Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602580-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220582005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:28:00 đến ngày 2022-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,581,776,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,2 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép công suất >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp công suất >=12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép công suất >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung công suất >=25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi công suất >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường từ Quốc lộ 24 đi khu sản xuất thuộc thôn Kon Rơ Lang, xã Đăk Blà, thành phố Kon Tum
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, - Địa chỉ Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tiên Châu Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum; + Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, - Địa chỉ Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố KonTum, - Địa chỉ Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum - Địa chỉ: Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3954.999; Fax: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7822100m3
2Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,7822100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,0467100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,1641100m3
5Đào rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3394100m3
6Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0279100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9995100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V52,5108100m3
9Lu khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8339100m2
B Mặt đường bê tông xi măng, lề gia cố
1Móng cấp phối đá dăm Dmax 25, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3321100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V59,7204100m2
3Ván khuôn mặt đường, bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6499100m2
4Bê tông mặt đường, bản giảm tải, lề gia cố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193,47m3
5Thi công khe co có thanh truyển lực mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V631,8m
6Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V105,3m
7Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V546,15m
C Gia cố rãnh dọc
1Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
2Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
3Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m2
5Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
D An toàn giao thông
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,49m3
2Bê tông móng, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
4Ván khuôn thân cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3692100m2
5Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
6Cốt thép cọc đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
7Sơn cọc1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,61m2
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
E Cống hộp kích thước (250x250)cm
F Thân cống
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m2
3Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
4Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
5Cốt thép ống cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4823tấn
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0113100m2
7Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,71m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6287tấn
G Thượng lưu, hạ lưu
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9845100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,95m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3969100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,74m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
H Công tác đất, Phá dỡ
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0893100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6342100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V13,13m3
6Vận chuyển đá, bê tông, gạch vỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m3
I Cống tròn D80cm; Gia cố cống C1
J Thân cống
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
4Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
5Mối nối ống cống, đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
K Thượng lưu, hạ lưu
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4886100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252100m2
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V49rọ
L Công tác đất
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8916100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6963100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
M Cống bản (60x60)cm; Lối vào nhà dân
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8294100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345100m3
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1325100m2
8Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
11Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
12Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6212tấn
13Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4729tấn
14Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
N Gia cố mái ta luy
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
5Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
6Đổ bê tông ốp mái dày 10cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0132100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, hoặc nhà thầu quản lý tính từ năm 2019 đến thời điểm xét thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp dự án tương tự hoặc cao hơn cấp dự án yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (nền, móng cấp phối đá dăm,mặt đường bằng bê tông xi măng...). - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 3,2 tỷ đồng (hai dự án có cấp thấp hơn liền kề với cấp của dự án đang xét, quy mô mỗi dự án cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 3,2 tỷ đồng thì được. đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).* Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng dự án (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, dự án đưa vào sử dụng được Chủ đầu tư xác nhận hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách quản lý trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông đường bộ và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phụ trách quản lý trắc địa 01 dự án tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép công suất >=10T Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp công suất >=12T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép công suất >=16T Hoạt động tốt1
6 Máy lu rung công suất >=25T Hoạt động tốt1
7 Máy ủi công suất >=110CV Hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối Hoạt động tốt1
9 Máy san Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền và danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->