Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:20:00 đến ngày 2022-06-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,342,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71102654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp-Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoátnước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắpđặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sơn sửa bên trong, ngăn lại phòng, thay cửa, hệ thống điện, khu vệ sinh khối nhà làm việc UBND phường 8, thành phố Đà Lạt 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã kiểm toán (nếu có), xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thuế tính đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường 8; Địa chỉ: Số 28 đường Phủ Đổng Thiên Vương, phường 8, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633522152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Nhân Tông, phường 8, thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 822 386 fax: 842633 823070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 đường Trần Nhân Tông - Phường 8 - thành phố Đà Lạt. Điện thoại: 02633 532720. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 20,476 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế thi công | 176,725 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Bản vẽ thiết kế thi công | 186,458 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,984 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% | Bản vẽ thiết kế thi công | 145,684 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,763 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,763 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,648 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt kè đá | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,77 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,604 | m3 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | lỗ khoan |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, dầm, lanh tô, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,236 | 100 m2 |
| 15 | Sika trét lỗ khoan | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Lon |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, cột, lanh tô, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, cột, lanh tô đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,145 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, cột, lanh tô, giằng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,582 | m3 |
| 19 | Cắt nền để đục gạch xây tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,8 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,351 | m3 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,395 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp | Bản vẽ thiết kế thi công | 24,248 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,508 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 219,719 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, sủi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.311,156 | m2 |
| 26 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 316,715 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,578 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,578 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường gạch 30x60cm2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 189,29 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,918 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40cm2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 54,82 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,508 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.530,875 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,395 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,254 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,254 | tấn |
| 37 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,202 | 100 m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,508 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.859,985 | m2 |
| 40 | SXLD máng xối tôn | Bản vẽ thiết kế thi công | 7,1 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100 m |
| 42 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa | Bản vẽ thiết kế thi công | 78,05 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa | Bản vẽ thiết kế thi công | 99,96 | m2 |
| 44 | SXLD vách nhôm Xingfa | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,67 | m2 |
| 45 | SXLD tấm chắn tiểu | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | Bộ |
| 46 | Consol mái che cửa sổ | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | m |
| B | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 80Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp automat | Bản vẽ thiết kế thi công | 28 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 156 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | Bản vẽ thiết kế thi công | 156 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,56 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 192 | cái |
| 7 | Lắp Co RT D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 8 | Lắp Co RT D21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo âm + bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ 7 món | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van T D21mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van ren D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.71102654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 05 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp-Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có kinh nghiệm thi công tối thiểu là 03 năm- Có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp- Chứng nhận an toàn lao động.(kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoátnước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt cấp thoát nước của 01 công trình tương tự (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường). (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắpđặt thiết bị công trình | 1 | Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực phù hợp với yêu cầu tiến độ dự án. Đã từng là cán bộ phụ trách công việc lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự (chứng minh bang văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường) (Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách antoàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên.Tài lieu chứng minh:Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- (Cung cấp tài lieu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng | Khoảng cách đến công trường ≤ 30km (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 3 | Xe chuyển trộn | ≥ 6m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 4 | Bơm bê tông | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 5 | Xe ben | Tải trọng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông tự hành | ≥ 2m3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Lu tay | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 1,2M3 (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Có giấy đăng ký và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có giấy chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây Dựng; Nếu nhà thầu thuê thì phải cung cấp hợp đồng thuê. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Vận thăng | ≥ 700kg (Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn/ hợp đồng mua hàng ; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi