Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 15:49:00 đến ngày 2022-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,541,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62332E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Ninh Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà ăn, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Ninh Nhất 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã, nguồn XD NTM và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ninh Nhất; Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, Thành Phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 22,66 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,2393 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 72,606 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót | 7,2606 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,316 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 155,366 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,382 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 120,187 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 89,52 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 74,1492 | m2 | |
| 11 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 5,6 | 1m | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,9716 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6516 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 20,9577 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9399 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5677 | m3 | |
| 17 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 54,1832 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 155,366 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 88,145 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30,382 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100 | 74,1492 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 93,45 | m | |
| 23 | Đắp cát công trình | 0,0444 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,5856 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 72,606 | 1m2 | |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 121,562 | 1m2 | |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 3,25 | m2 | |
| 28 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,5822 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,366 | 1m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,6762 | 1m2 | |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | 38,3762 | m2 | |
| 32 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | 38,3762 | m2 | |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 38,3762 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0403 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0032 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2218 | m3 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,3987 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3987 | tấn | |
| 40 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 0,4754 | 100m2 | |
| 41 | Gia công khung inox | 0,1433 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng khung inox | 15,301 | m2 | |
| 43 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 12,1 | m2 | |
| 44 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 18,48 | m2 | |
| 45 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 9,975 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 40,555 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,9845 | 100m2 | |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1026 | 100m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0797 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,9036 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,842 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,1975 | m3 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0952 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2225 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2195 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 200 | 2,459 | m3 | |
| 57 | Lấp đất chân móng | 0,0342 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0684 | 100m3 | |
| 59 | Đắp cát công trình | 0,3703 | 100m3 | |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,1203 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8432 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,1891 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1689 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0764 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8403 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2044 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,3279 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3879 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1011 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0191 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0896 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6079 | m3 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 20,44 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 7,64 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,0182 | m2 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,326 | m2 | |
| 78 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 13,563 | m2 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 16,26 | m | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 73,6612 | 1m2 | |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,326 | 1m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 32,787 | 1m2 | |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 57,717 | 1m2 | |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0511 | 100m3 | |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,0433 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,0396 | tấn | |
| 88 | Ván khuôn đáy bể | 0,0302 | 100m2 | |
| 89 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,6416 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0187 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0324 | 100m3 | |
| 95 | Đánh màu tường bể | 13,552 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bể | 0,0402 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | 0,061 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,4 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt xí | 3 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa | 6 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa nhanh | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 110 | Xi phông chậu rửa | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 113 | Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m) | 1 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 125 | Mua van điện | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,3 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 14 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110-D60mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D60-D42mm | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W | 3 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 70 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 100 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 300 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 60Ampe | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe | 1 | cái | |
| 157 | Đế âm + mặt | 26 | cái | |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 35 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 350 | m | |
| 160 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 550x400x170 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt tủ điện phòng | 3 | cái | |
| 162 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 3 | cọc | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 35 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 14,4 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,144 | tấn | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 7,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,348 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,7894 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 84,1935 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,52 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 134,928 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 61,8868 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 10,8122 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,1098 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7405 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 37,52 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,246 | 1m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0279 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,024 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1478 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0336 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1848 | m3 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,4533 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4533 | tấn | |
| 24 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | 0,5632 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 84,1935 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,52 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | 61,8868 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 66,6 | m | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,7894 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 28,348 | 1m2 | |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 134,928 | 1m2 | |
| 32 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,8044 | m2 | |
| 33 | Gia công khung inox | 0,0429 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng khung inox | 7,68 | m2 | |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,1935 | 1m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 82,4068 | 1m2 | |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | 22,977 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, | 22,977 | m2 | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 22,977 | 1m2 | |
| 40 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 8,64 | m2 | |
| 41 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 10,88 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,52 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2878 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt bồn rửa | 1 | bộ | |
| 45 | Xi phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 48 | Máy bơm nước (Q=3m3/h, h=20m) | 1 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 58 | Mua van điện | 1 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | 0,2 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | 0,6 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 0,1 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,2 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D76mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D60mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPRD 50mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 40 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 82 | Đế âm + mặt | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 14 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x250x150 | 1 | cái | |
| 86 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 3 | cọc | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 15 | m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,94 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 43,8832 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót | 5,8761 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 57,841 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa | 8,162 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 143,344 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 51,5752 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,2112 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 12,8416 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1584 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 35,836 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 57,841 | m2 | |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,162 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M100 | 51,5752 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 77,8 | m | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | 0,0238 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,7615 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 43,8832 | 1m2 | |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 110,652 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,841 | 1m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,5732 | 1m2 | |
| 22 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 5,94 | m2 | |
| 23 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 4,32 | m2 | |
| 24 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ 55, kính 02 lớp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | 2,24 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,5 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,092 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt quạt hút mùi | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 2 | cái | |
| 41 | Đế âm + mặt | 16 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 22 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 52 | Xi phông chậu rửa | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 0,1 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 32 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 65 | Mua van điện | 1 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,2 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 14 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D110-D60mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, D60-D42mm | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,23 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,88 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,0451 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp bể | 0,0973 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0872 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,052 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,88 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,78 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,372 | m2 | |
| 9 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựngCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình điện. 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công theo yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (Kèm theo Đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6T (Kèm theo Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi