Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602143-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220576419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:10:00 đến ngày 2022-06-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,352,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,230,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=8.646 triệu VNĐ, (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ôtô hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang Tổ dân phố Lưu Quang và Tổ dân phố Hà Châu, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế, lập dự dự toán; + Tư vấn lập, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức - Lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.230.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Gia Khánh; địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TỔ DÂN PHỐ LƯU QUANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IV; Móng cột điện ly tâm cao 8,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT30m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT0,7100m3
3khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn Móng cột bê tông ly tâm 8,5m)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4100m2
4Lắp dựng Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3 (đầu ngọn 190, gốc 311)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100cột
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT1100m3
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT14bộ
8ống nhựa xoắn HDPE F32Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT28m
9Đào kênh mương, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT0,27100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT26,88m3
11Dây thép D10 liên kết tiếp địa An toàn và Lặp lạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT39,2kg
12Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đơn hạ thế chữ HYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT162bộ
13Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đôi hạ thế chữ HYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT14bộ
14Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đơn hạ thế ly tâmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT108bộ
15Lắp tay bắt cần đèn và cần đèn trên cột đôi hạ thế ly tâmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt -HSMT1bộ
16Lắp Đèn Led 80WYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt285bộ
17Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
18Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt82,6100m
19Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17,21100m
20Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm-0,6/1kV lên đènYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,55100m
21Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt28,510 cột
22Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
23Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
24Ghíp cho dây lên đènYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt570cái
25ghip AC25/150 (rẽ nhánh)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt296
26Bịt đầu cáp SRE4Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
27Đai thép không gỉ + khóa đaiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt658bộ
28Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(16-50)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt612bộ
29Tấm ốp + móc treo cápYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt612bộ
30Băng keo cách điện hạ thếYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt200bộ
31Đắp chèn khe hở cột thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
32Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14TN
33Công tơ 3 phaYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
B HẠNG MỤC 2: TỔ DÂN PHỐ HÀ CHÂU (TDP QUANG HÀ VÀ GÒ CHÂU CŨ)
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,93100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42,29100m
3Lưới nilong báo hiệu cápYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3.749m
4Lắp đặt Tiếp địa thường 01 cọc L63x63x6-2500mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117bộ
5Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,49100m
7Lắp dựngCột thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 3,5mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cột
8Lắp Đèn Led 80WYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117bộ
9Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm từ cáp ngầm lên đènYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,95100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt44,49100m
11Kéo dây Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
12Đầu cốt đồng Cu16-25Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1.170cái
13Làm đầu cáp khôYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt936đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117bảng
15Lắp cửa cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cửa
16Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha 100AYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
17Lắp giá đỡ tủ điệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6AYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cái
19Bịt đầu cáp SRE4Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
20Đai thép không gỉ + khóa đai (Cột đơn)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
22Tấm ốp + móc treo cápYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
23Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt117cuộn
24THí nghiệm tiếp địaYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt135vị trí
25Dây thép D10 liên kết tiếp địa An toàn và Lặp lạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt197,82Kg
26Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt62,46100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt249,84m3
28Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt249,84m3
29Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt749,52m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt249,84m3
32Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,1100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,14m3
34Đào kênh mương, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,06m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt43,46m3
37Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,4m3
38Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,210m2
39Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22,14m3
40Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,29100m3
41Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55,3m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,84100m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,39100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,7m3
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,78100m2
46Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55,68m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,73100m3
48Khung móng cột đèn 4 bulong M24x300x300x675Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt87bộ
49Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,92m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,92m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6tấn
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m2
56Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21m3
57Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5m3
58Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m3
59Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x830 trên rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
60Làm lớp vữa xi măng M75 bảo vệ mái đậpYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
61Vận chuyển đá dăm các loạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8910m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6907E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 HĐ xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu >=8.646 triệu VNĐ, (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm bốn mươi sáu triệu đồng).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Cần trục ôtô hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->