Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:10:00 đến ngày 2022-06-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,352,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,230,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=8.646 triệu VNĐ, (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ôtô hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, chỉnh trang Tổ dân phố Lưu Quang và Tổ dân phố Hà Châu, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức - Lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.230.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TỔ DÂN PHỐ LƯU QUANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV; Móng cột điện ly tâm cao 8,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 3 | khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn Móng cột bê tông ly tâm 8,5m) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 (đầu ngọn 190, gốc 311) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cột |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 1 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 14 | bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 28 | m |
| 9 | Đào kênh mương, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 26,88 | m3 |
| 11 | Dây thép D10 liên kết tiếp địa An toàn và Lặp lại | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 39,2 | kg |
| 12 | Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đơn hạ thế chữ H | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 162 | bộ |
| 13 | Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đôi hạ thế chữ H | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 108 | bộ |
| 15 | Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp Đèn Led 80W | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | bộ |
| 17 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 18 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,6 | 100m |
| 19 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,21 | 100m |
| 20 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm-0,6/1kV lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | 100m |
| 21 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5 | 10 cột |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 24 | Ghíp cho dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | cái |
| 25 | ghip AC25/150 (rẽ nhánh) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | |
| 26 | Bịt đầu cáp SRE4 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 658 | bộ |
| 28 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(16-50) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | bộ |
| 29 | Tấm ốp + móc treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 612 | bộ |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | bộ |
| 31 | Đắp chèn khe hở cột thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | TN |
| 33 | Công tơ 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TỔ DÂN PHỐ HÀ CHÂU (TDP QUANG HÀ VÀ GÒ CHÂU CŨ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,29 | 100m |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.749 | m |
| 4 | Lắp đặt Tiếp địa thường 01 cọc L63x63x6-2500mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,49 | 100m |
| 7 | Lắp dựngCột thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 3,5mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cột |
| 8 | Lắp Đèn Led 80W | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bộ |
| 9 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,95 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,49 | 100m |
| 11 | Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.170 | cái |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 936 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cửa |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE4 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai (Cột đơn) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Tấm ốp + móc treo cáp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | cuộn |
| 24 | THí nghiệm tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | vị trí |
| 25 | Dây thép D10 liên kết tiếp địa An toàn và Lặp lại | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,82 | Kg |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,46 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,84 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,84 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,52 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,84 | m3 |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,14 | m3 |
| 34 | Đào kênh mương, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,06 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,46 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m3 |
| 38 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,14 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,68 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | 100m3 |
| 48 | Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | bộ |
| 49 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x830 trên rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 60 | Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ mái đập | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 HĐ xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=8.646 triệu VNĐ, (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Cần trục ôtô hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi