Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502851-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220330709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 16:40:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73934E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình cầu đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ban/san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Xây dựng cầu Phú Vinh - Ngọc Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Việt Nam Innovation Engineering. Địa chỉ Số 59/39/22, Đường Đỗ Thúc Tịnh, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định thẩm tra dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. Địa chỉ Số 245B, tổ 4, KP Hiệp Quyết, Thị trấn Định Quán, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của E-HSYC. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSYC (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC, địa chỉ: P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán. Địa chỉ: Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm – Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
2Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm – Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,6m
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4784tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1658tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1656tấn
6Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,2983m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph – Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0106m3
8Lắp đặt Ống thép siêu âm D53/60 dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,716100m
9Lắp đặt Ống thép siêu âm D106,5/113,5 dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,826100m
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn – Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn – Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
12Gia công Thép tấm bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0092tấn
13Lắp đặt Thép tấm bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0092tấn
14Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,5299m3
15Vữa lắp lòng ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0345m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1508100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1508100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,566100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,566100m3/1km
20Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm – Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17m
21Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm – Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,3m
22Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,752tấn
23Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0724tấn
24Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0828tấn
25Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,4726m3
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph – Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5133m3
27Lắp đặt Ống thép siêu âm D53/60 dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,906100m
28Lắp đặt Ống thép siêu âm D106,5/113,5 dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,437100m
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn – Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn – Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
31Gia công Thép tấm bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0069tấn
32Lắp đặt Thép tấm bịt ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0069tấn
33Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,7703m3
34Vữa lắp lòng ống siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5172m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0855100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0855100m3/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1423100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km – Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1423100m3/1km
39Ống vách thép D800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1188tấn
40Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
41Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181 mặt cắt siêu âm
42Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2lần TN/1 cọc
43Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cọc
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1234tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,1725tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0795tấn
47Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,794m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0612100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,65m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0245tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0245tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6531tấn
53Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,57m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,058m3
55Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17100m2
56Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,36m2
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm BTCT DUL I15m, tải trọng 0.65HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7dầm
2Lắp dựng dầm BTCT DUL I15m bằng cần cẩu – Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 dầm
3Nâng hạ dầm cầu bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71 dầm
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1244tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1505tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2216m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1569100m2
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
9Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
10BitumenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0033m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,444m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7818tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4165tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9053100m2
15Quét lớp phòng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,5m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,015100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,015100m2
18Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (300x150x35)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1117tấn
20Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng Ray loại 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,8m
21Vữa không co ngót (vữa sika gourt 24-11)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,008m3
22Quét Sikadur 732Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,76m2
23Tấm inox t=3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0355tấn
24Lắp vít nở M8, L=30mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V161bộ
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,42m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6521tấn
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3608100m2
28Sản xuất kết cấu thép tấm lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3561tấn
29Sản xuất kết cấu thép ống lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5693tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,3m2
31Mạ kẽm 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9255tấn
32Lắp Bu lông M22x650mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321bộ
33Sản xuất lưới chắn rác bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0218tấn
34Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
35Lắp đặt ống nhựa UPVC – Đường kính 125mm dày 4.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064100m
36Xây tường thẳng bằng đá hộc – Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,5m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,956m3
38Đóng Cừ tràm, L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78100m
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,66m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8715100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5793100m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc – Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,75m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,99m3
44Đóng Cừ tràm, L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,38100m
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2714100m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,976100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2939100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4986100m3
49Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông Đường kính 300mm (M,NCx1,6) KH:VLx0,2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9m
50Lắp đặt và tháo dỡ ống bê tông – Đường kính 800mm (M,NCx1,6) KH:VLx0,2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 đoạn ống
51Ống vách thép D800 (KH:1,17%*0.2th*3+3,5%*3lần)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7954tấn
52Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21m
53Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21100m
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5853100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4237100m3
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,5976m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3378100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0332100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,484100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1863100m3
6Đào khuôn đường – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0156100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6991m3
8Cung cấp đất chọn lọc (KLx1,14x1,13)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V529,6433m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1115100m3
10Trụ biển báo D80mm dày 3mm, L=3,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
13Bu lông liên kết D10, L=12cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41bộ
14Bu lông liên kết D10, L=3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41bộ
15Bu lông liên kết D6, L=3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81bộ
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,25m2
19Cung cấp trụ đỡ tole lượn sóng C160x160, L=1,4m, dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Trụ
20Cung cấp tôn U150x150x310mm, dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32Tấm
21Tấm đầu chờTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16tấm
22Lắp đặt tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,074m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,414m3
25Bu lông D16, L=36mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2561bộ
26Bu lông D20, L=380mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0741m3
28Tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.73934E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường.- Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình cầu đường bộ.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát cầu đường bộ/giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Nhân viên quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành xây dựng Cầu đường/Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
2 Xe lu bánh lốp Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy thủy bình/toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực1
5 Xe ban/san Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
6 Máy đào Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
7 Xe ủi Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Xe ô tô tưới nước Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa nóng Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
13 Xe cẩu Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
14 Máy khoan cọc nhồi Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kèm theo còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->