Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220602635-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 16:09:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,266,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80088E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn biến thế xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện - sức kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài - công suất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Mường Khương
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 001, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai , địa chỉ: 001, đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III ; - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,416m2
2Tháo dỡ khuôn cửa kép - tháo để thay cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,9m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,008m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,675m2
5Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,03m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,682m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,682m2
8Diện tích tường ngoài nhà cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V369,136m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,827m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V295,309m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,827m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V373,818m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116,83m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - hèm má cửa - 100% DT cạo trát lạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,793m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,623m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V467,322m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V598,627m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,764m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,056m2
20Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,82m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,82m2
22Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155,939m2
23Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,34m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,279m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227,279m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V203,52m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V203,52m2
28Phá dỡ móng bê tông lót nền - Tầng 1:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,814m3
29Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,814m3
30Lát nền, sàn tiết diện gạch (50x50)cm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V191,875m2
31Cửa đi, cửa gỗ pano kính, gỗ nhóm 3, kính trắng 5ly, bao gồm sơn, lắp dựng hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,63m2
32Khung cửa đi nhóm 3 - khuôn đơn 250x60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,86md
33Bản lề Inox 08075Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
34Khóa cửa gỗ Việt Tiệp hoặc tương đương, Model: 04370Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,383m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,383m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,972m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,972m2
39Phá dỡ nền - Nền láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,941m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,941m2
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,956m2
42Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch (30x60)cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,956m2
43Quét Sika sàn nhà vệ sinh Tầng 2 - 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,795m2
44Lát nền, sàn tiết diện gạch (30x30)cm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,645m2
45Tháo dõ ống PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,543100m
46Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,543100m
47Chếch 45o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
48Cút 90o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
49Phễu thu inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V228,445m2
51Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,146tấn
52Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,959tấn
53Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,447tấn
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125,363m2
55Gia công cột bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208tấn
56Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2tấn
57Bu lông D12 liên kết đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
58Lắp cột thép làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,408tấn
59Lắp dựng xà gồ thép(tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,959tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m(tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,447tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,49m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Dùng tôn PU dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,924100m2
63Máng nước Inox 201 dày 1,0lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,654kg
64Lát nền, sàn gạch gốm (400x400)mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,811m2
65Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316m2
67Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,316m2
68Gia công thang sắt - thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055tấn
69Gia công thang sắt - thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112tấn
70Gia công thang sắt - thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,022m2
72Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,289tấn
73Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
74Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
78Phá dỡ hệ thống đường ống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
79Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V hoặc tương đương, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu Inax hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
82Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
83Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
84Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
85Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
86Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
87Phễu thu inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
88Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
92Đầu ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
93Zacco PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
98Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
100Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
101Cút 90o PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
102Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27cái
103Tê ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
104Kép PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
105Van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
106Van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
107Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
108Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
109Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
110Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
111Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
112Chếch 45o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
113Cút 90o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
114Cút 90o PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
115Côn thu PVC D90x34Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
116Tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
117Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
118Măng sông PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
119Tháo dỡ hệ thống cấp điện đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
120Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
121Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4hộp
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
130Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
131Lắp đặt đèn Led âm trần 20W - D120Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82bộ
132Lắp đặt đèn Led âm trần 23W - D225Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V170m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V350m
139Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V400m
140Lắp đặt kim thu sét (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm- Sử sụng dây cũ +10mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
142Bật đỡ day dẫn mái d8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,678100m2
B CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,793m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,899m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,899m2
5Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Dùng tôn PU dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,318100m2
7Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,378m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,378m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,378m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,942m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,769m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,711m2
13DT tường trong nhà cải tạoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V73,29m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,658m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,658m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,632m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,658m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,457m3
19Lát nền, sàn tiết diện gạch Gạch lát tiết diện 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,57m2
20Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,151m3
22Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,454m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117100kg
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,752m2
25Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch (30x30)cm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,323m2
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép - phá để làm RTNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,343m3
27Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8411m3
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,205m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,992m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,656m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,98m2
32Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,656m2
33Gia công tấm đan inox hộp 30x30x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139tấn
34Lặp đặt tấm đan hoa InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m2
35Tháo dỡ hệ thống điện, nước đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Lắp đặt đèn tường đui xoáy 20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
39LĐ Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
C CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,321m3
2Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,469m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,569m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
11Gia công dầm thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,234tấn
12Lắp dựng dầm thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,234tấn
13Gia công khung dầm - thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,604tấn
14Gia công bản sàn - thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38tấn
15Lắp dựng khung sàn sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,411m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,7651m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,158m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
22Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,28m
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,81m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,883m3
25Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,6m2
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cấu kiện
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,2m2
28Tường ngoài nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V122,96m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,888m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86,072m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,888m2
32Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V122,96m2
33Cạo toàn bộ tường trong nhà:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125,409m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,623m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,786m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,823m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143,209m2
38Cạo lớp trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,392m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,418m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,974m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,418m2
42Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,392m2
43Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,76m2
44Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,84m2
45Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp hoặc tương đương, hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,2m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,426m2
47Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,426m2
48Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,746m3
49Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,824m3
50Lát nền, sàn tiết diện gạch (50x50)cm2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,621m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0241m3
52Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024m3
53Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019tấn
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,997m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,997m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,972m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,972m2
64Tháo dỡ hệ thống cấp điện đã cóTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1công
65Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
68Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
72Lắp đặt đèn tường đui xoáy 20WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
73Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (điều hòa tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2máy
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V115m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (24x14)mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V125m
D CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,398m2
2Phá dỡ hàng rào khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,24m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,237m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,213m3
5Phá lớp vữa trát trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,5m2
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,5m2
7Gia công cửa bằng thép Inox trụ sởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17tấn
8Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,943m2
9Bản lề (SUS 304) Inox 08115Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
10Chốt cửa loại 10430Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
11Bánh xe cổng sắt 30x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
12Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,019m3
13Gia công cổng sắt - thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
14Khoan bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361 lỗ khoan
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,229m3
17Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,873m3
18Xây cột, trụ bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,978m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V193,201m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,408m2
21Trát đắp nổi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 trên trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,074m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,609m2
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,839m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51,839m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.80088E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng+ 01 cán bộ có chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T Hoạt động tốtCó đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy trộn bê tông >150l Hoạt động tốt2
3 Máy nén khí Hoạt động tốt1
4 Máy hàn biến thế xoay chiều Hoạt động tốt2
5 Tời điện - sức kéo Hoạt động tốt1
6 Máy mài - công suất Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->