Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220602635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:09:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80088E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện - sức kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Mường Khương 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III ; - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép - tháo để thay cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,008 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,675 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,682 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,682 | m2 |
| 8 | Diện tích tường ngoài nhà cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 369,136 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,827 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 295,309 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,827 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 373,818 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116,83 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - hèm má cửa - 100% DT cạo trát lại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,793 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,623 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 467,322 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 598,627 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,764 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,056 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,82 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,82 | m2 |
| 22 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,939 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,34 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,279 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 227,279 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203,52 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 203,52 | m2 |
| 28 | Phá dỡ móng bê tông lót nền - Tầng 1: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,814 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,814 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch (50x50)cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 191,875 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3, kính trắng 5ly, bao gồm sơn, lắp dựng hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,63 | m2 |
| 32 | Khung cửa đi nhóm 3 - khuôn đơn 250x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,86 | md |
| 33 | Bản lề Inox 08075 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 34 | Khóa cửa gỗ Việt Tiệp hoặc tương đương, Model: 04370 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,383 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,383 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,972 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,972 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,941 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,941 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,956 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch (30x60)cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,956 | m2 |
| 43 | Quét Sika sàn nhà vệ sinh Tầng 2 - 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,795 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn tiết diện gạch (30x30)cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,645 | m2 |
| 45 | Tháo dõ ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,543 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,543 | 100m |
| 47 | Chếch 45o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Cút 90o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 228,445 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,959 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,363 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 57 | Bu lông D12 liên kết đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 58 | Lắp cột thép làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,959 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m(tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,49 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Dùng tôn PU dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,924 | 100m2 |
| 63 | Máng nước Inox 201 dày 1,0ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,654 | kg |
| 64 | Lát nền, sàn gạch gốm (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,811 | m2 |
| 65 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,316 | m2 |
| 68 | Gia công thang sắt - thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt - thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 70 | Gia công thang sắt - thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,022 | m2 |
| 72 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,289 | tấn |
| 73 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Phá dỡ hệ thống đường ống cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 79 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V hoặc tương đương, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ gương (500x140x61) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 87 | Phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 92 | Đầu ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Zacco PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 101 | Cút 90o PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 102 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 103 | Tê ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 104 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 110 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Chếch 45o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 113 | Cút 90o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 114 | Cút 90o PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 115 | Côn thu PVC D90x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 118 | Măng sông PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 119 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 120 | Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn Led âm trần 20W - D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn Led âm trần 23W - D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm- Sử sụng dây cũ +10m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 142 | Bật đỡ day dẫn mái d8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,678 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,793 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,899 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,899 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Dùng tôn PU dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,378 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,378 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,378 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,942 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,769 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,711 | m2 |
| 13 | DT tường trong nhà cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 73,29 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,658 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,658 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,632 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,658 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,457 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Gạch lát tiết diện 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,57 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,454 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | 100kg |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,752 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch (30x30)cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,323 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - phá để làm RTN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,343 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,841 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,992 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,656 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,656 | m2 |
| 33 | Gia công tấm đan inox hộp 30x30x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 34 | Lặp đặt tấm đan hoa Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tường đui xoáy 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,469 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Gia công dầm thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Gia công khung dầm - thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,604 | tấn |
| 14 | Gia công bản sàn - thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung sàn sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,411 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,765 | 1m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,28 | m |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,81 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,883 | m3 |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 28 | Tường ngoài nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,96 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,888 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,072 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,888 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,96 | m2 |
| 33 | Cạo toàn bộ tường trong nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,409 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,623 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 87,786 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,823 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 143,209 | m2 |
| 38 | Cạo lớp trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,392 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,418 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,974 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,418 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,392 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,76 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,84 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,426 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,426 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,746 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,824 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch (50x50)cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,621 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 1m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,45 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,997 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,997 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,972 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,972 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện đã có | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | công |
| 65 | Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn tường đui xoáy 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (điều hòa tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125 | m |
| D | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,398 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,237 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,213 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 7 | Gia công cửa bằng thép Inox trụ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,943 | m2 |
| 9 | Bản lề (SUS 304) Inox 08115 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Chốt cửa loại 10430 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bánh xe cổng sắt 30x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | m3 |
| 13 | Gia công cổng sắt - thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Khoan bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,229 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,873 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,978 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 193,201 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,408 | m2 |
| 21 | Trát đắp nổi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 trên trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,074 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,609 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,839 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,839 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80088E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T | Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn biến thế xoay chiều | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Tời điện - sức kéo | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy mài - công suất | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi