Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600907-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220573521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 15:49:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,541,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62332E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà ăn, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Ninh Nhất
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH
1Tháo dỡ cửa22,66m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao 0,2393tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại72,606m2
4Phá dỡ nền bê tông lót7,2606m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,316m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ155,366m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,382m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường120,187m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ89,52m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần74,1492m2
11Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 5,61m
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,9716m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6516m3
14Vận chuyển phế thải20,9577m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9399m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5677m3
17Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7554,1832m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75155,366m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7588,145m2
20Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,382m2
21Trát trần, vữa XM M10074,1492m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M10093,45m
23Đắp cát công trình0,0444100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1507,5856m3
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M7572,6061m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75121,5621m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 753,25m2
28Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7512,5822m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,3661m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,67621m2
31Đục nhám mặt bê tông38,3762m2
32Quét dung dịch Sika chống thấm mái38,3762m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M10038,3762m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0403100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0032tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0607tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2218m3
38Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm0,3987tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,3987tấn
40Lợp mái tôn LD dày 0,42mm0,4754100m2
41Gia công khung inox0,1433tấn
42Lắp dựng khung inox15,301m2
43Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)12,1m2
44Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)18,48m2
45Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)9,975m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm40,555m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,9845100m2
48Đào móng công trình, đất cấp II0,1026100m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0797100m2
50Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,9036m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,842m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,1975m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0952tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2225tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2195100m2
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 2002,459m3
57Lấp đất chân móng0,0342100m3
58Vận chuyển đất cấp II0,0684100m3
59Đắp cát công trình0,3703100m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,1203m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8432m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,1891m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1689tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0764100m2
66Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8403m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2044100m2
68Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,3279m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3879tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1011100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0191tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0896tấn
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6079m3
74Trát trần, vữa XM mác 10020,44m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 1007,64m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,0182m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,326m2
78Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10013,563m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10016,26m
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ73,66121m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ47,3261m2
82Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M7532,7871m2
83Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M7557,7171m2
84Đào móng công trình, đất cấp II0,0511100m3
85Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,0433tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,0396tấn
88Ván khuôn đáy bể0,0302100m2
89Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,6416m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,266m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,552m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,12m2
93Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0187100m3
94Vận chuyển đất cấp II0,0324100m3
95Đánh màu tường bể13,552m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,1872m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể0,0402tấn
98Ván khuôn tấm đan nắp bể0,061100m2
99Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,4m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
101Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
102Lắp đặt vòi xịt xí3cái
103Lắp đặt hộp đựng3cái
104Lắp đặt gương soi6cái
105Lắp đặt chậu rửa6bộ
106Lắp đặt vòi rửa nhanh4cái
107Lắp đặt vòi rửa chậu6cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
109Lắp đặt kệ kính3cái
110Xi phông chậu rửa6cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
113Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m)1Cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,1100m
116Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm14cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm3cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm30cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm1cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
123Lắp đặt van phao1cái
124Lắp đặt van điện1cái
125Mua van điện1Cái
126Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,5100m
127Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm0,2100m
128Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,3100m
129Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm0,5100m
130Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,15100m
131Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
132Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm4cái
133Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm14cái
134Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm8cái
135Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm3cái
136Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm2cái
137Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm4cái
138Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm2cái
139Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm7cái
140Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110-D60mm1cái
141Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D60-D42mm1cái
142Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
143Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
144Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W3bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
146Lắp đặt công tắc đơn10cái
147Lắp đặt công tắc đôi1cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm270m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2100m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2300m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
154Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe1cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 60Ampe3cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe1cái
157Đế âm + mặt26cái
158Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 35hộp
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
160Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 550x400x1701cái
161Lắp đặt tủ điện phòng3cái
162Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 3cọc
163Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm35m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa14,4m2
2Tháo dỡ kết sắt thép0,144tấn
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 7,28m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại28,348m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép3,7894m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ84,1935m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ20,52m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ134,928m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần61,8868m2
10Vận chuyển phế thải10,8122m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,1098m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7405m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7537,52m2
14Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,2461m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0279tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,024tấn
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1478m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0336100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,003tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0533tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1848m3
22Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,4533tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,4533tấn
24Lợp tôn LD dày 0,42mm0,5632100m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7584,1935m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7520,52m2
27Trát trần, vữa XM M10061,8868m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M10066,6m
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,7894m3
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M7528,3481m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75134,9281m2
32Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM mác 759,8044m2
33Gia công khung inox0,0429tấn
34Lắp dựng khung inox7,68m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ84,19351m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ82,40681m2
37Đục nhám mặt bê tông22,977m2
38Quét dung dịch Sika chống thấm mái,22,977m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7522,9771m2
40Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)8,64m2
41Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)10,88m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,52m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2878100m2
44Lắp đặt bồn rửa1bộ
45Xi phông chậu rửa1cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
48Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m)1Cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,1100m
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm3cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
54Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
55Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
56Lắp đặt van phao1cái
57Lắp đặt van điện1cái
58Mua van điện1Cái
59Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,2100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D76mm8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPRD 50mm4cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm6cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm3cái
68Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60mm2cái
69Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng2bộ
70Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần1bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm240m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2100m
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
82Đế âm + mặt10cái
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 14hộp
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120m
85Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x250x1501cái
86Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 3cọc
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm15m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa5,94m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại43,8832m2
3Phá dỡ nền bê tông lót5,8761m3
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà57,841m2
5Phá lớp vữa trát má cửa8,162m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà143,344m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần51,5752m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,2112m3
9Vận chuyển phế thải12,8416m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1584m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7535,836m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7557,841m2
13Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M758,162m2
14Trát trần, vữa XM M10051,5752m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M10077,8m
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc0,0238100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,7615m3
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7543,88321m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75110,6521m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,8411m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,57321m2
22Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)5,94m2
23Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)4,32m2
24Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)2,24m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,5m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,092100m2
27Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng3bộ
28Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
29Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W3bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm4bộ
31Lắp đặt công tắc đơn8cái
32Lắp đặt công tắc đôi3cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
34Lắp đặt quạt hút mùi2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm250m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2150m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe2cái
41Đế âm + mặt16cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 22hộp
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120m
44Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
47Lắp đặt hộp đựng4cái
48Lắp đặt gương soi2cái
49Lắp đặt chậu rửa2bộ
50Lắp đặt vòi rửa chậu2cái
51Lắp đặt kệ kính2cái
52Xi phông chậu rửa2cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,7100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm0,1100m
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm14cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm3cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm32cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm2cái
63Lắp đặt van phao1cái
64Lắp đặt van điện1cái
65Mua van điện1Cái
66Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,5100m
67Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,15100m
71Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
72Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm2cái
73Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm14cái
74Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm8cái
75Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm3cái
76Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm2cái
77Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm4cái
78Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm4cái
79Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm4cái
80Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110-D60mm1cái
81Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D60-D42mm1cái
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,23100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20023m3
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,88m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,0451m3
3Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp bể0,0973100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0872tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,052tấn
6Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 2000,88m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,78m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,372m2
9Mua tôn nắp bể:1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62332E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
8 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->