Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên – Đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên – Đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 16:03:00 đến ngày 2022-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,271,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính PhủĐã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2019 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là giám sát thi công xây dựng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là cán bộ an toàn hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7 trở |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 5/7 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thường xuyên – Đợt 1 năm 2022 Sửa chữa thường xuyên – Đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp bảng chiết tính đính kèm bảng tổng hợp chào giá. - Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháp làm mát Cà Mau 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo công nghiệp theo tiêu chuân BS1195 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 355,914 | m3 |
| 2 | Vệ sinh tường, cột, dầm,.... | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 259,0918 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm cột, dầm, tường chiều dầy mỗi lớp tối thiểu 2mm/lớp | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 259,0918 | m2 |
| B | Sửa chữa các mái che trên container | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,119 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3836 | m3 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn nhựa ASA/PVC dày 2,5mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4612 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4276 | m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4276 | m2 |
| C | Sửa chữa máy che PCCC tuabin hơi và khí | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8575 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 464,225 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9268 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,3904 | m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,3904 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn nhựa ASA/PVC dày 2,5mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6423 | 100m2 |
| D | Sửa chữa mái che MBA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,814 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 63,3779 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9013 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,013 | m2 |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,013 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn nhựa ASA/PVC dày 2,5mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6338 | 100m2 |
| E | Sửa chữa mái che tủ điện Cà Mau 1 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0458 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,29 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8387 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 6 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,031 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn nhựa ASA/PVC dày 2,5mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6311 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính PhủĐã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2019 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là chỉ huy trưởng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công xây dựng | 1 | Văn bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là giám sát thi công xây dựng hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 1 công trình tương tự trở lên trong khoản thời gian từ năm 2018 trở lại đây. Cung cấp bản bản sao công chứng: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc Thư xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình/ hợp đồng mà nhân sự này đã tham gia với vai trò là cán bộ an toàn hoặc giấy tờ khác tương đương để chứng minh. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân bậc 3/7 trở | 3 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân bậc 5/7 | 3 | Cung cấp văn bằng/ chứng chỉ liên quan có ghi bậc thợ như yêu cầu; Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 2,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi