Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586388-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220584264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:26:00 đến ngày 2022-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,903,800,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98797508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.Tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải được chủ đầu tư ký và phải được chứng thực, các hợp đồng này được kiểm tra, đối chiếu bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) Hạng III trở lên. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nước sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS, Giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là cử nhân thuộc chuyên ngành môi trường hoặc các trường thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả tài liệu còn hiệu lực).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,8m3.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn, máy cắt uốn thép, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (mỗi loại 2 máy)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn BTN 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định và còn hiệu lực. Có cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống nước sinh hoạt, điện và chiếu sáng
Nâng cấp, đô thị hóa đường trục chính xã Đạ Sar
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH An Phát Lâm Đồng; địa chỉ: số 32 đường Nguyễn Lương Bằng – Phường 2 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Phong; địa chỉ: Số 19A Lữ gia, Phường 9, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình trong lĩnh vực giao thông, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế được xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm 2019-2020 -2021 - Xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương; địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 0913906171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu. - Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. Số điện thoại: 02 633 533 379.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật40,287100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,479100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,992100 m3
4Xáo xới, lu lèn nguyên thổ K=0,98Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,857100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,465100 m3 đất nguyên thổ
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,776100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,776100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật98,999100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật98,999100 m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,751100 Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,751100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*52km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,751100 tấn
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật670,231 m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật161 cái
D PHẦN MƯƠNG DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật192,771 m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật942,971 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( mương)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật79,054100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật111 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật140,771 m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30,6391 tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4.2841 cấu kiện
E PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật154,741 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật289,591 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( bó vỉa)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,616100 m2
F PHẦN VỈA HÈ
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật128,181 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terazo 30x30x3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3.152,871 m2
G PHẦN HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông hố trồng cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,261 m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( hố trồng cây)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,652100 m2
H PHẦN HỐ GA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,771 m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật110,291 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( hố ga)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,271100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật12,971 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,3091 tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,4181 tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1881 cấu kiện
8Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,398100 m3 đất nguyên thổ
I PHẦN CỬA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật7,141 m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật18,631 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( cửa thu nước)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,951100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,881 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,7641 tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình lưới chắn rác + cửa thuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,8361 tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1881 cấu kiện
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH HDPE D76
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,091100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,633100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,53100 m
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật368,461 m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2,712100 m
6Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 76x25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1131 cái
7Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 76x63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2261 cái
9Lắp bích nhựa nối măng sông, đường kính bích 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
11Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 76mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật231 cặp
16Vữa lót, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật15,841 m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,991 m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuônTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,986100 m2
19Gia công cấu kiện sắt thép,khung nắp hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,4911 tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật221 m2
21SXLD bản lềTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật221 cái
22SXLD khóa việt tiệpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật111 cái
23Lắp đặt măng sông ren ngoài, đường kính van 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
24Lắp đặt racco nhựa HDPE, đường kính racco 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật41 cái
25Di dời Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1131 cái
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật20,151 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,551 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật17,481 m3
4SXLD điện năng lương mặt trời: Cột , bóng, pin, điều khiển, dây, giá đỡ pin, tiếp địa… ( khoán trọn bộ: thông số theo báo giá kèm theo)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật621 Bộ
L PHẦN KÈ ÂM
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,189100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật124,081 m3
3Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật50,941 m3
4Bê tông đỉnh kè vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,711 m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,412100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,838100 m
7Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,559100 m2
8Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,168100 m3
9Gia công cấu kiện sắt thép, thép đỡ ống cấp nướcTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0511 tấn
M PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật90,711 m3
2Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật141,71 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,269100 m2
N PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,121 m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21,081 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài ( mương)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,071100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,481 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,1671 tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật291 cấu kiện
7Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,429100 m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,351 m3
O PHẦN DI DỜI HỘ LAN
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,6861 tấn
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,261 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật9,261 m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng ( tận dụng vật liệu)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1201 m
P PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẠ THẾ
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2751 km
2Tháo hạ dây lấy độ võng bằng thủ công, dây cấp nguồn điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2751 km
3Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3451 km
4Tháo hộp điện kếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật231 cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 1 sứTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật31 sứ
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 bộ
7Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật321 cái
8Kẹp IPCTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật321 cái
9Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
10Lắp đặt và tháo kẹp ngừngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cái
11Lắp đặt và tháo móc treo cáp ABCTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
12Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cột
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2751 km
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây cấp nguồn điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2751 km
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3451 km
16Lắp đặt hộp điện kếTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật231 cái
17Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cột
Q PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN TRUNG THẾ
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, L) dây pha, tiết diện dây ≤ 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3871 km
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, N) dây trung tính, tiết diện dây ≤ 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3871 km
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-24KVTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật210 sứ
4Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 cái
5Tháo cách điện polymer trung thế, sứ loại 15-22kVTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật81 bộ
6Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 bộ
7Tháo giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
8Tháo Bộ đỡ dây trung hòaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71 bộ
9Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cột
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,041 km
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (dây pha)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3871 km
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (dây trung tính)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,3871 km
13Lắp đặt cách điện polymer trung thế, sứ loại 15-22kVTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật81 bộ
14Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật21 bộ
15Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật61 cột
16Lắp đặt giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11 bộ
17Lắp đặt Bộ đỡ dây trung hòaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật71 bộ
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,910 cọc
19Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật191 bộ
20Cọc tiếp địa dài 2,5mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật191 cọc
21Kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật191 bộ
22Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1510 m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật30,241 m3 đất nguyên thổ
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1X50kVA
1Tháo giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
2Tháo chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤20mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ (3 pha)
4Tháo kẹp các loại trong phạm vị trạmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
5Tháo đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,410 đầu cốt
6Tháo dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,03100 m
7Tháo dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện dây ≤35mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,26100 m
8Tháo ống bảo vệ, ống PVCTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,910 m
9Tháo máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5ATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
10Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1tủ
11Lắp giá T sắt L60x6 đỡ LFCO,LATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
12Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng ≤20mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
13Lắp cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ (3 pha)
14Lắp đặt kẹp các loại trong phạm vị trạmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,410 đầu cốt
16Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,03100 m
17Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤35mm2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,26100m
18Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVCTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,910 m
19Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5ATheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98797508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, tính chất các hạng mục chính của gói thầu đang xét.Tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải được chủ đầu tư ký và phải được chứng thực, các hợp đồng này được kiểm tra, đối chiếu bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.42
3 Phụ trách kỹ thuật thi công di dời điện 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên.- Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện công nghiệp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy.42
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng) Hạng III trở lên. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.42
5 Phụ trách kỹ thuật thi công nước sinh hoạt 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) Hạng III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã từng thực hiện các gói thầu tương tự.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.42
6 Phụ trách KCS, Giám sát chất lượng thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ Hạng III trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.42
7 Phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.21
8 Phụ trách phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên là cử nhân thuộc chuyên ngành môi trường hoặc các trường thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực21
9 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên là chuyên ngành trắc đạc hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.21
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Đã được huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (tất cả tài liệu còn hiệu lực).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề - bản sao được chứng thực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn niên hạn sử dụng; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực; Có giấy đăng ký máy, dung tích gầu ≥ 0,8m3.2
2 Máy ủi Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ Còn niên hạn sử dụng, Có giấy đăng ký xe; Đã được kiểm định và còn hiệu lực; Tải trọng ≥10 tấn.4
4 Ô tô tưới nước Còn niên hạn sử dụng, có giấy đăng ký xe, đã được kiểm định và còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực1
6 Máy lu tĩnh Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.1
7 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn niên hạn sử dụng.1
8 Máy san Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy; có giấy chứng nhận kiểm tra và còn hiệu lực.1
9 Máy rải BTN công suất 130-140CV Còn niên hạn sử dụng; Có giấy đăng ký máy và còn hiệu lực.1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn, máy cắt uốn thép, đầm dùi Còn sử dụng tốt (mỗi loại 2 máy)2
13 Thiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch, lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
15 Trạm trộn BTN 80 tấn/h Đã được kiểm định và còn hiệu lực. Có cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan quản lý.1
16 Máy toàn đạc Còn niên hạn sử dụng; Đã được kiểm định và còn hiệu lực1
17 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->