Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220569823-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220568210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 13:26:00 đến ngày 2022-06-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,123,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy sơn đường (hoặc lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu, dặm vá, đắp lề các tuyến đường huyện năm 2022 (ĐH.413, ĐH.414, ĐH.416, ĐH.436, ĐH.437)
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Dịch Vụ Đại Thành Phát. Địa chỉ: Số 85/17, phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3811374. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát và thiết kế xây dựng Khánh Ly. Địa chỉ: Số 44/50, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3811374. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, đường 30/4, khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0979.793.674. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, đường 30/4, khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0979.793.674.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,5735100m3
2Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.636,174m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,999100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,999100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,995100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7493100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.103,777100m2
8Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.49,9510m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.73,01100m2
10Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.357,6210m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,1151100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 41.2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,1151100tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.98,55m2
B PHẦN KÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12,825m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1283100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2111100m3
4Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1536100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,05m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,13m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1281tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1931tấn
9Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,8552100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.18,13m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2446tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3948tấn
13Cung cấp ống nhựa PVC D49mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,9m
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,7100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,05100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2111100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.041E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép.(Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.352.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).31
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và có hạng mục kè hoặc mương bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông -1
2 Máy cắt uốn sắt thép -1
3 Máy đầm đất cầm tay -1
4 Máy đầm dùi -1
5 Máy hàn điện -1
6 Máy nén khí Năng suất ≥ 360m3/h1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
8 Máy lu Trọng lượng ≥ 9T1
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
10 Máy rải bê tông nhựa đường Công suất ≥ 130CV1
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 Lít1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv1
13 Ô tô tải Trọng tải ≥ 5 T1
14 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn Dung tích ≥ 5m31
15 Máy sơn đường (hoặc lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch) -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->