Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586388-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:26:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,903,800,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98797508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.Tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải được chủ đầu tư ký và phải được chứng thực, các hợp đồng này được kiểm tra, đối chiếu bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) Hạng III trở lên. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nước sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS, Giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là cử nhân thuộc chuyên ngành môi trường hoặc các trường thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả tài liệu còn hiệu lực).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,8m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải BTN công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn, máy cắt uốn thép, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (mỗi loại 2 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn BTN 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được kiểm định và còn hiệu lực. Có cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng Nâng cấp, đô thị hóa đường trục chính xã Đạ Sar 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình trong lĩnh vực giao thông, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế được xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm 2019-2020 -2021 - Xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 0913906171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu. - Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 02 633 533 379. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40,287 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,479 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,992 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn nguyên thổ K=0,98 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,857 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 37,465 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,776 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,776 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 98,999 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 98,999 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,751 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,751 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*52km) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,751 | 100 tấn |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 670,23 | 1 m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| D | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 192,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 942,97 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( mương) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 79,054 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 140,77 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,639 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4.284 | 1 cấu kiện |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 154,74 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 289,59 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( bó vỉa) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,616 | 100 m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 128,18 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 30x30x3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3.152,87 | 1 m2 |
| G | PHẦN HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,26 | 1 m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( hố trồng cây) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,652 | 100 m2 |
| H | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,77 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 110,29 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( hố ga) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,271 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12,97 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,309 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,418 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 188 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,398 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| I | PHẦN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,14 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,63 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( cửa thu nước) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,951 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,88 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,764 | 1 tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình lưới chắn rác + cửa thu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,836 | 1 tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 188 | 1 cấu kiện |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH HDPE D76 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,091 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,633 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,53 | 100 m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 368,46 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,712 | 100 m |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 76x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 113 | 1 cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 76x63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 226 | 1 cái |
| 9 | Lắp bích nhựa nối măng sông, đường kính bích 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | 1 cặp |
| 16 | Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,84 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,99 | 1 m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,986 | 100 m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép,khung nắp hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,491 | 1 tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | 1 m2 |
| 21 | SXLD bản lề | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | 1 cái |
| 22 | SXLD khóa việt tiệp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính van 63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt racco nhựa HDPE, đường kính racco 63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 25 | Di dời Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 113 | 1 cái |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20,15 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,48 | 1 m3 |
| 4 | SXLD điện năng lương mặt trời: Cột , bóng, pin, điều khiển, dây, giá đỡ pin, tiếp địa… ( khoán trọn bộ: thông số theo báo giá kèm theo) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 62 | 1 Bộ |
| L | PHẦN KÈ ÂM | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,189 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 124,08 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50,94 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đỉnh kè vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,71 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,412 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,838 | 100 m |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,559 | 100 m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,168 | 100 m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép đỡ ống cấp nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,051 | 1 tấn |
| M | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 90,71 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 141,7 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,269 | 100 m2 |
| N | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,12 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,08 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( mương) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,071 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,48 | 1 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,167 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,429 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,35 | 1 m3 |
| O | PHẦN DI DỜI HỘ LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,686 | 1 tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,26 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,26 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng vật liệu) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120 | 1 m |
| P | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,275 | 1 km |
| 2 | Tháo hạ dây lấy độ võng bằng thủ công, dây cấp nguồn điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,275 | 1 km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,345 | 1 km |
| 4 | Tháo hộp điện kế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 1 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | 1 sứ |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | 1 cái |
| 8 | Kẹp IPC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp ngừng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo móc treo cáp ABC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 12 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,275 | 1 km |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây cấp nguồn điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,275 | 1 km |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,345 | 1 km |
| 16 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | 1 cái |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| Q | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, L) dây pha, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,387 | 1 km |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, N) dây trung tính, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,387 | 1 km |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-24KV | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 5 | Tháo cách điện polymer trung thế, sứ loại 15-22kV | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo Bộ đỡ dây trung hòa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 9 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 1 km |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (dây pha) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,387 | 1 km |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (dây trung tính) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,387 | 1 km |
| 13 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế, sứ loại 15-22kV | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,9 | 10 cọc |
| 19 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19 | 1 cọc |
| 21 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 30,24 | 1 m3 đất nguyên thổ |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1X50kVA | |||
| 1 | Tháo giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤20m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo kẹp các loại trong phạm vị trạm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Tháo dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 7 | Tháo dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện dây ≤35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,26 | 100 m |
| 8 | Tháo ống bảo vệ, ống PVC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 9 | Tháo máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤20m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vị trạm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98797508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.Tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải được chủ đầu tư ký và phải được chứng thực, các hợp đồng này được kiểm tra, đối chiếu bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công di dời điện | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) Hạng III trở lên. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công nước sinh hoạt | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 4 | 2 |
| 6 | Phụ trách KCS, Giám sát chất lượng thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 4 | 2 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 8 | Phụ trách phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là cử nhân thuộc chuyên ngành môi trường hoặc các trường thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 9 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả tài liệu còn hiệu lực).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,8m3. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥10 tấn. | 4 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Còn niên hạn sử dụng. | 1 |
| 8 | Máy san | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy rải BTN công suất 130-140CV | Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy và còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn, máy cắt uốn thép, đầm dùi | Còn sử dụng tốt (mỗi loại 2 máy) | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Trạm trộn BTN 80 tấn/h | Đã được kiểm định và còn hiệu lực. Có cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi