Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:28:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,581,776,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,2 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép công suất >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép công suất >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung công suất >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường từ Quốc lộ 24 đi khu sản xuất thuộc thôn Kon Rơ Lang, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum,
- Địa chỉ Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7822 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7822 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0467 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1641 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3394 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0279 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9995 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5108 | 100m3 |
| 9 | Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8339 | 100m2 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng, lề gia cố | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 25, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3321 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7204 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường, bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6499 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bản giảm tải, lề gia cố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,47 | m3 |
| 5 | Thi công khe co có thanh truyển lực mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,8 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m |
| 7 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,15 | m |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 5 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3692 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | tấn |
| 7 | Sơn cọc1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,61 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | Cống hộp kích thước (250x250)cm | |||
| F | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4823 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0113 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | tấn |
| G | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9845 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3969 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,74 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| H | Công tác đất, Phá dỡ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| I | Cống tròn D80cm; Gia cố cống C1 | |||
| J | Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối ống cống, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| K | Thượng lưu, hạ lưu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4886 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | rọ |
| L | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| M | Cống bản (60x60)cm; Lối vào nhà dân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1325 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| N | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông ốp mái dày 10cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0132 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,2 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép công suất >=10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp công suất >=12T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép công suất >=16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung công suất >=25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất >=110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy san | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi