công khe co, khe dọcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.450,64m
30Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11.131,11m2
31Trồng mới biển báo tam giác (70x70x70)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
32Biển báo phụ (70x30)cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2biển
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,451m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,39m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0006100m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,93m2
37Bê tông gồ giảm tốc, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02m3
B HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,274100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0396100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,25m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,02m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,23m3
7Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4988100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,76m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,78m2
10Bê tông tạo vát lòng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,61m3
11Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,37m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,888100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3563tấn
14Lắp đặt thanh chống bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17thanh
15Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46m3
16Ván khuôn gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,076100m2
17Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0637tấn
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nốiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,92m2
19Lắp đặt tấm đan mương xây bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31tấm
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,33m3
21Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2125tấn
22Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7421tấn
23Móng đá dăm bãi đúc đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2100m2
24Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1911100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,2341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0179100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,6575100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,58m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,66m3
7Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3375100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,2m3
9Lắp đặt ống nhựa PVCĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,054100m
10Lót vải địa kỹ thuậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m2
11Xếp đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1m3
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,96m2
D HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất bờ quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7049100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7049100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9414100m3
4Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,461m3
5Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,03100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,3341100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,07m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế34cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế101 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8mối nối
14Vải địa mối nối cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,47m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,2m3
16Ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8846100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,33m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế182,61m2
19Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,41m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,678100m2
21Lắp đặt tấm đan cống bản, mương xây bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109tấm
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,65m3
23Ván khuôn thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1526100m2
24Cốt thép ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8897tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2103tấn
26Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8222tấn
27Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0323100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4217100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1805100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,651410m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,651410m³/1km
33Gia công cốt thép cột dàn vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6228tấn
34Bu lông D14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế104Cái
35Tạo lỗ trên bản thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,410 lỗ
36Máy đóng mở V0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13Bộ
37Lắp ghép cánh phai bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
38Gia công cánh phai thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6514tấn
39Bu lông D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13Bộ
40Tạo lỗ trên bản thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,310 lỗ
41Sơn chống rỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,421m2
42Lắp dựng vận hành thử dàn van (tạm tính 2 công/ bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2788262E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn của hợp đồng kê khai+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.967.855.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.935.711.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT)- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã làm Cán bộ trắc địa 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ trắc địa hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ trắc địa);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ thanh quyết toán hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ thanh quyết toán);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Cán bộ an toàn lao động);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh ≥ 8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy lu rung ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy đào≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
4 Máy ủi ≥ 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Ô tô tải tự đổ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo: Đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng theo quy định hiện hành còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
7 Máy hàn điện≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm dùi≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy đầm đất cầm tay≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->